Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

2AgNO3 + BaCl2 = 2AgCl + Ba(NO3)2 + BaCl2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

AgNO3 | bạc nitrat | + BaCl2 | Bari clorua | = AgCl | bạc clorua | kt + Ba(NO3)2 | Bari nitrat | + BaCl2 | Bari clorua | , Điều kiện Nhiệt độ nhiệt độ

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

2AgNO3 + BaCl22AgCl + Ba(NO3)2 + BaCl2
bạc nitrat Bari clorua bạc clorua Bari nitrat Bari clorua
Silver nitrate
(kt)
(trắng)
Muối Muối Muối Muối Muối
170 208 143 261 208
2 1 2 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2 + BaCl2

2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2 + BaCl2 là Phản ứng oxi-hoá khử, AgNO3 (bạc nitrat) phản ứng với BaCl2 (Bari clorua) để tạo ra AgCl (bạc clorua), Ba(NO3)2 (Bari nitrat), BaCl2 (Bari clorua) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ

Điều kiện phản ứng để AgNO3 (bạc nitrat) tác dụng BaCl2 (Bari clorua) là gì ?

Nhiệt độ: nhiệt độ

Làm cách nào để AgNO3 (bạc nitrat) tác dụng BaCl2 (Bari clorua)?

Chúng mình không thông tin về làm thế nào để AgNO3 (bạc nitrat) phản ứng với BaCl2 (Bari clorua) và tạo ra chất AgCl (bạc clorua) phản ứng với Ba(NO3)2 (Bari nitrat) phản ứng với BaCl2 (Bari clorua).

Bạn có thể kéo xuống dưới và click vào nút báo lỗi để đóng góp thông tin cho chúng mình nhé.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là AgNO3 (bạc nitrat) tác dụng BaCl2 (Bari clorua) và tạo ra chất AgCl (bạc clorua), Ba(NO3)2 (Bari nitrat), BaCl2 (Bari clorua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2 + BaCl2 là gì ?

AgCl kết tủa trắng

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2 + BaCl2

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ AgNO3 Ra AgCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ AgNO3 (bạc nitrat) ra AgCl (bạc clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ AgNO3 (bạc nitrat) ra AgCl (bạc clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ AgNO3 Ra Ba(NO3)2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ AgNO3 (bạc nitrat) ra Ba(NO3)2 (Bari nitrat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ AgNO3 (bạc nitrat) ra Ba(NO3)2 (Bari nitrat)

Phương Trình Điều Chế Từ AgNO3 Ra BaCl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ AgNO3 (bạc nitrat) ra BaCl2 (Bari clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ AgNO3 (bạc nitrat) ra BaCl2 (Bari clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ BaCl2 Ra AgCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ BaCl2 (Bari clorua) ra AgCl (bạc clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ BaCl2 (Bari clorua) ra AgCl (bạc clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ BaCl2 Ra Ba(NO3)2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ BaCl2 (Bari clorua) ra Ba(NO3)2 (Bari nitrat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ BaCl2 (Bari clorua) ra Ba(NO3)2 (Bari nitrat)

Phương Trình Điều Chế Từ BaCl2 Ra BaCl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ BaCl2 (Bari clorua) ra BaCl2 (Bari clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ BaCl2 (Bari clorua) ra BaCl2 (Bari clorua)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2 + BaCl2

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2 + BaCl2 | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-06-26 10:02:28pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(