Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay

Sự thật thú vị về nhôm | Các nguyên tố hóa học

Mạnh mẽ, nhẹ và bền vững, nhôm có một số đặc tính thực sự tuyệt vời khiến nó trở nên hoàn hảo cho nhiều mục đích sử dụng. Dưới đây là một số sự thật thú vị khác về nhôm.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Advertisement

Sự thật thú vị về nhôm


Aluminium (Al), hay nhôm, là một kim loại mềm, bạc có số nguyên tử là 13 và 13 proton trong hạt nhân. Nó chiếm khoảng tám phần trăm khối lượng đất của Trái đất. Mạnh mẽ, nhẹ và bền vững, nhôm có một số đặc tính thực sự tuyệt vời khiến nó trở nên hoàn hảo cho nhiều mục đích sử dụng. Dưới đây là một số sự thật thú vị khác về nhôm.

Sự thật thú vị về Nhôm

1. Nhôm là nguyên tố phong phú thứ ba trong vỏ trái đất, sau ôxy và silic. Nói cách khác, có nhiều nhôm hơn sắt trên thế giới này, và tài nguyên của chúng ta sẽ tồn tại trong nhiều thế hệ với mức tiêu thụ nhôm ngày nay.

3. Nhôm từng quý hơn vàng và bạc: Trên thực tế, Napoléon III phục vụ thức ăn của những vị khách có địa vị cao trên đĩa nhôm, trong khi những vị khách bình thường được phục vụ trên đĩa vàng và bạc.

4. Nhôm là chất độc đối với động vật có mang: Một trong những sự thật về nhôm đáng sợ hơn: Các ion nhôm tích tụ và làm tắc nghẽn mang và với một lớp nhầy làm hạn chế hô hấp.

Màng bọc thực phẩm nhôm

5. Nhôm giữ cho thực phẩm luôn tươi ngon: Lá nhôm phản xạ cả nhiệt và ánh sáng và hoàn toàn không thấm nước, có nghĩa là không có mùi vị, mùi thơm hoặc ánh sáng lọt vào hoặc ra ngoài. Đặc điểm này làm cho nó trở nên hoàn hảo để bảo quản thực phẩm và nó đã được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm và các hộ gia đình tư nhân. Bảo tồn thực phẩm hiệu quả cũng dẫn đến ít lãng phí hơn.

6. Nhôm dễ tạo hình: Nhôm rất dẻo và nó có thể được tạo hình thành mọi thứ, từ khung xe đạp, vỏ thuyền đến vỏ máy tính và đồ dùng nhà bếp. Nó dễ dàng gia công ở cả điều kiện lạnh và nóng, và chúng tôi cũng có thể tạo ra các hợp kim khác nhau. Hợp kim nhôm thường được sử dụng để tăng cường các đặc tính của nhôm cho các cấu trúc và thành phần kỹ thuật cụ thể, nơi trọng lượng nhẹ hoặc khả năng chống ăn mòn là quan trọng. Các nguyên tố phổ biến nhất được sử dụng trong hợp kim nhôm là magiê, silic, mangan, kẽm và đồng. Do đó, nhôm mang lại sự tự do hoàn toàn trong thiết kế và phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.

7. Nhôm là một phản xạ tuyệt vời: Nhôm phản xạ cả nhiệt và ánh sáng, giữ ấm và lạnh dưới lớp vỏ bọc của nó, lý tưởng cho cả việc bảo quản thực phẩm và chăn khẩn cấp. Và phụ kiện ánh sáng, gương, giấy gói sô cô la, khung cửa sổ và rất nhiều công dụng khác. Ngoài ra, hiệu suất năng lượng cao trong các tấm phản xạ làm giảm tiêu thụ năng lượng, làm tăng thêm tính ưu việt của nhôm so với hầu hết các kim loại.

8. Nhôm bảo trì thấp: Nhôm phản ứng với oxy trong không khí, tạo thành một lớp phủ oxit bảo vệ giúp chống ăn mòn. Điều này có nghĩa là ít phải bảo trì và thay thế hơn so với các kim loại như sắt hoặc thép. Giảm bảo trì và ít cần thay thế hơn là tin tốt cho cả môi trường và ngân sách tổng thể của bất kỳ dự án nào.

9. Nhôm có thể tái chế vô hạn: Rất ít vật liệu dễ tái chế như nhôm. Nó chỉ cần 5% năng lượng sản xuất ban đầu để tái chế nhôm và không có đặc tính vật liệu nào của nhôm bị mất đi trong quá trình tái chế. Điều này giải thích tại sao gần 75% tổng số nhôm từng được sản xuất vẫn còn được sử dụng.

10. Nhôm siêu dẻo nên có khả năng đàn hồi trước tác động của những thứ như gió, đó là lý do tại sao kim loại này thường được sử dụng trong sản xuất các công trình ngoài trời và ô tô.

11. Tàu vũ trụ được chế tạo để thám hiểm không gian sâu này chủ yếu được tạo thành từ các hợp kim nhôm. NASA có kế hoạch gửi sáu tàu vũ trụ đến ít nhất 12 sứ mệnh của Artemis. Một phần của chương trình là đưa người phụ nữ đầu tiên và người đàn ông tiếp theo lên mặt trăng vào khoảng trước năm 2024.

Máy bay Boeing 747 sử dụng hợp kim nhôm

12. Nhôm có nhiều thứ 12 trong số các nguyên tố trong không gian: Hàm lượng nhôm trong Hệ Mặt trời là 3,15 ppm (phần triệu). Nó phổ biến hơn ở Trái đất, chiếm 1,59% khối lượng Trái đất. Các nguyên tố phản ứng cao thường ở trên bề mặt Trái đất, trong khi những nguyên tố ít phản ứng hơn như vàng chìm vào lõi. 

 


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-07-28 08:49:16am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(