Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

H2O + 2NaOH + Si = 2H2 + Na2SiO3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

H2O | nước | lỏng + NaOH | natri hidroxit | dd + Si | silic | rắn = H2 | hidro | khí + Na2SiO3 | natri silicat | rắn, Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

H2O + 2NaOH + Si2H2 + Na2SiO3
nước natri hidroxit silic hidro natri silicat
Sodium hydroxide Silic Hydrogen Sodium metasilicate
(lỏng) (dd) (rắn) (khí) (rắn)
(không màu) (nâu hoặc xám) (không màu)
Bazơ Muối
18 40 28 2 122
1 2 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình H2O + 2NaOH + Si → 2H2 + Na2SiO3

H2O + 2NaOH + Si → 2H2 + Na2SiO3 là Phản ứng oxi-hoá khử, H2O (nước) phản ứng với NaOH (natri hidroxit) phản ứng với Si (silic) để tạo ra H2 (hidro), Na2SiO3 (natri silicat) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để H2O (nước) tác dụng NaOH (natri hidroxit) tác dụng Si (silic) là gì ?

Không có

Làm cách nào để H2O (nước) tác dụng NaOH (natri hidroxit) tác dụng Si (silic)?

Chúng mình không thông tin về làm thế nào để H2O (nước) phản ứng với NaOH (natri hidroxit) phản ứng với Si (silic) và tạo ra chất H2 (hidro) phản ứng với Na2SiO3 (natri silicat).

Bạn có thể kéo xuống dưới và click vào nút báo lỗi để đóng góp thông tin cho chúng mình nhé.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là H2O (nước) tác dụng NaOH (natri hidroxit) tác dụng Si (silic) và tạo ra chất H2 (hidro), Na2SiO3 (natri silicat)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra H2O + 2NaOH + Si → 2H2 + Na2SiO3 là gì ?

Chất rắn màu xám sẫm Silic (Si) tan dần và xuất hiện bọt khí do sinh ra khí Hidro (H2).

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng H2O + 2NaOH + Si → 2H2 + Na2SiO3

Silic tác dụng tương đối mạnh với dung dịch kiềm giải phóng khí hiđro

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra H2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra H2 (hidro)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2O (nước) ra H2 (hidro)

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra Na2SiO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra Na2SiO3 (natri silicat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2O (nước) ra Na2SiO3 (natri silicat)

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra H2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra H2 (hidro)

Xem tất cả phương trình điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra H2 (hidro)

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra Na2SiO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra Na2SiO3 (natri silicat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra Na2SiO3 (natri silicat)

Phương Trình Điều Chế Từ Si Ra H2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Si (silic) ra H2 (hidro)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Si (silic) ra H2 (hidro)

Phương Trình Điều Chế Từ Si Ra Na2SiO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Si (silic) ra Na2SiO3 (natri silicat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Si (silic) ra Na2SiO3 (natri silicat)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình H2O + 2NaOH + Si → 2H2 + Na2SiO3

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình H2O + 2NaOH + Si → 2H2 + Na2SiO3

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình H2O + 2NaOH + Si → 2H2 + Na2SiO3

Câu 1. Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(2). Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3). Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(4). Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(5). Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(6). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(7). Cho FeS vào dung dịch HCl.
(8). Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(9). Cho Cr vào dung dịch KOH
(10). Nung NaCl ở nhiệt độ cao.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:


A. 8
B. 10
C. 7
D. 9

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Kim loại thụ động

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:


A. Cu, Pb, Ag.
B. Cu, Fe, Al.
C. Fe, Al, Cr.
D. Fe, Mg, Al.

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Bài tập đếm số phản ứng tạo ra đơn chất

Trong các thí nghiệm sau: (1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF. (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S. (3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng. (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc. (5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH. (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag. (7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là


A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

Xem đáp án câu 3

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

H2O + 2NaOH + Si → 2H2 + Na2SiO3 | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Bài Viết Hóa Học Liên Quan

Bài 17. Silic và hợp chất của silic

Nội dung bài học Silic và hợp chất của silic chủ yếu tìm hiểu Vị trí của silic trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, cấu hình electron nguyên tử; Tính chất vật lí (dạng thù hình, cấu trúc tinh thể, màu sắc, chất bán dẫn), trạng thái tự nhiên, ứng dụng (trong kĩ thuật điện), điều chế silic (Mg + SiO2); Tính chất hoá học: Là phi kim hoạt động hoá học yếu,  ở nhiệt độ cao tác dụng với nhiều chất (oxi, cacbon, dung dịch NaOH, magie).

Bài 22. Silic và hợp chất của silic

Biết các tính chất đặc trưng, phương pháp điều chế silic và hợp chất của silic. Biết những ứng dụng quan trọng của silic trong các ngành kĩ thuật như luyện kim, bán dẫn, điện tử...

Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Bài học liên quan

Các bài học trong sách giáo khoa có sử dụng phương trình hóa học này:

Bài 17. Silic và hợp chất của silic" Bài 22. Silic và hợp chất của silic"
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-25 05:48:40am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(