Advertisement

Chuỗi phản ứng về halogen

Chuỗi phản ứng về halogen lớp 10 THPT

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Chuỗi phản ứng về halogen

a,

Đầu tiên, cho MnO2 phản ứng với HCl tạo thành muối MnCl2 và có khí clo thoát ra.

Tiếp theo, cho H2 phản ứng với  Cl2 tạo thành HCl

Kế tiếp, cho KMnO4 phản ứng với HCl sản phẩm thu được KCl, muối MnCl2 và có khí clo thoát ra.

Cho Ca tác dụng với  Cl2 tạo thành muối CaCl2

Sau đó, cho CaCl2 tác dụng NaOH tạo thành Ca(OH)2và muối NaCl

Cuối cùng, cho Cl2 tác dụng với Ca(OH)2 tạo thành CaOCl2 và H2O

b,

Đầu tiên, cho KMnO4 tác dụng với HCl tạo thành KCl và muối MnCl2 có khí clo thoát ra.

Sau đó, cho Cl2 tác dụng với K thu được muối KCl

Nhiệt phân muối KCl thu được K và có khí thoát ra Cl2

Cho clo  phản ứng với  H2O thu được HCl và  HClO

Kế tiếp, cho Cl2 tác dụng với NaOH sản phẩm thu được gồm có  NaCl và NaClO có H2O thoát ra.

Cho muối NaClO phản ứng với HCl sản phẩm tạo thành có khí Cl2 , muối NaCl và  H2O

Tiếp theo, cho NaCl tác dụng với H2O kết quả thu được là khí  H2 , NaOH  và khí Cl2

Cuối cùng, cho Fe tác dụng với Cl2 sản phẩm tạo thành là muối FeCl3



Tóm Tắt Phương Trình Liên Quan

13 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.














Đánh giá

Chuỗi phản ứng về halogen | Chuỗi Phương Trình Hóa Học

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Chi Tiết Phương Trình Liên Quan

Xin lưu ý đây chỉ là phương trình chúng tôi đề nghị, bạn hoàn toàn có thể dùng các phương trình thay thể thỏa điều kiệm của chuỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 1

Phương Trình Kết Quả Số #2


Cách viết phương trình đã cân bằng

4HCl + MnO2Cl2 + 2H2O + MnCl2
axit clohidric Mangan oxit clo nước Mangan(II) diclorua
Chlorine
(dd đặc) (rắn) (khí) (lỏng) (dd)
(đen) (vàng lục) (không màu) (không màu)
Axit Muối
4 1 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2

4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 là Phản ứng oxi-hoá khử, HCl (axit clohidric) phản ứng với MnO2 (Mangan oxit) để tạo ra Cl2 (clo), H2O (nước), MnCl2 (Mangan(II) diclorua) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ

Điều kiện phản ứng để HCl (axit clohidric) tác dụng MnO2 (Mangan oxit) là gì ?

Nhiệt độ: nhiệt độ

Làm cách nào để HCl (axit clohidric) tác dụng MnO2 (Mangan oxit)?

Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl.

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 là gì ?

Click để xem thông tin thêm


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:


A. X, Y, Z, G.
B. X, Y, G.
C. X, Y, G, E, F.
D. X, Y, Z, G, E, F.

Xem đáp án câu 1

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 2

Phương Trình Kết Quả Số #3


Cách viết phương trình đã cân bằng

Cl2 + H22HCl
clo hidro axit clohidric
Chlorine Hydrogen
(khí) (khí) (khí)
(vàng lục) (không màu) (không màu)
Axit
1 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình Cl2 + H2 → 2HCl

Cl2 + H2 → 2HCl là Phản ứng hoá hợpPhản ứng oxi-hoá khử, Cl2 (clo) phản ứng với H2 (hidro) để tạo ra HCl (axit clohidric) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: cháy trong H2 Cl2 hoặc ở nhiệt độ phòng Điều kiện khác: có ánh sáng

Điều kiện phản ứng để Cl2 (clo) tác dụng H2 (hidro) là gì ?

Nhiệt độ: cháy trong H2 Cl2 hoặc ở nhiệt độ phòng Điều kiện khác: có ánh sáng

Làm cách nào để Cl2 (clo) tác dụng H2 (hidro)?

đưa hidro đang cháy vào lọ đựng khí clo. Sau phản ứng, cho một ít nước vào lọ lắc nhẹ rồi dùng giấy quỳ tím để thử.

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Cl2 + H2 → 2HCl là gì ?

Click để xem thông tin thêm


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Cl2 + H2 → 2HCl


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình Cl2 + H2 → 2HCl

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình Cl2 + H2 → 2HCl

Câu 1. Cân bằng hóa học

Cho các cân bằng:
1) H2 + I2(rắn) ←→ 2HI
2) N2 + 3H2 ←→ 2NH3
3) H2 + Cl2 ←→ 2HCl
4) 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3
5) SO2 + Cl2 ←→ SO2Cl2
Khi tăng áp suất chung của cả hệ số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận và
chiều nghịch lần lượt là:


A. 3 và 2
B. 3 và 1
C. 2 và 4
D. 2 và 5

Xem đáp án câu 1

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 3

Phương Trình Kết Quả Số #4


Cách viết phương trình đã cân bằng

16HCl + 2KMnO45Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2
axit clohidric kali pemanganat clo nước kali clorua Mangan(II) diclorua
Kali manganat(VII) Chlorine Kali clorua
(lỏng) (rắn) (khí) (lỏng) (rắn) (rắn)
(không màu) (đen) (không màu) (không màu) (trắng)
Axit Muối Muối Muối
16 2 5 8 2 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2

16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2 là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, HCl (axit clohidric) phản ứng với KMnO4 (kali pemanganat) để tạo ra Cl2 (clo), H2O (nước), KCl (kali clorua), MnCl2 (Mangan(II) diclorua) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để HCl (axit clohidric) tác dụng KMnO4 (kali pemanganat) là gì ?

Không có

Làm cách nào để HCl (axit clohidric) tác dụng KMnO4 (kali pemanganat)?

Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl.

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2 là gì ?

Click để xem thông tin thêm


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O;
2HCl + Fe → FeCl2 + H2;
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O;
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl+2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:


A. 4
B. 1
C. 3
D. 2

Xem đáp án câu 1

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 4

Phương Trình Kết Quả Số #5


Cách viết phương trình đã cân bằng

Ca + Cl2CaCl2
canxi clo Canxi diclorua
Calcium Chlorine calcium chloride
(rắn) (khí) (rắn)
(trắng)
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình Ca + Cl2 → CaCl2

Ca + Cl2 → CaCl2 là Phản ứng oxi-hoá khử, Ca (canxi) phản ứng với Cl2 (clo) để tạo ra CaCl2 (Canxi diclorua) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ phòng

Điều kiện phản ứng để Ca (canxi) tác dụng Cl2 (clo) là gì ?

Nhiệt độ: nhiệt độ phòng

Làm cách nào để Ca (canxi) tác dụng Cl2 (clo)?

Ca tác dụng với clo.

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Ca + Cl2 → CaCl2 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm CaCl2 (Canxi diclorua) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia Ca (canxi) (trạng thái: rắn), Cl2 (clo) (trạng thái: khí), biến mất.



Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Ca + Cl2 → CaCl2


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 5

Phương Trình Kết Quả Số #6


Cách viết phương trình đã cân bằng

2NaOH + CaCl2Ca(OH)2 + 2NaCl
natri hidroxit Canxi diclorua canxi hidroxit hoặc tôi vôi Natri Clorua
Sodium hydroxide calcium chloride natri clorua
(rắn) (rắn) (bột) (rắn)
(trắng) (trắng) (trắng) (trắng)
Bazơ Bazơ Muối
2 1 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình 2NaOH + CaCl2 → Ca(OH)2 + 2NaCl

2NaOH + CaCl2 → Ca(OH)2 + 2NaCl là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, NaOH (natri hidroxit) phản ứng với CaCl2 (Canxi diclorua) để tạo ra Ca(OH)2 (canxi hidroxit hoặc tôi vôi), NaCl (Natri Clorua) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Điều kiện phản ứng để NaOH (natri hidroxit) tác dụng CaCl2 (Canxi diclorua) là gì ?

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Làm cách nào để NaOH (natri hidroxit) tác dụng CaCl2 (Canxi diclorua)?

cho NaOH tác dụng với CaCl2.

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2NaOH + CaCl2 → Ca(OH)2 + 2NaCl là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm Ca(OH)2 (canxi hidroxit hoặc tôi vôi) (trạng thái: bột) (màu sắc: trắng), NaCl (Natri Clorua) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia NaOH (natri hidroxit) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), CaCl2 (Canxi diclorua) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), biến mất.



Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2NaOH + CaCl2 → Ca(OH)2 + 2NaCl


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 6

Phương Trình Kết Quả Số #7


Cách viết phương trình đã cân bằng

Ca(OH)2 + Cl2CaOCl2 + H2O
canxi hidroxit hoặc tôi vôi clo Clorua vôi nước
Chlorine
(dd) (khí) (chất bột) (lỏng)
(trắng)
Bazơ Muối
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O là Phản ứng oxi-hoá khử, Ca(OH)2 (canxi hidroxit hoặc tôi vôi) phản ứng với Cl2 (clo) để tạo ra CaOCl2 (Clorua vôi), H2O (nước) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: 30°C

Điều kiện phản ứng để Ca(OH)2 (canxi hidroxit hoặc tôi vôi) tác dụng Cl2 (clo) là gì ?

Nhiệt độ: 30°C

Làm cách nào để Ca(OH)2 (canxi hidroxit hoặc tôi vôi) tác dụng Cl2 (clo)?

Khi cho khí clo tác dụng với vôi tôi hoặc sữa vôi ở 30 độ C ta thu được clorua vôi.

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O là gì ?

Click để xem thông tin thêm


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

Câu 1. Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Cho Fe2O3 vào dung dịch HI dư.
(2). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(3). Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(4). Sục khí CO2 vào dung dịch nước Javen.
(5). Cho kim loại Be vào H2O.
(6). Sục khí Cl2 vào dung dịch nước Br2.
(7). Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 nguội.
(8). NO2 tác dụng với nước có mặt oxi.
(9). Clo tác dụng sữa vôi (30 độ C).
(10). Lấy thanh Fe ngâm trong dung dịch H2SO4 đặc nguội, rồi lấy ra cho tiếp vào dung dịch HCl loãng.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:


A. 8
B. 6
C. 5
D. 7

Xem đáp án câu 1

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 7

Phương Trình Kết Quả Số #8


Cách viết phương trình đã cân bằng

Cl2 + 2K2KCl
clo kali kali clorua
Chlorine Potassium; Kali clorua
(khí) (rắn) (rắn)
(vàng lục) (trắng bạc) (trắng)
Muối
1 2 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình Cl2 + 2K → 2KCl

Cl2 + 2K → 2KCl là Phản ứng oxi-hoá khử, Cl2 (clo) phản ứng với K (kali) để tạo ra KCl (kali clorua) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ phòng

Điều kiện phản ứng để Cl2 (clo) tác dụng K (kali) là gì ?

Nhiệt độ: nhiệt độ phòng

Làm cách nào để Cl2 (clo) tác dụng K (kali)?

cho clo tác dụng với kali

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Cl2 + 2K → 2KCl là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm KCl (kali clorua) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia Cl2 (clo) (trạng thái: khí) (màu sắc: vàng lục), K (kali) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng bạc), biến mất.



Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Cl2 + 2K → 2KCl


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 8

Phương Trình Kết Quả Số #9


Cách viết phương trình đã cân bằng

2KClCl2 + 2K
kali clorua clo kali
Kali clorua Chlorine Potassium;
(rắn) (khí) (rắn)
(trắng) (vàng xanh) (trắng bạc)
Muối
2 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình 2KCl → Cl2 + 2K

2KCl → Cl2 + 2K là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, KCl (kali clorua) để tạo ra Cl2 (clo), K (kali) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để KCl (kali clorua) là gì ?

Không có

Làm cách nào để KCl (kali clorua)?

Điện phân nóng chảy KCl.

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2KCl → Cl2 + 2K là gì ?

Click để xem thông tin thêm


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2KCl → Cl2 + 2K


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 2KCl → Cl2 + 2K

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 2KCl → Cl2 + 2K

Câu 1. Phương pháp điện phân dung dịch muối

Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là


A. Na, Cu
B. Ca, Zn
C. Fe, Ag
D. K, Al

Xem đáp án câu 1

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 9

Phương Trình Kết Quả Số #10


Cách viết phương trình đã cân bằng

Cl2 + H2OHCl + HClO
clo nước axit clohidric Hypochlorous acid
Chlorine axit hipoclorơ, cloranol, hyđrôxítôclorin
(khí) (lỏng) (dd) (lỏng)
(vàng xanh) (không màu) (không màu) (không màu)
Axit Axit
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình Cl2 + H2O → HCl + HClO

Cl2 + H2O → HCl + HClO là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, Cl2 (clo) phản ứng với H2O (nước) để tạo ra HCl (axit clohidric), HClO (Hypochlorous acid) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để Cl2 (clo) tác dụng H2O (nước) là gì ?

Không có

Làm cách nào để Cl2 (clo) tác dụng H2O (nước)?

cho clo vào nước.

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Cl2 + H2O → HCl + HClO là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm HCl (axit clohidric) (trạng thái: dd) (màu sắc: không màu), HClO (Hypochlorous acid) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia Cl2 (clo) (trạng thái: khí) (màu sắc: vàng xanh), H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), biến mất.



Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Cl2 + H2O → HCl + HClO


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 10

Phương Trình Kết Quả Số #11


Cách viết phương trình đã cân bằng

Cl2 + 2NaOHH2O + NaCl + NaClO
clo natri hidroxit nước Natri Clorua Natri hypoclorit
Chlorine Sodium hydroxide natri clorua Sodium hypochlorite
(khí) (dd) (lỏng) (dd) (dd)
(vàng lục) (không màu) (không màu) (không màu)
Bazơ Muối Muối
1 2 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO là Phản ứng oxi-hoá khử, Cl2 (clo) phản ứng với NaOH (natri hidroxit) để tạo ra H2O (nước), NaCl (Natri Clorua), NaClO (Natri hypoclorit) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để Cl2 (clo) tác dụng NaOH (natri hidroxit) là gì ?

Không có

Làm cách nào để Cl2 (clo) tác dụng NaOH (natri hidroxit)?

Dẫn khí clo vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH. Nhỏ 1-2 giọt dung dịch vừa tạo thành mẩi giấy quỳ tím.

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO là gì ?

Click để xem thông tin thêm


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:


A. X, Y, Z, G.
B. X, Y, G.
C. X, Y, G, E, F.
D. X, Y, Z, G, E, F.

Xem đáp án câu 1

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 11

Phương Trình Kết Quả Số #12


Cách viết phương trình đã cân bằng

2HCl + NaClOCl2 + H2O + NaCl
axit clohidric Natri hypoclorit clo nước Natri Clorua
Sodium hypochlorite Chlorine natri clorua
(dung dịch) (rắn) (khí) (lỏng) (rắn)
(không màu) (trắng) (vàng lục) (không màu) (trắng)
Axit Muối Muối
2 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình 2HCl + NaClO → Cl2 + H2O + NaCl

2HCl + NaClO → Cl2 + H2O + NaCl là Phản ứng oxi-hoá khử, HCl (axit clohidric) phản ứng với NaClO (Natri hypoclorit) để tạo ra Cl2 (clo), H2O (nước), NaCl (Natri Clorua) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để HCl (axit clohidric) tác dụng NaClO (Natri hypoclorit) là gì ?

Không có

Làm cách nào để HCl (axit clohidric) tác dụng NaClO (Natri hypoclorit)?

cho axit HCl tác dụng với NaClO

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2HCl + NaClO → Cl2 + H2O + NaCl là gì ?

Click để xem thông tin thêm


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2HCl + NaClO → Cl2 + H2O + NaCl


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 12

Phương Trình Kết Quả Số #13


Cách viết phương trình đã cân bằng

2H2O + 2NaClCl2 + H2 + 2NaOH
nước Natri Clorua clo hidro natri hidroxit
natri clorua Chlorine Hydrogen Sodium hydroxide
(lỏng) (dd) (khí) (khí) (dd)
(không màu) (trắng) (vàng lục) (không màu) (không màu)
Muối Bazơ
2 2 1 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình 2H2O + 2NaCl → Cl2 + H2 + 2NaOH

2H2O + 2NaCl → Cl2 + H2 + 2NaOH là Phản ứng oxi-hoá khử, H2O (nước) phản ứng với NaCl (Natri Clorua) để tạo ra Cl2 (clo), H2 (hidro), NaOH (natri hidroxit) dười điều kiện phản ứng là Điều kiện khác: Điện phân có màng ngăn

Điều kiện phản ứng để H2O (nước) tác dụng NaCl (Natri Clorua) là gì ?

Điều kiện khác: Điện phân có màng ngăn

Làm cách nào để H2O (nước) tác dụng NaCl (Natri Clorua)?

điện phân NaCl có màng ngăn.

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2H2O + 2NaCl → Cl2 + H2 + 2NaOH là gì ?

Click để xem thông tin thêm


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2H2O + 2NaCl → Cl2 + H2 + 2NaOH


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 2H2O + 2NaCl → Cl2 + H2 + 2NaOH

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 2H2O + 2NaCl → Cl2 + H2 + 2NaOH

Câu 1. Bài toán điện phân

Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z là


A. Ca(HCO3)2
B. Na2CO3.
C. NaOH.
D. NaHCO3.

Xem đáp án câu 1

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chi Tiết Phương Trình Số 13

Phương Trình Kết Quả Số #14


Cách viết phương trình đã cân bằng

3Cl2 + 2Fe2FeCl3
clo sắt Sắt triclorua
Chlorine Iron Iron(III) chloride
(khí) (rắn) (rắn)
(vàng lục) (trắng xám) (nâu đỏ)
Muối
3 2 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Thông tin chi tiết về phương trình 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3

3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3 là Phản ứng oxi-hoá khử, Cl2 (clo) phản ứng với Fe (sắt) để tạo ra FeCl3 (Sắt triclorua) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: > 250

Điều kiện phản ứng để Cl2 (clo) tác dụng Fe (sắt) là gì ?

Nhiệt độ: > 250

Làm cách nào để Cl2 (clo) tác dụng Fe (sắt)?

cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3 là gì ?

Click để xem thông tin thêm


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3

Câu 1. Clorua - Axit clohidric

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với khí clo và dung dịch axit clohiđric cho ra cùng một loại muối?


A. Al
B. Ag
C. Cu
D. Fe

Xem đáp án câu 1

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/chuoi-phuong-trinh-hoa-hoc/chuoi-phan-ung-ve-halogen-23
Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-08-12 11:16:39am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(