Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 5 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Cu(OH)2 = ? | Phương trình hoá học

Đồng (II) hidroxit = ?

Xin vui lòng đợi trong giây lát


2C6H12O6 + Cu(OH)22H2O + (C6H11O6)2Cu
(rắn) (dd) (lỏng) (rắn)
(không màu) (xanh) (không màu) (xanh lam)
180 98 18 422
2 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Điều kiện khác: t0 thường

Cách thực hiện phản ứng

Cho glucozo tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra phức đồng - glucozo.

Hiện tượng nhận biết

Tạo phức đồng - glucozo màu xanh lam

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Tính chất hóa học của Saccarozo và Glucozo

Dung dịch glucozơ và saccarozo đều có tính chất hóa học chung là:


A. hòa tan Cu(OH)2 trong điều kiện thường
B. có vị ngọt, dễ tan trong nước
C. phản ứng với nước brom
D. phản ứng thủy ngân

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Cu(OH)2 + 2C12H22O112H2O + (C12H22O11)2Cu
(dung dịch) (rắn) (lỏng) (rắn)
(xanh) (không màu) (không màu) (xanh lam đậm)
98 342 0 748
1 2 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Điều kiện khác: đun nóng

Cách thực hiện phản ứng

Cho saccarozo tác dụng với dung dich Cu(OH)2 trong điều kiện đun nóng

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện kết tủa xanh lam đậm

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?


A. AgNO3/NH3 và NaOH
B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
C. HNO3 và AgNO3/NH3.
D. Nước brom và NaOH.

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Cu(OH)2 + CH2(OH)CH2CH2OH
(rắn) (lỏng)
(xanh lam) (không màu)
98 76
1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Điều kiện khác: ở nhiệt độ phòng

Cách thực hiện phản ứng

Nhỏ chất lỏng propan-1,3-điol vào ống nghiệm chứa đồng (II) hiđroxit, lắc nhẹ.

Hiện tượng nhận biết

Phản ứng không xảy ra

Thông tin thêm

Phân tử propan-1,3-điol có các nhóm chức OH đính với các nguyên tử C không cạnh nhau, nên nó không thể hòa tan được đồng (II) hiđroxit.

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Không ngăn kẻ xấu làm sai, Quả Mất năng lực kém dở

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(