Advertisement
Thảo luận 1 Tài liệu ôn thi THPT 2020

H2O2 = H2O + O2 | Phương Trình Hóa Học

oxi già = nước + oxi | Chất xúc tác MnO2


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/H2O2=H2O+O2-9054

2H2O22H2O + O2
(lỏng) (lỏng) (khí)
(không màu) (không màu) (không màu)
34 18 32
2 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Xúc tác: MnO2

Hiện tượng nhận biết

giải phóng khí oxi

Thông tin thêm

Bình thường H2O2 phân huỷ chậm trong dung dịch ở nhiệt độ thường. Nhưng nếu cho vào dung dịch này một ít bột MnO2, bọt oxi sẽ thoát ra rất mạnh. Khi phản ứng kết thúc, MnO2 vẫn còn nguyên vẹn. Hidro peoxit rất tinh khiết và tương đối bền, nhưng khi có lẫn những tạp chất như các kim loại nặng và ion của chúng hoặc khi đun nóng hay bị chiếu sáng, nó phân hủy mạnh và có thể gây nổ. Bởi vậy, Hidro peoxit và dung dịch của nó thường được bảo quản ở chỗ râm mát và tối. Để làm bền, người ta cho thêm những chất ức chế như axit photphoric hay axit sunfuric. Ngược lại, dung dịch kiềm thúc đẩy nhanh quá trình phân hủy H2O2.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phản ứng phân huỷ

Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa cuả các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

Xem tất cả Phản ứng phân huỷ

Advertisement

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Trong các thí nghiệm sau:
(1) Thêm một lượng nhỏ bột MnO2 vào dung dịch hiđro peoxit.
(2) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 rồi đun nóng.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đốt nóng.
(4) Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI.
(6) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
(7) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là


A. 3
B. 6
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Câu 2. Phản ứng tạo đơn chất

Trong các thí nghiệm sau:
(1) Thêm một lượng nhỏ bột MnO2 vào dung dịch hiđro peoxit
(2) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 rồi đun nóng.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đốt nóng.
(4) Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI.
(6) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
(7) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là


A. 7
B. 6
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 2
Advertisement

Câu 3. Ozon

Cho các nhận định sau:
(1). O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.
(2). Ozon được ứng dụng vào tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
(3). Ozon được ứng dụng vào sát trùng nước sinh hoạt.
(4). Ozon được ứng dụng vào chữa sâu răng.
(5). Ozon được ứng dụng vào điều chế oxi trong PTN.
(6). Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(7). Tổng hệ số các chất trong phương trình
2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O.
khi cân bằng với hệ số nguyên nhỏ nhất là 26.
(8). S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Số nhận định đúng là:


A. 6
B. 7
C. 8
D. 9

Xem đáp án câu 3
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phương trình sản xuất ra H2O2 (oxi già)

(Hydrogen peroxide; Oxydol; Hydrogen dioxide; ZeroTol)

H2SO4 + BaO2 => H2O2 + BaSO4 Li2O2.H2O2.3H2O => 3H2O + H2O2 + Li2O2 H2SO4 + Na2O2 => H2O2 + Na2SO4 Xem tất cả phương trình tạo ra H2O2
Advertisement

Phương trình sử dụng H2O (nước) là chất sản phẩm

(Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

3H2O + P2O5 => 2H3PO4 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH Xem tất cả phương trình tạo ra H2O
Advertisement

Phương trình sử dụng O2 (oxi) là chất sản phẩm

(Oxygen; Oxygen molecule; Liquefied oxygen)

2Mg + O2 => 2MgO 2CO + O2 => 2CO2 4Al + 3O2 => 2Al2O3 Xem tất cả phương trình tạo ra O2
Advertisement
Advertisement
Advertisement


Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Cẩn thận trong từng việc làm nhỏ nhặt, Quả Thông minh lên dần dần

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(