Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Tổng hợp tất cả phương trình điều chế O2

Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế O2 (oxi) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phương trình số #2

2BaSO42BaO + O2 + 2SO2

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình BaSO4 => BaO + O2 + SO2  

Phương trình số #3

2NO2 + O3N2O5 + 2O2

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình NO2 + O3 => N2O5 + O2  

Phương trình số #4

2Pb(NO3)24NO2 + 4O2 + 2PbO

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Pb(NO3)2 => NO2 + O2 + PbO  

Phương trình số #5

3Cl2 + 2FeO → O2 + 2FeCl3

Điều kiện khác: nhiệt độ cao

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Cl2 + FeO => O2 + FeCl3  

Phương trình số #6

2Fe(NO3)22FeO + 4NO2 + O2

Nhiệt độ: Nhiệt độ

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Fe(NO3)2 => FeO + NO2 + O2  

Phương trình số #7

H2O2 + MnO2H2O + O2 + MnO

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2O2 + MnO2 => H2O + O2 + MnO  

Phương trình số #8

2H2SO4 + 2MnO22H2O + 2MnSO4 + O2

Điều kiện khác: nhiệt độ cao

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2SO4 + MnO2 => H2O + MnSO4 + O2  

Phương trình số #9

H2O + 2KI + O3I2 + 2KOH + O2

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2O + KI + O3 => I2 + KOH + O2  

Phương trình số #10

2H2O22H2O + O2

Xúc tác: MnO2

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2O2 => H2O + O2  


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-08-12 10:41:35am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(