Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Tổng hợp tất cả phương trình điều chế Na2S

Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế Na2S (natri sulfua) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phương trình số #2

2C + Na2SO4Na2S + 2CO2

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình C + Na2SO4 => Na2S + CO2  

Phương trình số #3

6NaOH + 3S → 3H2O + 2Na2S + Na2SO3

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình NaOH + S => H2O + Na2S + Na2SO3  

Phương trình số #4

2Na + S → Na2S

Nhiệt độ: > 130

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Na + S => Na2S  

Phương trình số #5

NaOH + NaHS → H2O + Na2S

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình NaOH + NaHS => H2O + Na2S  

Phương trình số #6

Na2S.9H2O → 9H2O + Na2S

Nhiệt độ: 15 - 35°C Điều kiện khác: trên H2SO4P4O10 đậm đặc

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Na2S.9H2O => H2O + Na2S  

Phương trình số #7

4Na2SO34Na2S + 3Na2SO4

Nhiệt độ: 600 - 700°C

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Na2SO3 => Na2S + Na2SO4  

Phương trình số #8

6NaOH + 3Na2S2O46H2O + Na2S + 5Na2SO3

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình NaOH + Na2S2O4 => H2O + Na2S + Na2SO3  

Phương trình số #9

4H2 + Na2SO44H2O + Na2S

Nhiệt độ: 550 - 600°C Xúc tác: Fe2O3

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2 + Na2SO4 => H2O + Na2S  

Phương trình số #10

2NaHS → H2S + Na2S

Nhiệt độ: 450 - 500°C

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình NaHS => H2S + Na2S  


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-08-14 01:36:46am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(