Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Fe2(SO4)3 + 3Na2S = 2FeS + 3Na2SO4 + 2S | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Fe2(SO4)3 | sắt (III) sulfat | rắn + Na2S | natri sulfua | rắn = FeS | sắt (II) sulfua | rắn + Na2SO4 | natri sulfat | rắn + S | sulfua | rắn, Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

Fe2(SO4)3 + 3Na2S2FeS + 3Na2SO4 + 2S
sắt (III) sulfat natri sulfua sắt (II) sulfua natri sulfat sulfua
Iron(III) sulfate Natri sulfua Iron(II) sulfide Sodium sulfate
(rắn) (rắn) (rắn) (rắn) (rắn)
(vàng nâu nhạt) (đen) (đen) (trắng) (vàng chanh)
Muối Muối Muối Muối
400 78 88 142 32
1 3 2 3 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình Fe2(SO4)3 + 3Na2S → 2FeS + 3Na2SO4 + 2S

Fe2(SO4)3 + 3Na2S → 2FeS + 3Na2SO4 + 2S là Phản ứng oxi-hoá khử, Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) phản ứng với Na2S (natri sulfua) để tạo ra FeS (sắt (II) sulfua), Na2SO4 (natri sulfat), S (sulfua) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) tác dụng Na2S (natri sulfua) là gì ?

Không có

Làm cách nào để Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) tác dụng Na2S (natri sulfua)?

cho muối sắt III sunfat tác dụng với Na2S.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) tác dụng Na2S (natri sulfua) và tạo ra chất FeS (sắt (II) sulfua), Na2SO4 (natri sulfat), S (sulfua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Fe2(SO4)3 + 3Na2S → 2FeS + 3Na2SO4 + 2S là gì ?

S màu vàng, FeS màu đen

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng Fe2(SO4)3 + 3Na2S → 2FeS + 3Na2SO4 + 2S

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Fe2(SO4)3 Ra FeS

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) ra FeS (sắt (II) sulfua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) ra FeS (sắt (II) sulfua)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe2(SO4)3 Ra Na2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) ra Na2SO4 (natri sulfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) ra Na2SO4 (natri sulfat)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe2(SO4)3 Ra S

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) ra S (sulfua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) ra S (sulfua)

Phương Trình Điều Chế Từ Na2S Ra FeS

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Na2S (natri sulfua) ra FeS (sắt (II) sulfua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Na2S (natri sulfua) ra FeS (sắt (II) sulfua)

Phương Trình Điều Chế Từ Na2S Ra Na2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Na2S (natri sulfua) ra Na2SO4 (natri sulfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Na2S (natri sulfua) ra Na2SO4 (natri sulfat)

Phương Trình Điều Chế Từ Na2S Ra S

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Na2S (natri sulfua) ra S (sulfua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Na2S (natri sulfua) ra S (sulfua)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Fe2(SO4)3 + 3Na2S → 2FeS + 3Na2SO4 + 2S

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

Fe2(SO4)3 + 3Na2S → 2FeS + 3Na2SO4 + 2S | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-07-01 11:19:05am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(