Xin vui lòng đợi trong giây lát


5HNO3 + PH2O + 5NO2 + H3PO4
(dd đậm đặc) (rắn) (lỏng) (khí) (dd)
(không màu) (trắng) (không màu) (nâu đỏ)
5 1 1 5 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ

Cách thực hiện phản ứng

cho P tác dụng với dd axit HNO3 đậm đặc

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn màu trắng Photpho (P) tan dần và xuất hiện khí nâu đó Nito dioxit (NO2).

Thông tin thêm

Khi đun nóng, HNO3 đặc có thể oxi hoá được các phi kim như C, S, P. Axit photphoric H3PO4 được điều chế bằng cách dùng axit nitric đặc oxi hoá photpho.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho HNO3 (axit nitric) tác dụng vói P (photpho) tạo thành H2O (nước) H3PO4 (axit photphoric) ,trong điều kiện nhiệt độ nhiệt độ

Phương trình để tạo ra chất HNO3 (axit nitric)

H2O + NO2 => HNO3 + NO Ba(NO3)2 + H2SO4 => HNO3 + BaSO4 H2SO4 + KMnO4 + NO => H2O + HNO3 + MnSO4 + K2SO4

Phương trình để tạo ra chất P (photpho)

C + Ca3(PO4)2 + SiO2 => CO + P + CaSiO3 P4O6 => P + P4O8 Ca + PCl3 => CaC2 + P

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất NO2 (nitơ dioxit)

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 AgNO3 => Ag + NO2 + O2 FeCl2 + HNO3 => H2O + HCl + NO2 + Fe(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất H3PO4 (axit photphoric)

H2O + P2O5 => H3PO4 HNO3 + P => H2O + NO2 + H3PO4 Ca3(PO4)2 + H2SO4 => CaSO4 + H3PO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D