Thảo luận 3 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Ag + O2 = Ag2O | Phương Trình Hóa Học

bạc + oxi = bạc oxit | Điều kiện khác ở nhiệt độ cao


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/Ag+O2=Ag2O-2243

4Ag + O22Ag2O
(rắn) (khí) (rắn)
(trắng bạc) (không màu) (nâu đen)
108 32 232
4 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Điều kiện khác: ở nhiệt độ cao

Cách thực hiện phản ứng

Đốt nóng mẫu Ag rồi đưa nhanh vào bình đựng khí oxi

Hiện tượng nhận biết

Phản ứng không xảy ra

Thông tin thêm

Cấu hình electron của bạc đạt trạng thái bền vững. Tính chất này làm cho chúng không phản ứng với oxy.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phương trình không xảy ra phản ứng

Xem tất cả Phương trình không xảy ra phản ứng

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Ứng dụng của kim loại

Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:


A. Đồng
B. Bạc
C. Sắt
D. Sắt tây

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Ứng dụng

Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là


A. sắt.
B. sắt tây.
C. bạc.
D. đồng.

Xem đáp án câu 2

Câu 3. chuỗi phản ứng

cho phản ứng: Al2O3 --đpnc-->A + B
B + C -->Ag2O
Vậy B, C lần lượt là


A. O2; Ag
B. Ag; O2
C. Al; O2
D. O2; Al

Xem đáp án câu 3

Câu 4. phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
Ag + O2 ---> ;
Fe2O3 + HNO3 ----> ;
Al + CuO ----> ;
Fe2O3 + H2SO4 ---> ;
NH4NO3 + Ba(OH)2 ----> ;
Fe + HCl + Fe3O4 ---> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH ----> ;
O2 + C4H8O ----> ;
Mg + BaSO4 ----> ;

Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình giải phóng ra kim loại?


A. 6
B. 4
C. 5
D. 2

Xem đáp án câu 4

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phương trình sản xuất ra O2 (oxi)

(Oxygen; Oxygen molecule; Liquefied oxygen)

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2CaOCl2 => O2 + 2CaCl2 2H2O => 2H2 + O2 Xem tất cả phương trình tạo ra O2

Phương trình sử dụng Ag2O (bạc oxit) là chất sản phẩm

(Silver oxide; Oxydisilver(I))

Ag2O + HCHO => 2Ag + HCOOH Ag2O + C6H12O6 => 2Ag + C6H12O7 Ag2O + C2H2 => H2O + C2Ag2 Xem tất cả phương trình tạo ra Ag2O

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân người trồng cây phóng sinh, Quả Được sống lâu khoẻ mạnh

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(