Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

3BaCl2 + 2Na3PO4 → 6NaCl + 2Ba3(PO4)2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

BaCl2 | Bari clorua | Rắn + Na3PO4 | natri photphat | chất rắn = NaCl | Natri Clorua | Chất rắn + Ba3(PO4)2 | Bari photphat | Tinh thể , Điều kiện Điều kiện khác nhiệt độ thường, Nhỏ từ từ vài giọt dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4., Xuất hiện kết tủa màu vàng, Phương pháp này dùng để nhận biết anion Photphat hoặc cation Ba2+


Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng BaCl2 + Na3PO4

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: thường
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng BaCl2 + Na3PO4

Quá trình: Nhỏ từ từ vài giọt dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4.

Lưu ý: Phương pháp này dùng để nhận biết anion Photphat hoặc cation Ba2+

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng BaCl2 + Na3PO4

Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu vàng

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về BaCl2 (Bari clorua)

  • Nguyên tử khối: 208.2330
  • Màu sắc: Trắng
  • Trạng thái: Rắn
BaCl2-Bari+clorua-24

bari clorua tìm thấy các ứng dụng hạn chế trong phòng thí nghiệm và công nghiệp. Trong công nghiệp, bari clorua chủ yếu được sử dụng để tinh chế dung dịch nước muối trong các nhà máy clo ăn da và cả trong sản xuất muối xử lý nhiệt, làm cứng thép Trong công nghiệp, Barium Clorua được sử dụng chủ yếu...

Thông tin về Na3PO4 (natri photphat)

  • Nguyên tử khối: 163.9407
  • Màu sắc: tinh thể hay có dạng hạt màu trắng
  • Trạng thái: chất rắn
Na3PO4-natri+photphat-147

Làm sạch Công dụng chính của natri photphat là trong chất làm sạch. Độ pH của dung dịch 1% là 12, có độ kiềm đủ để xà phòng hóa các loại dầu mỡ. Khi kết hợp với chất hoạt động bề mặt, TSP là tác nhân tuyệt vời cho việc làm sạch mọi thứ từ quần áo cho đến đường bê tông. Tính linh hoạt cùng với giá t...

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về NaCl (Natri Clorua)

  • Nguyên tử khối: 58.4428
  • Màu sắc: kết tinh màu trắng hay không màu
  • Trạng thái: Chất rắn
NaCl-Natri+Clorua-150

Trong khi phần lớn mọi người là quen thuộc với việc sử dụng nhiều muối trong nấu ăn, thì họ có thể lại không biết là muối được sử dụng quá nhiều trong các ứng dụng khác, từ sản xuất bột giấy và giấy tới cố định thuốc nhuộm trong công nghiệp dệt may và sản xuất vải, trong sản xuất xà phòng và bột giặ...

Thông tin về Ba3(PO4)2 (Bari photphat)

  • Nguyên tử khối: 601.9237
  • Màu sắc: trắng
  • Trạng thái: Tinh thể
Ba3(PO4)2-Bari+photphat-1237

Barium phosphate có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm các ứng dụng quang học như kính chủ cho laser xung, chuẩn bị kính có tính chất đặc biệt và chất hàn cho liên kết thủy tinh với thủy tinh....

Tổng số đánh giá:

Xếp hạng: / 5 sao

Các phương trình điều chế BaCl2

Xem tất cả phương trình điều chế BaCl2

Các phương trình điều chế Na3PO4

Xem tất cả phương trình điều chế Na3PO4

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết

Sự thật thú vị về Hidro

Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.

Xem thêm

Sự thật thú vị về heli

Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.

Xem thêm

Sự thật thú vị về Lithium

Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!

Xem thêm

Sự thật thú vị về Berili

Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.

Xem thêm

Sự thật thú vị về Boron

Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.

Xem thêm

So sánh các chất hoá học phổ biến.

(NH4)2PdCl4K2PdCl4

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Ammonium tetrachloropalladate(II) và chất Potassium Tetrachloropallidate

Xem thêm

(NH4)2PdCl6Na2SnS3

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Ammonium hexachloropalladate(IV) và chất Natri thiostannat

Xem thêm

K2RuO4.H2ORu

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali ruthenat monohidrat và chất Rutheni

Xem thêm

K2[RuCl6]RuO2

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali hexaclororuthenat(IV) và chất Rutheni dioxit

Xem thêm

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 14/06/2024