Tìm kiếm phương trình hóa học
|
Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook | ||||
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2 | ||||
Mục Lục
![]() | ![]() | ![]() | |||
2Na | + | O2 | → | Na2O2 | |
natri | oxi | Natri peroxit | |||
(rắn) | (khí) | (rắn) | |||
(trắng bạc) | (không màu) | (trắng) | |||
23 | 32 | 78 | |||
2 | 1 | 1 | Hệ số | ||
Nguyên - Phân tử khối (g/mol) | |||||
Số mol | |||||
Khối lượng (g) |
Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan
☟☟☟
2Na + O2 → Na2O2 là Phản ứng oxi-hoá khử, Na (natri) phản ứng với O2 (oxi) để tạo ra Na2O2 (Natri peroxit) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: cháy trong không khí Dung môi: hỗn hợp Na2O
Nhiệt độ: cháy trong không khí Dung môi: hỗn hợp Na2O
cho natri tác dụng với oxi
Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Na (natri) tác dụng O2 (oxi) và tạo ra chất Na2O2 (Natri peroxit)
Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.
Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm Na2O2 (Natri peroxit) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), được sinh ra
Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia Na (natri) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng bạc), O2 (oxi) (trạng thái: khí) (màu sắc: không màu), biến mất.
Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin
Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Na (natri) ra Na2O2 (Natri peroxit)
Xem tất cả phương trình điều chế từ Na (natri) ra Na2O2 (Natri peroxit)Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ O2 (oxi) ra Na2O2 (Natri peroxit)
Xem tất cả phương trình điều chế từ O2 (oxi) ra Na2O2 (Natri peroxit)Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.
Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử
Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé
Click vào đây để báo lỗiHãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!
(sodium)
C + 6NaOH → 3H2 + 2Na + 2Na2CO3 2NaCl → Cl2 + 2Na 4NaOH → 2H2O + 4Na + O2 Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra Na(oxygen)
2CaOCl2 → O2 + 2CaCl2 2H2O → 2H2 + O2 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra O2(sodium peroxide)
2H2O + 2Na2O2 → 4NaOH + 2O2 CO + Na2O2 → Na2CO3 2Na + Na2O2 → 2Na2O Tổng hợp tất cả phương trình có Na2O2 tham gia phản ứngCập Nhật 2022-08-15 05:41:19am
Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D