Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 4 Tài liệu ôn thi THPT 2020

FeCO3 + O2 = Fe2O3 + CO2 | Phương Trình Hóa Học

sắt (II) cacbonat + oxi = sắt (III) oxit + Cacbon dioxit | Nhiệt độ Nhiệt độ.


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/FeCO3+O2=Fe2O3+CO2-449

4FeCO3 + O22Fe2O3 + 4CO2
(rắn) (khí) (rắn) (khí)
(lục) (không màu) (đỏ) (không màu)
116 32 160 44
4 1 2 4 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

Fe2CO3 bị oxi hóa bởi oxi

Hiện tượng nhận biết

có khí không màu thoát ra.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Số thí nghiệm tạo thành kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư. (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2. (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Câu 2. Hỗn hợp chất rắn

Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO4, FeCO3 vào lượng nước dư, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa ?


A. BaSO4
B. BaO và BaSO4
C. BaSO4 và Fe2O3
D. BaSO4, BaO và Fe2O3.

Xem đáp án câu 2
Advertisement

Câu 3. Phản ứng tạo kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2.
(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 3
Advertisement

Câu 4. Hợp chất sắt

Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X.
X là:


A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Fe.

Xem đáp án câu 4
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Phương trình sản xuất ra O2 (oxi)

(Oxygen; Oxygen molecule; Liquefied oxygen)

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2H2O => 2H2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 Xem tất cả phương trình tạo ra O2
Advertisement

Phương trình sử dụng Fe2O3 (sắt (III) oxit) là chất sản phẩm

(iron oxide)

2Al + Fe2O3 => Al2O3 + 2Fe 6Fe2O3 => O2 + 4Fe3O4 Fe2O3 + 3H2O => 2Fe(OH)3 Xem tất cả phương trình tạo ra Fe2O3

Phương trình sử dụng CO2 (Cacbon dioxit) là chất sản phẩm

(carbon dioxide)

C + CO2 => 2CO H2O + CO2 => H2CO3 2NH3 + CO2 => (NH2)2CO + H2O Xem tất cả phương trình tạo ra CO2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân giúp ai đã hứa quyết tâm, quả Sau này dự tính việc làm đều suôn sẻ.

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(