Thảo luận 3 Tài liệu ôn thi THPT 2020

O2 + CH3COOC2H5 = H2O + CO2 | Phương Trình Hóa Học

oxi + Etyl axetat = nước + Cacbon dioxit |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/O2+CH3COOC2H5=H2O+CO2-14894

O2 + CH3COOC2H54H2O + 4CO2
(khí) (rắn) (lỏng) (khí)
(không màu) (không màu) (không màu)
32 88 18 44
1 1 4 4 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Đốt cháy CH3COOC2H5 trong không khí.

Hiện tượng nhận biết

có khí thoát ra.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Etyl axetat

Etyl axetat không tác dụng với


A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
B. H2 (xúc tác Ni, nung nóng).
C. dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng).
D. O2, t0.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
(1). AgNO3 + KCl →
(2). C + O2 →
(3).C2H6 →(t0)
(4). H2SO4 + Ba →
(5). Al + Cu(NO3)2 →
(6). O2 + CH3COOC2H5 →
(7). O2 + N2O →
(8). CH3COOCH3 →(t0)
(9). HCl + NaHSO3 →
(10).(NH4)2CO3 + FeSO4 →
(11). AgNO3 + Ba(OH)2 →
(12). HNO3 + Fe3O4 →


A. 6
B. 7
C. 8
D. 10

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình phản ứng sau:
NaOH + NaHSO3 → ;
FeSO4 + Ba(OH)2 → ;
Zn + Fe(NO3)3 → ;
FeCl2 + Na2S → ;
FeS2 + HNO3 → ;
Ca3P2 + H2O → ;
O2 + C3H6O2 → ;
H2O + HCOOC6H5 → ;
Cl2 + KI → ;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;
CH4 + Cl2 → ;
HNO3 + CH3NH2 → ;
FeCl2 + H2O2 + HCl → ;
H2SO4 + ZnO → ;
CH3COOCH=CH2 → ;
KOH + CO2 → ;
HCl + MgO → ;
NaOH + P2O5 → ;
C2H2 + HCl → ;
Fe2(SO4)3 + H2O → ;
Br2 + H2 → ;

Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?


A. 10
B. 14
C. 18
D. 22

Xem đáp án câu 3

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phương trình sản xuất ra O2 (oxi)

(Oxygen; Oxygen molecule; Liquefied oxygen)

2KNO3 => 2KNO2 + O2 2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 Xem tất cả phương trình tạo ra O2

Phương trình sản xuất ra CH3COOC2H5 (Etyl axetat)

(Acetic ether; Ethyl acetate; Vinegar naphtha; Acetic acid ethyl; RCRA waste number U-112; Acetidin; Ethyl=acetate; Acetic acid ethyl ester; Ethanoic acid ethyl)

C2H5OH + CH3COOCH3 => H2O + CH3COOC2H5 CH3COOH + C2H5ONa => NaOH + CH3COOC2H5 C2H5OH + CH3COOH => H2O + CH3COOC2H5 Xem tất cả phương trình tạo ra CH3COOC2H5

Phương trình sử dụng H2O (nước) là chất sản phẩm

(Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

2H2O => 2H2 + O2 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 CaO + H2O => Ca(OH)2 Xem tất cả phương trình tạo ra H2O

Phương trình sử dụng CO2 (Cacbon dioxit) là chất sản phẩm

(Carbon dioxide; Carbonic acid gas; Dry ice; Carbonic anhydride; Methanedione; Dioxocarbon; Carbon dione; Liquefied carbondioxide; Carbonic)

C + CO2 => 2CO 2NH3 + CO2 => (NH2)2CO + H2O H2O + CO2 => H2CO3 Xem tất cả phương trình tạo ra CO2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân điều hay dạy người không giấu diếm, Quả học một biết mười, kiến thức uyên bác

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(