Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

2Ag + 2H2SO4 = 2H2O + SO2 + Ag2SO4 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Ag | bạc | Rắn + H2SO4 | axit sulfuric | Đặc nóng = H2O | nước | lỏng + SO2 | lưu hùynh dioxit | khí + Ag2SO4 | Bạc sunfat | rắn, Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

2Ag + 2H2SO42H2O + SO2 + Ag2SO4
bạc axit sulfuric nước lưu hùynh dioxit Bạc sunfat
Sulfuric acid; Sulfur đioxit
(Rắn) (Đặc nóng) (lỏng) (khí) (rắn)
(trắng bạc) (không màu) (mùi hắc)
Axit Muối
108 98 18 64 312
2 2 2 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 2Ag + 2H2SO4 → 2H2O + SO2 + Ag2SO4

2Ag + 2H2SO4 → 2H2O + SO2 + Ag2SO4 là Phản ứng oxi-hoá khử, Ag (bạc) phản ứng với H2SO4 (axit sulfuric) để tạo ra H2O (nước), SO2 (lưu hùynh dioxit), Ag2SO4 (Bạc sunfat) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để Ag (bạc) tác dụng H2SO4 (axit sulfuric) là gì ?

Không có

Làm cách nào để Ag (bạc) tác dụng H2SO4 (axit sulfuric)?

cho bạc tác dụng với H2SO4.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Ag (bạc) tác dụng H2SO4 (axit sulfuric) và tạo ra chất H2O (nước), SO2 (lưu hùynh dioxit), Ag2SO4 (Bạc sunfat)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2Ag + 2H2SO4 → 2H2O + SO2 + Ag2SO4 là gì ?

có khí mùi hắc thoát ra.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2Ag + 2H2SO4 → 2H2O + SO2 + Ag2SO4

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Ag Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ag (bạc) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ag (bạc) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ Ag Ra SO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ag (bạc) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ag (bạc) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)

Phương Trình Điều Chế Từ Ag Ra Ag2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ag (bạc) ra Ag2SO4 (Bạc sunfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ag (bạc) ra Ag2SO4 (Bạc sunfat)

Phương Trình Điều Chế Từ H2SO4 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ H2SO4 Ra SO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)

Phương Trình Điều Chế Từ H2SO4 Ra Ag2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra Ag2SO4 (Bạc sunfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra Ag2SO4 (Bạc sunfat)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2Ag + 2H2SO4 → 2H2O + SO2 + Ag2SO4

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 2Ag + 2H2SO4 → 2H2O + SO2 + Ag2SO4

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 2Ag + 2H2SO4 → 2H2O + SO2 + Ag2SO4

Câu 1. Chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Cho các chất: KBr, S, Si, SiO2, P, Na3PO4, Ag, Au, FeO, Cu, Fe2O3.
Trong các chất trên số chất có thể oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là:


A. 6
B. 5
C. 7
D. 4

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Chất bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc nóng

Cho các chất: KBr, S, Si, 2 3 4 2 3 SiO ,P,Na PO ,Ag,Au,FeO,Cu,Fe O .
Trong các chất trên số chất có thể oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là:


A. 6
B. 5
C. 7
D. 4

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Cho các chất: S, SO2, H2S, HI, FeS2, Ag, Au lần lượt vào H2SO4 đặc,
nóng. Có bao nhiêu chất xảy ra phản ứng?


A. 3
B. 5
C. 6
D. 1

Xem đáp án câu 3

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

2Ag + 2H2SO4 → 2H2O + SO2 + Ag2SO4 | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-29 11:20:19pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(