English Version

4Ag + O22Ag2O
(rắn) (khí) (rắn)
(trắng bạc) (không màu) (đen)
4 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ

Cách thực hiện phản ứng

cho Ag tác dụng với oxi

Hiện tượng nhận biết

xuất hiện kết tủa đen.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Ứng dụng của kim loại

Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:


A. Đồng
B. Bạc
C. Sắt
D. Sắt tây

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Ứng dụng

Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là


A. sắt.
B. sắt tây.
C. bạc.
D. đồng.

Xem đáp án câu 2

Câu 3. chuỗi phản ứng

cho phản ứng: Al2O3 --đpnc-->A + B
B + C -->Ag2O
Vậy B, C lần lượt là


A. O2; Ag
B. Ag; O2
C. Al; O2
D. O2; Al

Xem đáp án câu 3

Câu 4. phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
Ag + O2 ---> ;
Fe2O3 + HNO3 ----> ;
Al + CuO ----> ;
Fe2O3 + H2SO4 ---> ;
NH4NO3 + Ba(OH)2 ----> ;
Fe + HCl + Fe3O4 ---> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH ----> ;
O2 + C4H8O ----> ;
Mg + BaSO4 ----> ;

Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình giải phóng ra kim loại?


A. 6
B. 4
C. 5
D. 2

Xem đáp án câu 4

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.