Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Tổng hợp đầy đủ phương trình có N2 là chất tham gia

Tất cả các phương trình đã cân bằng có N2 (nitơ) là chất tham gia, đầy đủ và chi tiết nhất. Cân bằng phương trình phản ứng hóa học. Phản ứng oxi hóa khử

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phương trình số #2

3H2 + N22NH3

Nhiệt độ: 500°C Áp suất: áp suất Xúc tác: Fe, Pt

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2 + N2 => NH3  

Phương trình số #3

N2 + O22NO

Nhiệt độ: 2000°C Xúc tác: Pt/MnO2

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình N2 + O2 => NO  

Phương trình số #4

3Ca + N2Ca3N2

Nhiệt độ: 200 - 450°C Điều kiện khác: cháy trong không khí

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ca + N2 => Ca3N2  

Phương trình số #5

6Li + N22Li3N

Nhiệt độ: 200 - 250°C Áp suất: áp suất

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Li + N2 => Li3N  

Phương trình số #6

3Mg + N2Mg3N2

Nhiệt độ: 780 - 800°C Điều kiện khác: trong không khí

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Mg + N2 => Mg3N2  

Phương trình số #7

2Cr + N22CrN

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Cr + N2 => CrN  

Phương trình số #8

3N2 + 2O36NO

Điều kiện khác: Tia lửa điện

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình N2 + O3 => NO  

Phương trình số #9

N2 + 6Na → 2Na3N

Nhiệt độ: 100°C Điều kiện khác: tia lửa điện

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình N2 + Na => Na3N  

Phương trình số #10

2Al + N22AlN

Nhiệt độ: 800-1200°C.

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Al + N2 => AlN  


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-06-28 01:28:37am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(