Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay

Download tài liệu hoá học: Nguyên tử Hóa học 10

Tài liệu gồm lí thuyết và các câu hỏi trắc nghiệm về nguyên tử.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Advertisement

Hãy kéo xuống dưới để thấy link download tài liệu


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/tai-lieu-hoa-hoc/nguyen-tu-hoa-hoc-10-14

Tài liệu hóa học lớp 10


Advertisement

Click để Download tài liệu

(Bạn sẽ được dẫn tới trang quảng cáo và hiển thị trong vòng 15 giây)
(Quảng cáo sẽ giúp chúng mình giữ website luôn miễn phí cho tất cả học sinh)
Cảm ơn các bạn rất nhiều ^^!

Thảo luận hóa học

Nội dung trích xuất

Biên soạn Đình Thọ Hóa học 10 Chương Nguyên tử 1 Chương 1: NGUYÊN TỬ Câu 1: Cho biết lựa chọn nào dưới đây có sự kết hợp đúng giữa tên nhà khoa học và công trình nghiên cứu của họ. A Tôm-sơn (Thomson) Tìm ra hạt nơtron trong hạt nhân B Bo (Bohr) Tìm ra hạt proton trong hạt nhân C Rơ-dơ-pho (Rutherford) Tìm ra hạt nhân nguyên tử D Chat-uých (Chadwick) Tìm ra hạt electron Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nguyên tử nhẹ nhất là hidro. B. Khối lượng nguyên tử hidro xấp xỉ bằng khối lượng của hạt proton và nowtron. C. Các hạt cơ bản có khối lượng xấp xỉ bằng nhau. D. Điện tích của hạt electron và hạt proton là điện tích nhỏ nhất được biết đến trong tự nhiên. Câu 3: Trong nguyên tử, lớp electron có mức năng lượng thấp nhất là A. P. B. K. C. L. D. M. Câu 4: Số electron tối đa trong lớp N là A. 2. B. 8. C. 18. D. 32. Câu 5: Agon có ba đồng vị có số khối lần lượt là 36, 38 và A. Thành phần phần tram số nguyên tử của các đồng vị tương ứng bằng: 0,34% ; 0,06% ; 99,60%. Nguyên tử khối trung bình của agon là 39,98. Giá trị của A là A. 40. B. 37. C. 35. D. 41. Biên soạn Đình Thọ Hóa học 10 Chương Nguyên tử 2 Câu 6: Các phân lớp electron có trong lớp M là A. 2s, 2p. B. 3s, 3p, 3d. C. 4s, 4p, 4d, 4f. D. 1s. Câu 7: Nguyên tố X có kí hiệu nguyên tử là 9 19X. Kết luận nào sau đây về cấu tạo nguyên tử X là đúng? Số proton Số khối Phân bố electron trong từng lớp A 9 19 2/7 B 9 19 2/8/8/1 C 19 9 2/7 D 19 9 2/8/8/1 Câu 8: Một nguyên tố A có kí hiệu nguyên tử là 56 137A. Nguyên tố này tạo được ion có dạng A2+. Số proton, nơtron và electron rong ion này lần lượt là A. 58, 79, 56. B. 56, 81, 54. C. 58, 77, 56. D. 56, 79, 54. Câu 9: Một nguyên tố X có 4 đồng vị bền với hàm lượng % lần lượt như sau: Đồng vị 54X 56X 57X 58X Hàm lượng (%) 5,78 91,72 2,22 0,28 Nguyên tử khối trung bình của X là A. 56,25. B. 55,91. C. 56,00. D. 55,57. Biên soạn Đình Thọ Hóa học 10 Chương Nguyên tử 3 Câu 10: Hợp chất MXa có tổng số proton là 58. Trong hạt nhân M, số nowtron nhiều hơn số proton là 4. Trong hạt nhân X, số proton bằng số nowtron. Phân tử khối của MXa là A. 116. B. 120. C. 56. D. 128. Câu 11: Trong số các nguyên tử và ion sau đây, có bao nhiêu hạt có 8 electron ở lớp ngoài cùng? 19 39X + , 18 40Y , 17 35Z - , 8 16T , 20 40A A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố Z có kí hiệu 20 40Z. Cho các phát biểu sau về Z: 1. Z có 20 nowtron. 2. Z có 20 proton. 3. Z có 2 electron hóa trị. 4. Z có 4 lớp electron. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có 21 electron. Khi mất đi toàn bộ electron hóa trị, điện tích của ion này là A. 1+ B. 2+ C. 3+ D. 4+ Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố Y có 8 electron. Nếu Y nhận thêm electron để lớp ngoài cùng bão hòa thì điện tích ion thu được là A. 1-. B. 2-. C. 3-. D. 4-. Biên soạn Đình Thọ Hóa học 10 Chương Nguyên tử 4 Câu 15: A và B là hai đồng vị của nguyên tố X. Tổng số hạt trong A và B là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hiệu nguyên tử X là A. 8. B. 10. C. 16. D. 32. Câu 16: Sự phân bố electron trên các lớp của ion X¯ là 2/8/8. X¯ có 18 nowtron trong hạt nhân. Số khối của ion X¯ là A. 34. B. 35. C. 36. D. 37. Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố T có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p63d54s2. Phát biểu nào sau đây về nguyên tố T không đúng? A. Cấu hình electron của ion T2+ là [Ar]3d5. B. Nguyên tử của T có 2 electron hóa trị. C. T là kim loại. D. T là nguyên tố d. Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 73. Số hạt nowtron nhiều hơn số hạt electron là 4. Số electron hóa trị của X là A. 2. B. 8. C. 7. D. 5. Câu 19: Ion M¯ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Số proton trong hạt nhân của nguyên tử M là A. 19. B. 18. C. 17. D. 16. Câu 20: Ion X+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4p6. Số khói của ion này là 87. Số hạt nowtron trong nguyên tử X là A. 48 B. 49 C. 50 D. 51 Biên soạn Đình Thọ Hóa học 10 Chương Nguyên tử 5 Câu 21: Cho cấu hình của nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5: X1 : 1s2 ; X2 : 1s2 2s1 ; X3 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 ; X4 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ; X5 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2 ; Trong các nguyên tố cho ở trên, số các nguyên tố kim loại là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron p là 7. Kết luận nào sau đây về X là không đúng? A. X là kim loại. B. X là nguyên tố d. C. Trong nguyên tử X có 3 lớp electron. D. Trong nguyên tử X có 6 electron s. Câu 23: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21. Tổng số phân lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 24: Nguyên tử nguyên tô X có 2 electron ở phân lớp 3d. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở ô số Biên soạn Đình Thọ Hóa học 10 Chương Nguyên tử 6 A. 18 B. 24 C. 20 D. 22 Câu 25: Tổng số hạt proton, nowtron, electron của ion M2+ là 34, biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử M là A. 2p4 B. 2p6 C. 3s2 D. 3p2 Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mnag điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Cấu hình electron của ion X2+ là A. [Ar]3d4 4s2 B. [Ar]3d6 C. [Ar]3d5 4s1 D. [Ar]3d6 4s1 Câu 27: Cho các nguyên tố Q, T, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 13, 16, 19, 25. Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm? A. Q3+ B. T2- C. Y+ D. Z2+ Biên soạn Đình Thọ Hóa học 10 Chương Nguyên tử 7 Câu 28: Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng. Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố kim loại? A. 8, 11, 26 B. 15, 19, 25 C. 13, 20, 27 D. 5, 12, 14 Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng. B. Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại. C. Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim. D. Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim. Câu 30: Một nguyên tử có 3 phân lớp electron. Trong đó số electron p nhiều hơn số electron s là 5. Số electron lớp ngòi cùng của nguyên tử này là A. 2 B. 3 C. 5 D. 7 Đáp án và gợi ý 1. C 2. C 3. B 4. D 5. A 6. B 7. A 8. B 9. B 10. B 11. B 12. D 13. C 14. B 15. A 16. B 17. B 18. D 19. C 20. C 21. B 22. B 23. C 24. D 25. C 26. B 27. D 28. C 29. D 30. D Câu 4: Số electron tối đa trong phân lớp thứ n là 2n2 . Câu 5: Từ công thức tính nguyên tử khối trung bình: => A= 40. Biên soạn Đình Thọ Hóa học 10 Chương Nguyên tử 8 Câu 10: Ta có số proton của MXa là: pM + a.px = 58 Mặt khác: nM - pM = 4, nX = pX Coi phân tử khối xấp xỉ bằng số khối. Vậy phân tử khối của MXa là: pM + nM+ a(pX + nX) = 2pM+ 2apX + 4 = 120 Câu 11: Các hạt 1939X+ , 1840Y , 1735Z- có 8 electron ở lớp ngoài cùng. Câu 13: Cấu hình electron của X là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2 Vậy nguyên tử X có 3 electron hóa trị (trên phân lớp 3d và 4s). Khi mất đi toàn bộ electron hóa trị này thì điện tích ion là 3+ . Câu 14: Cấu hình electron của Y là: 1s2 2s2 2p4 Vậy để lớp electron ngoài cùng bão hòa, Y cần nhận thêm 2 electron. Điện tích của ion thu được là 2- Câu 15: Vì A và B là 2 đồng vị nên có cùng số proton và số electron. Gọi số nơtron của A và B lần lượt là a và b. Ta có tổng số hạt trong A và B là 4p + a + b = 50 (1) Mặt khác: 4p - (a+b) = 14 (2) Từ (1) và (2) => 8p = 64 => p = 8 Câu 16: Ion X có 18 electron => Nguyên tử X có 17 electron trong vỏ nguyên tử và có 17 proton trong hạt nhân. Vậy số khối của X là 35. Câu 17: Nguyên tử có 7 electron hóa trị (5 electron trên phân lớp 3d và 2 electron trên phân lớp 4s). Câu 18: 2e + n = 73 và n = e + 4 => e = 23 Cấu hình electron của X là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 Biên soạn Đình Thọ Hóa học 10 Chương Nguyên tử 9 Vậy X có 5 electron hóa trị (3 electron trên phân lớp 3d và 2 electron trên phân lớp 4s). Câu 19: Nguyên tử M có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 => Cấu hình electron đầy đủ của M là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Nguyên tử M có 17 electron ở vỏ nguyên tử và 17 proton trong hạt nhân. Câu 21: Các nguyên tố kim loại là: X2 , X4 , X5. Câu 22: A có 7 electron p Cấu hình electron của A là 1s22s22p63s23p1 . Vậy A là kim loại nhóm IIIA, có 3 lớp electron và 6 electron s. Câu 23: Ta có 2p + n = 21 . Mặt khác, vì 1 ≤ n/p ≤ 1,5 => 6 ≤ p ≤ 7 . Nguyên tố cần tìm có số proton và electron bằng 7. Cấu hình electron là: 1s22s22p3. Nguyên tố này có 3 phân lớp electron. Câu 24: Cấu hình electron đầy đủ của X là: 1s22s22p63s23p63d24s Vậy nguyên tố X có 22 electron và nằm ở ô thứ 22 trong bảng tuần hoàn. Câu 25 Ta có: 2p - 2 + n = 34 và 2p - 2 = n + 10 => p = 12 Cấu hình electron của M là: 1s22s22p63s2 Câu 26: Số electron của X là 26. Cấu hình electron nguyên tử của X là: 1s22s22p63s23p64s2 Ion X2+ có cấu hình lớp ngoài cùng là 3p6 . Câu 27: Biên soạn Đình Thọ Hóa học 10 Chương Nguyên tử 10 Cấu hình electron của Z là: 1s22s22p63s23p63d54s2 Cấu hình electron của Z2+ là: 1s22s22p63s23p63d5 Câu 30: Nguyên tử có 3 phân lớp electron nên suy ra có 6 electron s. Vậy nguyên tử này có 11 electron p. Cấu hình electron của nguyên tử này là: 1s22s22p63s23p5 Nguyên tử có 7 electron lớp ngoài cùng.

Các tài liệu cùng phân loại

Tài liệu hóa học lớp 10

Tổng hợp các công thức giải nhanh trắc nghiệm Hóa học
Đề thi và đáp án Hóa học 2019
Đề thi Hóa học 2018
Phản ứng oxi hóa khử
Nguyên tử Hóa học 10
Câu hỏi trắc nghiệm về Bảng tuần hoàn hóa học
Trắc nghiệm cấu hình electron nguyên tử Hóa 10
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
Lí thuyết & bài tập chuyên đề về Halogen
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA 10 ÔN TẬP HỌC KÌ 2
Advertisement
Phản ứng oxi hóa khử
TRẮC NGHIỆM HÓA 10: LIÊN KẾT ION - TINH THỂ ION
Câu trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải
Câu trắc nghiệm Nhóm Oxi, Lưu huỳnh có lời giải chi tiết (cơ bản)
Đề thi minh họa học kì 2 lớp 10
Đề thi thử hóa học trường THPT Thăng Long 2019.
Đề 2 - Đề thi thử Hóa học THPT QG 2019
Đề Thi thử Hóa học 2019
KÌ THI THPT QG 2019 - MÔN HÓA HỌC MÃ ĐỀ 221
Bí kiếp nhớ siêu nhanh
Đáp án đề thi HSG Quốc gia Hóa học 2016
Phương pháp nhận biết chất hữu cơ
Màu sắc các chất hóa học
16 Phương Pháp Và Kĩ Thuật Giải Nhanh Các Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học
Giúp Trí Nhớ Chuỗi Phản Ứng Hóa Học
LÝ THUYẾT POLIME, VẬT LIỆU POLIME
Đề thi và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Chuyên đề 16 phương pháp giải nhanh hóa học
Chuyên đề phương trình phản ứng
Chuyên đề nhiệt độ sôi
Chuyên đề quy tắc đồng phân
Bài tập chuỗi phương trình hóa học
Tài liệu thi thử THPT 2021 - Mã đề 867
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 968
Đề lí thuyết hóa vô cơ cực hay
Tài liệu lí thuyết hóa vô cơ phần 2 cực hay
50 bài toán cực khó và hay về este đa chức
Tài liệu về sự kết hợp của axit HNO3 và các quá trình phản ứng vô cơ kinh điển, cực hay.
Chuyên đề phản ứng của H+ và NO3- cực hay
Bài toán sản phẩm khử của NO3-
Bài toán xử lí dung dịch sau phản ứng cực hay và khó
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 898
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 789
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 768
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 789
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 798
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 859
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề minh họa
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề minh họa
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 857
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 857
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 869
Đáp đề thi thử THPT 2021 - Mã đề 869
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021- Đề 685
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 832
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 832
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2020 - Đề 758
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 657
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 657
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 485
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 485
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Lí thuyết Hóa học cực hay
Tóm tắt lí thuyết Hóa học chương trình lớp 12 bằng sơ đồ
Lí thuyết hóa học 12 cực hay
Tài liệu công phá hóa học cực hay
Tài liệu tổng hợp các kiến thức hóa học
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 848
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 848
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 687
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 687
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 787
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 787
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 938
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 938
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề thi thử mã đề 987
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Tài liệu lí thuyết hóa học chinh phục kì thi THPT

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-08-03 11:01:34am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(