Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay
Advertisement

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

(NH4)2CO3

công thức rút gọn CH8N2O3


amoni cacbonat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 96.0858

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.5

Màu sắc không màu, trắng

Trạng thái thông thường rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 58

Advertisement

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Amoni cacbonat tồn tại ở dạng chất rắn kết tinh không màu hoặc dưới dạng bột màu trắng, có mùi amoniac nồng nặc, không cháy. Nó được sử dụng để tạo ra các hợp chất amoni khác, trong dược phẩm, chế biến thực phẩm.

1 Ứng dụng

Amoni cacbonat đã được sử dụng như là một chất khử trong việc điều chế chất xúc tác sắt để tổng hợp Fischer Tropsch siêu tới hạn (SC - FTS). Nó cũng được sử dụng trong khai thác luyện kim thủy lực của kẽm, đồng và niken.

Amoni cacbonat có thể được sử dụng trong các nghiên cứu sau:

- Điều chế các dẫn xuất 3,4 -dihydropyrimidin - 2 (1H)-one và 1,4-dihydropyridine, thông qua phản ứng Biginelli và Hantzsch.

- Chuẩn bị đệm amoni cacbonat.

- Tổng hợp các dẫn xuất dihyropyridones.

Amoni cacbonat được sử dụng rộng rãi như một nguồn CO2 trong các bình chữa cháy. Người ta ước tính được rằng nhiệt lượng của entanpi hấp thụ CO2 trong dung dịch nước của amoni cacbonat trong khoảng nhiệt độ từ 35 - 80oC đã được báo cáo.

Amoni cacbonat thường được sử dụng để sản xuất amoni sulfat làm phân bón. Nó được hình thành bởi phản ứng của amoniac và carbon dioxide. 

Tác nhân tạo hạt

Amoni cacbonat có thể được sử dụng làm chất tạo men trong các công thức nấu ăn truyền thống đặc biệt là các công thức đến từ Bắc Âu và Scandinavia, ngoài ra nó được biết đến là tiền thân của bột nở ngày nay được sử dụng phổ biến hơn.

Amoni cacbonat có thể được sử dụng làm chất tạo men trong các công thức nấu ăn truyền thống, ngoài ra nó được biết đến là tiền thân của bột nở ngày nay được sử dụng phổ biến hơn. 

Amoni cacbonat còn đóng vai trò như một chất điều chỉnh độ axit và có số E là E503. Nó có thể được thay thế bằng bột nở, tuy nhiên điều này có thể làm ảnh hưởng đến hương vị và kết cấu của thành phẩm. Thông thường các sản phẩm bột nở chứa amoniac thì thợ làm bánh sử dụng để tạo ra các loại bánh nướng khô mỏng như bánh quy giòn và bánh quy vì điều này cho phép mùi của amoniac giải phóng dễ dàng hơn. Tuy nhiên, những bột nở như amoni cacbonat không thích hợp để tạo ra các món nướng ẩm như bánh ngọt vì amoniac giải phóng ra rất ưa nước và để lại vị đắng mạnh.

Ngoài các ứng dụng trên thì ở Canada amoni cacbonat được sử dụng như một thành phần hoạt chất nhằm giúp làm giảm các triệu chứng của viêm phế quản. Nó cũng được sử dụng làm chất gây nôn. Trong các sản phẩm của thuốc là không khói cũng có mặt của amoni cacbonat chẳng hạn như Skoal và nó được sử dụng trong dung dịch nước như một chất làm sạch ống kính nhiếp ảnh chẳng hạn như "Kodak Lens Cleaner" của Eastman Kodak.

Bên cạnh đó, nó cũng được sử dụng để thu hút của giòi táo ở bang Washington, theo dõi sự lây lan của sự phá hoại và điều chỉnh đường viên của  Apple Maggot Quarantine Area.

2. Biện pháp an toàn khi sử dụng hóa chất amoni cacbonat

- Thận trọng trong việc bảo quản. Tránh tiếp xúc với da và mắt. Tránh hình thạnh bụi và sol khí. Cung cấp hệ thống thông gió thích hợp tại nhưng nơi hình thành bụi. Sử dụng các biện pháp chữa cháy thông thường.

- Xử lý bằng găng tay. Găng tay phải được kiểm tra trước khi sử dụng. Sử dụng kỹ thuật tháo găng tay thích hợp (không chạm vào bề mặt ngoài của găng tay) để tránh da tiếp xúc với sản phẩm này. Vứt bỏ găng tay bị nhiễm bẩn sau khi sử dụng theo luật hiện hành và thực hành tốt trong phòng thí nghiệm. Rửa tay và lau khô tay.

- Nếu hít phải, hãy đưa người đó đến nơi có không khí trong lành. Nếu không thở phải hô hấp nhân tạo. Tham khảo ý kiến ​​của bác sĩ. Trong trường hợp tiếp xúc với da, rửa sạch bằng xà phòng và nhiều nước . Tham khảo ý kiến ​​của bác sĩ. Trong trường hợp tiếp xúc với mắt, hãy rửa mắt bằng nước để phòng ngừa. Nếu nuốt phải, không bao giờ đưa bất cứ thứ gì bằng miệng cho người bất tỉnh. Súc miệng bằng nước . Tham khảo ý kiến ​​của bác sĩ.

Advertisement

Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/chat-hoa-hoc-(NH4)2CO3-amoni+cacbonat-3
Advertisement

Các bài học trong SGK

Các bài học trong Sách Giáo Khoa bạn có thể tham khảo thêm

Bài 4.Nguyên Tử

Câu hỏi các chất được tạo ra từ đâu đã được đặt ra từ cách đây mấy nghìn năm. Ngày nay, khoa học đã có câu trả lời rõ ràng và các bạn sẽ biết được trong bài này.

Bài 5.Nguyên Tố Hóa Học

Trên nhãn hộp sữa, ghi rõ từ canxi kèm theo hàm lượng, coi như một thông tin về giá trị dinh dưỡng của sữa và giới thiệu chất canxi có lợi cho xương, giúp phòng chống bệnh loãng xương. Thực ra phải nói : Trong thành phần sữa có nguyên tố hoá học canxi. Bài học này giúp các em một số hiểu biết về nguyên tố hoá học

Bài 6. Đơn chất và hợp chất – Phân tử

các nhà hoá học đã tìm cách phân chia các chất thành từng loại, rất thuận lợi cho việc nghiên cứu chúng. Bài này sẽ giới thiệu sự phân loại chất và cho thấy phân tử là hạt hợp thành của hầu hết các chất.

Bài 7. Bài thực hành 2 - Sự lan tỏa của chất

Khi đứng trước những bông hoa có hương, ta ngửi thấy mùi thơm. Điều đó mách bảo ta rằng, phải có chất thơm từ hoa lan toả vào không khí. Ta không nhìn thấy vì đây là các phân tử chất thơm chuyển động.

Bài 8. Bài luyện tập 1 – Hóa học 8

Luyện tập về các mối quan hệ giữa các khái niệm nguyên tử, nguyên tố hoá học, đơn chất, hợp chất và phân tử.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-06-25 01:54:40am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(