Sự thật thú vị về Niken | Các nguyên tố hóa học

Niken là kim loại chuyển tiếp phổ biến thứ năm trên Trái Đất, xuất hiện nhiều trong vỏ và lõi trái Đất. Niken cùng với sắt là hai nguyên tố phổ biến trong thiên thạch.

Sự thật thú vị về Niken


Niken là nguyên tố kim loại chuyển tiếp nằm ở ô thứ 28 trong Bảng hệ thống tuần hoàn. Ở điều kiện tự nhiên, niken là chất rắn có màu trắng bạc, sáng bóng. Niken được tìm thấy trong các thiên thạch kim loại từ thời cổ đại, các đồ tạo tác làm từ thiên thạch kim loại đã được tìm thấy có niên đại sớm nhất là 5000 năm trước công nguyên như chuỗi hạt trong các ngôi mộ ở Ai Cập. Ngày nay, kim loại niken được tìm thấy hầu hết trong cuộc sống hàng ngày như trong thép không gỉ, nam châm, tiền xu và pin. Dưới đây là 10 sự thật thú vị về kim loại niken!

Vị trí của Niken trong bảng hệ thống tuần hoàn

10 Sự thật thú vị về Niken

1. Niken được đặt tên từ từ tiếng Đức "kupfernickel" có nghĩa là "đồng của quỷ". Bởi vì các thợ mỏ người Đức cho rằng quặng chứa đồng nhưng họ không thể khai thác được miếng đồng nào từ quặng. Do đó, họ đổ lỗi cho những rắc rối của họ với quặng này cho ma quỷ.

Kim loại Niken là chất rắn có màu trắng bạc, ánh kim

2. Niken là được tìm thấy trong các thiên thạch kim loại từ thời cổ đại. Do đó, con người từ thời cổ đại đã tạo nên các đồ vật từ các thiên thạch kim loại này có niên đại sớm nhất là 5000 năm trước công nguyên như chuỗi hạt trong các ngôi mộ ở Ai Cập, Trung Quốc hoặc Babylon.

Thiên thạch kim loại có chứa lượng niken được người Cổ đại dùng làm trang sức

3. Năm 1751 nhà khoáng vật học người Thụy Điển có tên là Axel Fredrik Cronstedt công nhận nó là một nguyên tố mới khi ông tinh chế nó từ một mỏ coban.

4. Niken là một trong ba nguyên tố có tính sắt từ ở nhiệt độ phòng (hai nguyên tố còn lại là sắt và coban, tính sắt từ của niken yếu hơn sắt hoặc coban). Trước khi nam châm đất hiếm được biết đến thì nam châm Alnico được làm từ hợp kim niken là nam châm vĩnh cửu mạnh nhất vì chúng có thể duy trì được từ tính ngay cả khi được nung nóng đỏ.

5. Siêu tân tinh 2007bi được quan sát vào năm 2007. Một trong những sản phẩm của siêu tân tinh này là niken-56, được tổng hợp trong vụ nổ. Lượng niken có khối lượng lớn gấp 3 lần toàn bộ mặt trời của chúng đã được tạo ra từ vụ nổ này. Niken-56 là chất phóng xạ, phân rã thành coban-56, bản thân chất này phân rã thành sắt -56 có tính chất ổn định hơn.

Vụ nổ siêu tân tinh 2007Bi chứa lượng niken được tạo thành gấp 3 lần khối lượng mặt trời

6. Niken là nguyên tố phong phú thứ 5 trên Trái Đất nhưng chỉ là nguyên tố phong phú thứ 22 trong lớp vỏ, lượng niken nhiều nhất tập trung trong lõi Trái Đất (đứng thứ 2 sau sắt).

7. Niken và các hợp chất của nó là chất gây ung thư nếu như cơ thể con người hấp thu quá nhiều. Những người làm công việc tinh luyện niken, mạ điện và hàn có nguy cơ mắc các vấn đề sức khỏe cao nhất. Những công nhân hít thở phải bụi niken có nguy cơ cao bị ung thư phổi, xơ hóa và các bệnh khác. Bên cạnh đó, dị ứng niken là một trong những nguyên nhân phổ biến nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng. Chất gây kích ứng phổ biến là đồ trang sức có chứa niken, chẳng hạn như vàng trắng.

8. Thụy Sĩ đã sản xuất đồng xu niken gần như nguyên chất đầu tiên vào năm 1881 và Canada - nhà sản xuất niken lớn nhất thế giới cũng đã giới thiệu đồng xu 99,9% niken trị giá 5 xu từ năm 1922 đến năm 1981. Đồng 5 xu của Mỹ được gọi là niken thực sự là đồng nhiều hơn niken (75% đồng và 25% niken).

Đồng 5 xu chứa niken của nước Mỹ sản xuất năm 1958 

9. Hầu hết lượng niken sản xuất ra được sử dụng để chế tạo hợp kim chống ăn mòn như thép không gỉ (65%) và thép chịu nhiệt và hợp kim màu (20%). Khoảng 9% niken được sử dụng để mạ. 6% còn lại được sử dụng cho pin, đồ điện tử và tiền xu. Nó là yếu tố tạo nên màu xanh lục cho thủy tinh và được sử dụng làm chất xúc tác để hydro hóa dầu thực vật. 

10. Niken là một tố vi lượng cần thiết của cơ thể con người. Đối với người trưởng thành cần khoảng 10mg niken. Thiếu hụt niken có thể gây ra các bệnh như tiểu đường, thiếu máu, xơ gan, nhiễm độc niệu, suy thận, chuyển hóa bất thường lipid và phospholipid ở gan. Mỗi ngày hấp trụ khoảng 250mg niken hòa tan vào cơ thể người có thể gây ngộ độc. 

 

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice) Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü) Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(