Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

3O2 = 2O3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

O2 | oxi | khí = O3 | ozon | khí, Điều kiện Điều kiện khác Tia cực tím (UV : Ultra Violet)

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

3O22O3
oxi ozon
(khí) (khí)
32 48
3 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 3O2 → 2O3

3O2 → 2O3 là Phản ứng oxi-hoá khử, O2 (oxi) để tạo ra O3 (ozon) dười điều kiện phản ứng là Điều kiện khác: Tia cực tím (UV : Ultra Violet)

Điều kiện phản ứng để O2 (oxi) là gì ?

Điều kiện khác: Tia cực tím (UV : Ultra Violet)

Làm cách nào để O2 (oxi)?

Chúng mình không thông tin về làm thế nào để O2 (oxi) và tạo ra chất O3 (ozon).

Bạn có thể kéo xuống dưới và click vào nút báo lỗi để đóng góp thông tin cho chúng mình nhé.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là O2 (oxi) và tạo ra chất O3 (ozon)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 3O2 → 2O3 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm O3 (ozon) (trạng thái: khí), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia O2 (oxi) (trạng thái: khí), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 3O2 → 2O3

Ozon tập trung nhiều ở lớp khí quyền cao, cách mặt đất từ 20-30 km. Tầng ozon được hình thành là do tia tử ngoại của Mặt Trời chuyển hoá các phân tử oxi thành ozon.

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ O2 Ra O3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ O2 (oxi) ra O3 (ozon)

Xem tất cả phương trình điều chế từ O2 (oxi) ra O3 (ozon)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 3O2 → 2O3

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

3O2 → 2O3 | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng 3O2 → 2O3

Chuỗi phản ứng về oxi lưu huỳnh

Nhiệt phân muối kali clorat ở nhiệt độ 500 độ C, sản phẩm thu được là muối kali clorua.

Sự tạo thành: một phân tử oxy bị tách (quang ly) bởi tia UV tần số cao thành hai nguyên tử oxy

O2 + ν → 2 O•

Mỗi nguyên tử oxy sau đó nhanh chóng kết hợp lại với một phân tử oxy để tạo thành một phân tử ôzôn:

O• + O2 → O3

Cho Ag phản ứng với O3 thu được Ag2O có màu đen nâu và khí oxi thoát ra.

Oxi hóa hóa kẽm trong không khí sau phản ứng thu được ZnO màu trắng.

Cho ZnO phản ứng với axit H2SO4 sản phẩm tạo thành là muối kẽm sunfat.

Tiếp theo, cho FeS tác dụng với dung dịch axit HCl sản phẩm sau phản ứng có màu lục nhạt là muối FeCl2 và khí H2S mùi trứng thối thoát ra.

Tiếp tục cho H2S đốt cháy trong điều kiện thiếu oxi sau phản ứng ta thu được lưu huỳnh.

Sau đó lấy lưu huỳnh đốt cháy trong không khí ta thu được khí lưu huỳnh đioxit mùi hắc.

Cho SO2 tác dụng với CaO thu được muối CaSO3.

Cho CaSO3 tác dụng với axit sunfuric sản phẩm tạo thành có khí mùi sốc thoát ra là SO2.

 

 

 

 

Phương trình liên quan

10 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-06-26 06:25:20pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(