Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

8(CH3COO)2Ca + 3O2 + 2Cr2O3 = 4H2O + 4Na2CrO4 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

(CH3COO)2Ca | canxi acetat | Lỏng + O2 | oxi | khí + Cr2O3 | Crom(III) oxit | Rắn = H2O | nước | lỏng + Na2CrO4 | Natri cromat | lỏng, Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

8(CH3COO)2Ca + 3O2 + 2Cr2O34H2O + 4Na2CrO4
canxi acetat oxi Crom(III) oxit nước Natri cromat
Canxi acetate Crom(III) oxit
(Lỏng) (khí) (Rắn) (lỏng) (lỏng)
(Không màu) (Không màu) (Xanh đen) (Không màu)
Muối
158 32 152 18 162
8 3 2 4 4 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 8(CH3COO)2Ca + 3O2 + 2Cr2O3 → 4H2O + 4Na2CrO4

8(CH3COO)2Ca + 3O2 + 2Cr2O3 → 4H2O + 4Na2CrO4 là Phản ứng oxi-hoá khử, (CH3COO)2Ca (canxi acetat) phản ứng với O2 (oxi) phản ứng với Cr2O3 (Crom(III) oxit) để tạo ra H2O (nước), Na2CrO4 (Natri cromat) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để (CH3COO)2Ca (canxi acetat) tác dụng O2 (oxi) tác dụng Cr2O3 (Crom(III) oxit) là gì ?

Không có

Làm cách nào để (CH3COO)2Ca (canxi acetat) tác dụng O2 (oxi) tác dụng Cr2O3 (Crom(III) oxit)?

NaOH đi qua Cr2O3 bị oxi hóa khi có mặt của oxi.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là (CH3COO)2Ca (canxi acetat) tác dụng O2 (oxi) tác dụng Cr2O3 (Crom(III) oxit) và tạo ra chất H2O (nước), Na2CrO4 (Natri cromat)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 8(CH3COO)2Ca + 3O2 + 2Cr2O3 → 4H2O + 4Na2CrO4 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: Không màu), Na2CrO4 (Natri cromat) (trạng thái: lỏng), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia NaOH (canxi acetat) (trạng thái: Lỏng) (màu sắc: Không màu), O2 (oxi) (trạng thái: khí) (màu sắc: Không màu), Cr2O3 (Crom(III) oxit) (trạng thái: Rắn) (màu sắc: Xanh đen), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 8(CH3COO)2Ca + 3O2 + 2Cr2O3 → 4H2O + 4Na2CrO4

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ (CH3COO)2Ca Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ (CH3COO)2Ca Ra Na2CrO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra Na2CrO4 (Natri cromat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra Na2CrO4 (Natri cromat)

Phương Trình Điều Chế Từ O2 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ O2 (oxi) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ O2 (oxi) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ O2 Ra Na2CrO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ O2 (oxi) ra Na2CrO4 (Natri cromat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ O2 (oxi) ra Na2CrO4 (Natri cromat)

Phương Trình Điều Chế Từ Cr2O3 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cr2O3 (Crom(III) oxit) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cr2O3 (Crom(III) oxit) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ Cr2O3 Ra Na2CrO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cr2O3 (Crom(III) oxit) ra Na2CrO4 (Natri cromat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cr2O3 (Crom(III) oxit) ra Na2CrO4 (Natri cromat)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 8(CH3COO)2Ca + 3O2 + 2Cr2O3 → 4H2O + 4Na2CrO4

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

8(CH3COO)2Ca + 3O2 + 2Cr2O3 → 4H2O + 4Na2CrO4 | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-26 05:07:53am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(