Advertisement
Sử dụng Từ Điển trọn đời mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo cùng cơ hội nhận quà tăng Tìm Hiểu Ngay

Sự thật thú vị về Neon | Các nguyên tố hóa học

Nằm ở vị trí thứ 10 trong bảng tuần hoàn, Neon là một nguyên tố hấp dẫn với một số đặc điểm và tính chất vật lý hấp dẫn

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Sự thật thú vị về Neon


Nằm ở vị trí thứ 10 trong bảng tuần hoàn, Neon là một nguyên tố hấp dẫn với một số đặc điểm và tính chất vật lý hấp dẫn.

1. Tên của nguyên tố bắt nguồn từ từ "novum" hoặc "neos" trong tiếng Hy Lạp, có nghĩa là "mới". Các nhà hóa học người Anh, Sir William Ramsay và Morris W. Travers đã phát hiện ra nguyên tố này vào năm 1898. Neon được phát hiện trong một mẫu không khí lỏng. Các khí thoát ra được xác định là nitơ, oxy, argon và krypton. Khi krypton mất đi, khí còn lại phát ra ánh sáng đỏ khi bị ion hóa. Con trai của Ramsay đã gợi ý tên cho nguyên tố mới, neon.

 

Khí hiếm Neon gần như trơ, không tác động với bất kỳ chất nào. Tuy nhiên, Neon có thể kết hợp với flo trong phóng thí nghiệm cho ra hợp chất khá kỳ dị.

2. Khám phá về Neon khá thú vị. Năm 1894, Ramsay đã tìm thấy Argon cùng với Lãnh chúa Rayleigh.

3. Neon vừa hiếm vừa nhiều, tùy thuộc vào nơi bạn đang tìm kiếm. Mặc dù neon là khí hiếm trong khí quyển Trái đất ( khoảng 0,0018% khối lượng ), nó là nguyên tố phong phú thứ năm trong vũ trụ  (một phần trên 750), nơi nó được tạo ra trong quá trình alpha ở các ngôi sao. Nguồn duy nhất của neon là từ khai thác từ không khí hóa lỏng. Neon cũng được tìm thấy trong kim cương và một số lỗ thông hơi của núi lửa. Bởi vì neon rất hiếm trong không khí, nó là một loại khí đắt tiền để sản xuất, đắt hơn khoảng 55 lần so với helium lỏng.

4. Khi chúng ta nhìn vào phần còn lại của Vũ trụ, Neon khá dồi dào. Trên thực tế, Neon là nguyên tố phong phú thứ 5 trong vũ trụ của chúng ta. Bốn yếu tố phong phú nhất theo thứ tự là:Hydrogen; Heli; Ôxy; Carbon

5. Lượng Neon dồi dào trong vỏ Trái đất là 5 phần tỷ về trọng lượng. Về số mol, nó lại là 5 phần tỷ.

6. Lượng Neon dồi dào trong Hệ Mặt trời của chúng ta là 1.000 phần triệu tính theo trọng lượng. Về số nốt ruồi, nó là 70 phần triệu.

 

7. Mặc dù nó hiếm và đắt tiền trên Trái đất, nhưng vẫn có một lượng lớn đèn neon trong một ngôi nhà bình thường. Nếu bạn có thể khai thác tất cả đèn neon từ một ngôi nhà mới ở Hoa Kỳ, bạn sẽ có khoảng 10 lít khí.

8. Khi khí neon áp suất thấp bị nhiễm điện, nó phát sáng màu đỏ cam. Đây là màu thực của đèn neon. Các màu khác của đèn được tạo ra bằng cách phủ phốt pho bên trong kính . Các chất khí khác phát sáng khi bị kích thích. Đây không phải là biển hiệu neon mặc dù nhiều người thường cho rằng chúng là như vậy.

9. Một trong những sự thật thú vị về đèn neon là ánh sáng phát ra từ đèn neon ion hóa có thể đi qua sương mù nước. Đây là lý do tại sao đèn neon được sử dụng ở các vùng lạnh và cho máy bay và sân bay.

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(