Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 4 Tài liệu ôn thi THPT 2020

HCl + NaHCO3 = H2O + NaCl + CO2 | Phương Trình Hóa Học

axit clohidric + natri hidrocacbonat = nước + Natri Clorua + Cacbon dioxit |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/HCl+NaHCO3=H2O+NaCl+CO2-568

HCl + NaHCO3H2O + NaCl + CO2
(dd) (dd) (lỏng) (dd) (khí)
(không màu) (trắng) (không màu) (trắng) (không màu)
36 84 18 58 44
1 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch NaHCO3

Hiện tượng nhận biết

Có bọt khí thoát ra là CO2

Thông tin thêm

Muối cacbonat tác dụng với dung dịch axit mạnh hơn axit cacbonic tạo thành muối mới và giải phóng CO2

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng trao đổi

Phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau thành phần cấu tạo của nó. Từ sự trao đổi này, chúng hình thành nên những chất mới. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi. Các phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

Xem tất cả Phản ứng trao đổi

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất : ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là :


A. 2
B. 5
C. 3
D. 4

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Câu 2. Tìm chất

Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa .Chất X là:


A. NaCl
B. NaHCO3
C. K2SO4
D. Ca(NO3)2

Xem đáp án câu 2
Advertisement

Câu 3. Bài toán thể tích

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là.


A. 448 ml
B. 672 ml.
C. 336 ml
D. 224 ml.

Xem đáp án câu 3
Advertisement

Câu 4. Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?


A. NaNO3
B. NaOH
C. NaHCO3
D. NaCl

Xem đáp án câu 4
Advertisement

Câu 5. Natri hidrocacbon

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :


A. tác dụng với kiềm.
B. tác dụng với CO2.
C. đun nóng.
D. tác dụng với axit.

Xem đáp án câu 5
Advertisement

Câu 6. Chọn phát biểu đúng

Cho các phát biểu và nhận định sau:
(1). Chất NH4HCO3 được dùng làm bột nở.
(2). Chất NaHCO3 được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày.
(3). Dùng nước đá và nước đá kho để bảo thực phẩm được xem là an toàn.
(4). Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng,… có tác dụng giúp
cây phát triển tốt, tăng năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra
những bệnh hiểm nghèo cho con người. Sau khi bón phân hoặc phun thuốc trừ
sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu
hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn thường là 12 – 15.
(5). Sự thiếu hụt nguyên tố Ca (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng
xương.
(6). Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) có thể làm trong nước.
(7). Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo
vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là O3.
Số phát biểu đúng là:


A. 7
B. 6
C. 5
D. 4

Xem đáp án câu 6
Advertisement

Câu 7. Chất vừa tan trong dung dịch HCl và NaOH

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch
NaOH là:


A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
B. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
C. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Xem đáp án câu 7
Advertisement

Câu 8. Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl và NaOH

Cho các chất: Al2O3, Fe2O3, NaHCO3, Al, KHS, (NH4)2CO3,
CH3COONa, Zn(OH)2. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch
HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là


A. 4
B. 7
C. 5
D. 6

Xem đáp án câu 8
Advertisement

Câu 9. Điều chế

Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hỗn hợp, ta dùng


A. dd Na2CO3 bão hòa, dd H2SO4 đặc
B. dd NaHCO3 bão hòa ,dd H2SO4 đặc
C. dd NaOH đặc
D. dd H2SO4 đặc

Xem đáp án câu 9
Advertisement

Câu 10. Bài tập nhận biết các dung dịch

Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?


A. NaNO3
B. NaOH
C. NaHCO3
D. NaCl

Xem đáp án câu 10
Advertisement

Câu 11. Bài toán nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2


A. 0,015
B. 0,020
C. 0,010
D. 0,030.

Xem đáp án câu 11
Advertisement

Câu 12. Bài tập phân biệt các dung dịch: axit, bazơ, muối

Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?


A. NaNO3
B. NaOH
C. NaHCO3
D. NaCl

Xem đáp án câu 12
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Bài học liên quan

Các bài học trong sách giáo khoa có sử dụng phương trình hóa học này:

Bài 16. Hợp chất của cacbon" Bài 21. Hợp chất của cacbon"
Advertisement
Advertisement

Phương trình sử dụng H2O (nước) là chất sản phẩm

(Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

CO + H2O + PdCl2 => 2HCl + CO2 + Pd 3H2O + P2O5 => 2H3PO4 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH Xem tất cả phương trình tạo ra H2O

Phương trình sử dụng CO2 (Cacbon dioxit) là chất sản phẩm

(carbon dioxide)

C + CO2 => 2CO H2O + CO2 => H2CO3 CaO + CO2 => CaCO3 Xem tất cả phương trình tạo ra CO2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân Tôn trọng mọi người. quả tài năng của thiên hạ dồn về mình.

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(