Thảo luận 4 Tài liệu ôn thi THPT 2020

CH3COCH3 KMnO4 KHSO4 = CH3COOH H2O MnSO4 K2SO4 CO2 | Phương trình hoá học

Axeton kali pemanganat Kali hidro sunfat = acid acetic nước Mangan sulfat Kali sunfat Cacbon dioxit

Xin vui lòng đợi trong giây lát


10CH3COCH3 + 12KMnO4 + 36KHSO410CH3COOH + 28H2O + 12MnSO4 + 24K2SO4 + 5CO2
(dd) (rắn) (rắn) (dung dịch) (dung dịch) (rắn) (rắn) (khí)
(không màu) (tím) (không màu) (không màu) (không màu) (trắng) (trắng) (không màu)
58 158 136 60 18 151 174 44
10 12 36 10 28 12 24 5 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho CH3COCH3 tác dụng với hỗn hợp KMnO4 và KHSO4

Hiện tượng nhận biết

Có khí không màu thoát ra

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho CH3COCH3 (Axeton) tác dụng vói KMnO4 (kali pemanganat) KHSO4 (Kali hidro sunfat) tạo thành CH3COOH (acid acetic) MnSO4 (Mangan sulfat) K2SO4 (Kali sunfat) CO2 (Cacbon dioxit)

Phương trình để tạo ra chất CH3COCH3 (Axeton) (Acetone; Propanone; 2-Propanone; beta-Ketopropane; Dimethyl ketone; Pyroacetic ether; RCRA waste number U-002; Propan-2-one; 2-Oxopropane; Dimethylformaldehyde)

C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 (CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 4H2SO4 + K2Cr2O7 + 3CH3CHOHCH3 => 3CH3COCH3 + 7H2O + K2SO4 + Cr2(SO4)3

Phương trình để tạo ra chất KMnO4 (kali pemanganat) (Potassium permanganate; Permanganic acid potassium salt)

2H2O + 3K2MnO4 => 2KMnO4 + 4KOH + MnO2 2H2O + O2 + 4K2MnO4 => 4KMnO4 + 4KOH 2KOH + Mn2O7 => H2O + 2KMnO4

Phương trình để tạo ra chất KHSO4 (Kali hidro sunfat) (Potassium hydrogen sulfate; Sulfuric acid hydrogen potassium salt)

H2SO4 + KClO4 => HClO4 + KHSO4 2H2SO4 + 2KClO3 + H2C2O4 => 2H2O + 2CO2 + 2ClO2 + 2KHSO4 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

Phương trình để tạo ra chất CH3COOH (acid acetic) (Glycolaldehyde; Hydroxyacetaldehyde; Diose; 2-Hydroxyacetaldehyde; 2-Hydroxyethanal)

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước) (Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

HCl + NaOH => H2O + NaCl NH4NO2 => 2H2O + N2 CaCO3 + 2HCl => H2O + CO2 + CaCl2

Phương trình để tạo ra chất MnSO4 (Mangan sulfat) (Manganous sulfate; Manganese(II) sulfate; Sulfuric acid manganese(II) salt)

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 9H2SO4 + 6KMnO4 + 10NO => 4H2O + 10HNO3 + 6MnSO4 + 3K2SO4 2H2SO4 + MnO2 + 2NaI => 2H2O + I2 + MnSO4 + Na2SO4

Phương trình để tạo ra chất K2SO4 (Kali sunfat) (Potassium sulfate; Sulfuric acid dipotassium salt)

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 H2SO4 + 2KCl => 2HCl + K2SO4 2H2SO4 + 2KBr + MnO2 => Br2 + 2H2O + MnSO4 + K2SO4

Phương trình để tạo ra chất CO2 (Cacbon dioxit) (Carbon dioxide; Carbonic acid gas; Dry ice; Carbonic anhydride; Methanedione; Dioxocarbon; Carbon dione; Liquefied carbondioxide; Carbonic)

C + O2 => CO2 2CO + O2 => 2CO2 C + 2CuO => 2Cu + CO2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân người trồng cây phóng sinh, Quả Được sống lâu khoẻ mạnh

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(