Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

2Al + 3CuO = Al2O3 + 3Cu | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Al | Nhôm | rắn + CuO | Đồng (II) oxit | rắn = Al2O3 | Nhôm oxit | rắn + Cu | đồng | kt, Điều kiện Nhiệt độ nhiệt độ, Điều kiện khác ánh sáng

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

2Al + 3CuOAl2O3 + 3Cu
Nhôm Đồng (II) oxit Nhôm oxit đồng
Aluminum Copper(II) oxide Aluminium oxide Copper
(rắn) (rắn) (rắn) (kt)
(xám bạc) (đen) (trắng) (đỏ)
27 80 102 64
2 3 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu

2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu là Phản ứng oxi-hoá khử, Al (Nhôm) phản ứng với CuO (Đồng (II) oxit) để tạo ra Al2O3 (Nhôm oxit), Cu (đồng) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ Điều kiện khác: ánh sáng

Điều kiện phản ứng để Al (Nhôm) tác dụng CuO (Đồng (II) oxit) là gì ?

Nhiệt độ: nhiệt độ Điều kiện khác: ánh sáng

Làm cách nào để Al (Nhôm) tác dụng CuO (Đồng (II) oxit)?

nhôm tác dụng với CuO

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Al (Nhôm) tác dụng CuO (Đồng (II) oxit) và tạo ra chất Al2O3 (Nhôm oxit), Cu (đồng)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu là gì ?

có hiện tượng kết tủa đỏ.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Al Ra Al2O3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Al (Nhôm) ra Al2O3 (Nhôm oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Al (Nhôm) ra Al2O3 (Nhôm oxit)

Phương Trình Điều Chế Từ Al Ra Cu

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Al (Nhôm) ra Cu (đồng)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Al (Nhôm) ra Cu (đồng)

Phương Trình Điều Chế Từ CuO Ra Al2O3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CuO (Đồng (II) oxit) ra Al2O3 (Nhôm oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CuO (Đồng (II) oxit) ra Al2O3 (Nhôm oxit)

Phương Trình Điều Chế Từ CuO Ra Cu

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CuO (Đồng (II) oxit) ra Cu (đồng)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CuO (Đồng (II) oxit) ra Cu (đồng)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu

Câu 1. Phản ứng hóa học

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí CO2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ.
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là


A. 3
B. 4
C. 2
D. 5

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Oxit kim loại

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:


A. PbO, K2O, SnO.
B. FeO, MgO, CuO.
C. Fe3O4, SnO, BaO.
D. FeO, CuO, Cr2O3.

Xem đáp án câu 2

Câu 3. phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
Ag + O2 ---> ;
Fe2O3 + HNO3 ----> ;
Al + CuO ----> ;
Fe2O3 + H2SO4 ---> ;
NH4NO3 + Ba(OH)2 ----> ;
Fe + HCl + Fe3O4 ---> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH ----> ;
O2 + C4H8O ----> ;
Mg + BaSO4 ----> ;

Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình giải phóng ra kim loại?


A. 6
B. 4
C. 5
D. 2

Xem đáp án câu 3

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-18 10:54:45pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(