Thảo luận 3 Tài liệu ôn thi THPT 2020

C6H12O6 + Ag(NH3)2OH = Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4 | Phương Trình Hóa Học

glucose + Diamminesilver(I) hydroxide = bạc + nước + amoniac + Amoni gluconat | Nhiệt độ t0


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/C6H12O6+Ag(NH3)2OH=Ag+H2O+NH3+CH2OH(CHOH)4COONH4-14569

C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4
(rắn) (dd) (kt) (lỏng) (khí)
(không màu) (trắng) (không màu) (không màu, mùi khai)
180 159 108 18 17 213
1 2 2 1 3 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0

Cách thực hiện phản ứng

phức bạc amoniac đã oxi hóa glucoso thành amoni gluconat tan vào dung dịch.

Hiện tượng nhận biết

xuất hiện Ag bám thành ống nghiệm, kết tủa trắng đồng thời có khí mùi khai thoát ra.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng oxi hóa - khử

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:


A. 2
B. 1
C. 3
D. 4

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?


A. AgNO3/NH3 và NaOH
B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
C. HNO3 và AgNO3/NH3.
D. Nước brom và NaOH.

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4đ,n ->
b. FeS + H2SO4đ,n ->
c. Al2O3 + HNO3 ->
d. Cu + Fe2(SO4)3 ->
e. RCHO + H2 --Ni,t0-->
f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->
g. etilen + Br2 ->
h. glixerol + Cu(OH)2 ->


A. a, b, d, e, f, g.
B. a, b, d, e, f, h.
C. a, b, c, d, e, g.
D. a, b, c, d, e, h.

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:


A. 6
B. 5
C. 7
D. 4

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(2). Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3). Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(4). Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(5). Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(6). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(7). Cho FeS vào dung dịch HCl.
(8). Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(9). Cho Cr vào dung dịch KOH
(10). Nung NaCl ở nhiệt độ cao.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:


A. 8
B. 10
C. 7
D. 9

Xem đáp án câu 5

Câu 6. Saccaroso

Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozo 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là (H=1, C=12, O=16, Ag=108)


A. 36,94 g
B. 19,44 g
C. 15,50 g
D. 9,72 g

Xem đáp án câu 6

Câu 7. Carbohidrat

Điều khẳng định nào sau đây là sai ?


A. Trong mật ong chứa nhiều fructozơ và glucozơ
B. Saccarozơ cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
C. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng để nhận biết glucozơ và saccarozơ.
D. Saccarozơ được tạo bởi một gốc α-glucozơ và α-fructozơ.

Xem đáp án câu 7

Câu 8. Carbohidrat

Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?


A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
B. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
C. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
D. Đều tham gia phản ứng thủy phân.

Xem đáp án câu 8

Câu 9. Glucose

Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag.Gía trị của m là :


A. 16,2
B. 21,6
C. 5,40
D. 10,8

Xem đáp án câu 9

Câu 10. Bài toán hiệu suất

Thủy phân 34,2 gam mantozo trong môi trường axit (hiệu suất 80%) sau đó trung hòa axit dư thì thu được dung dịch X. Lấy X đem tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 thu được bao nhiêu gam bạc:


A. 21,16 gam
B. 17,28 gam
C. 38,88 gam
D. 34,56 gam

Xem đáp án câu 10

Câu 11. Glucozo oxi hóa bởi AgNO3

Đung nóng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là:


A. 16,2
B. 21,6
C. 10,8
D. 32,4

Xem đáp án câu 11

Câu 12. Khối lượng Ag

Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bac nitrat trong amoniac đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng bạc đã sinh ra là


A. 10,8 gam.
B. 43,2 gam.
C. 21,6 gam
D. 32,4 gam.

Xem đáp án câu 12

Câu 13. Cacbohidrat: Glucozo

Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là:


A. 16,2 gam.
B. 32,4 gam.
C. 21,6 gam.
D. 10,8 gam.

Xem đáp án câu 13

Câu 14. Phản ứng của Glucose

Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là :


A. 7,20.
B. 2,16.
C. 10,8.
D. 21,6.

Xem đáp án câu 14

Câu 15. Khối lượng Ag

Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được tối đa 10,8 gam Ag. Giá trị của m là


A. 16,2.
B. 18,0.
C. 8,1.
D. 9,0.

Xem đáp án câu 15

Câu 16. Fructozơ

Fructozơ không phản ứng được với:


A. dung dịch Br2.
B. H2/M, to.
C. dung dịch AgNO3/NH3.
D. Cu(OH)2.

Xem đáp án câu 16

Câu 17. Phản ứng hóa học

Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa:


A. fructozơ, anđehit axetic, amilopectin, xenlulozơ.
B. Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, amilozơ.
C. glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
D. vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axetanđehit.

Xem đáp án câu 17

Câu 18. Ứng dụng của glucose

Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản suất gương, ruột phích. Hóa chất
được dùng để thực hiện phản ứng này là:


A. Saccarozơ.
B. Andehit axetic.
C. Glucozơ.
D. Andehit fomic.

Xem đáp án câu 18

Câu 19. Fructose

Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?


A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B. H2 (xúc tác Ni, to)
C. nước Br2.
D. dung dịch AgNO3/NH3, to

Xem đáp án câu 19

Câu 20. Gluxit

Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(d) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3tạo ra Ag.
(e) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho dung dịch màu xanh lam.
(f) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng 5 cạnh a - fructozơ và 3-fructozơ.
Số phát biểu đúng là:


A. 4
B. 5
C. 3
D. 2

Xem đáp án câu 20

Câu 21. Thuốc thử nhận biết

Có các dung dịch mất nhãn sau: axit axetic, glixerol, etanol, glucozo. Thuốc thử dùng để nhận
biết các dung dịch này là:


A. Quỳ tím
B. dd AgNO3/NH3
C. CuO
D. Quỳ tím, AgNO3/NH3, Cu(OH)2

Xem đáp án câu 21

Câu 22. Carbohidrat

Nhận định nào dưới đây không đúng về glucozo và fructozo :


A. Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với hidro tạo poliancol
B. Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam.
C. Glucozo có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm –CHO
D. Khác với glucozo, fructozo không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở no không có nhóm –CHO

Xem đáp án câu 22

Câu 23. Saccaroso

Thủy phân hoàn toàn 0,01 mol saccarozo trong môi trường axit, với hiệu suất là 60%, thu được
dung dịch X. Trung hòa dung dịch X thu được dung dịch Y, đem dung dịch Y toàn bộ tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag. Giá trị của m là:


A. 6,48g
B. 2,592g
C. 0,648g
D. 1,296g

Xem đáp án câu 23

Câu 24. Carbohidrat

Cho dãy các chất sau: Saccarozo, glucozo, xenlulozo, fructozo. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:


A. 1
B. 3
C. 4
D. 2

Xem đáp án câu 24

Câu 25. Nồng độ dung dịch glucose

Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là


A. 0,02M
B. 0,20M
C. 0,1M
D. 0,01M

Xem đáp án câu 25

Câu 26. Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.
(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.
(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.
(4) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.
(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.
Số nhận xét đúng là:


A. 4
B. 3
C. 5
D. 6

Xem đáp án câu 26

Câu 27. Bài toán khối lượng

Đốt cháy 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccacrozơ cần dùng 0,84 mol O2. Mặt khác đun nóng 24,48 gam X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được m gam Ag
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là


A. 43,20 gam
B. 25,92 gam
C. 34,56 gam
D. 30,24 gam

Xem đáp án câu 27

Câu 28. Phản ứng hóa học

Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?


A. Anilin + nước Br2
B. Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
C. Metyl acrylat + H2 (xt Ni, t0)
D. Amilozơ + Cu(OH)2.

Xem đáp án câu 28

Câu 29. Glucose

Glucozo không tham gia và phản ứng:


A. thủy phân
B. với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C. lên men ancol
D. tráng bạc

Xem đáp án câu 29

Câu 30. Saccaroso

Thủy phân 51,3 gam saccarozơ trong 100 ml dung dịch HCl 1M với hiệu suất 60%. Trung hòa lượng axit bằng NaOH vừa đủ rồi cho AgNO3/NH3 (vừa đủ) vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là:


A. 38,88
B. 53,23
C. 32,40
D. 25,92

Xem đáp án câu 30

Câu 31. Xeton

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?


A. CH2=CHCHO.
B. CH3COCH3.
C. CH3CHO.
D. C6H12O6 (fructozơ).

Xem đáp án câu 31

Câu 32. Phản ứng thủy phân

Cho các chất: glucozo; saccarozo; tinh bột; metyl fomat; xenlulozo; fructozo. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 và tráng bạc là:


A. 2
B. 4
C. 3
D. 5

Xem đáp án câu 32

Câu 33. Carbohidrat

Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh.
Phát biểu đúng là


A. (1) và (4).
B. (1), (2) và (4)
C. (1), (2) và (3)
D. (1), (2), (3) và (4)

Xem đáp án câu 33

Câu 34. Carbohidrat

Phát biểu nào dưới đây đúng?


A. thủy phân tinh bột thu được fructozo và glucozo
B. cả xenlulozo và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
C. thủy phân xenlulozo thu được glucozo
D. fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ trong phân tử fructozo có nhóm chức –CHO

Xem đáp án câu 34

Câu 35. Ứng dụng của glucose

Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản suất gương, ruột phích. Hóa chất được dùng để thực hiện phản ứng này là:


A. Saccarozơ.
B. Andehit axetic.
C. Glucozơ.
D. Andehit fomic.

Xem đáp án câu 35

Câu 36. Carbohidrat

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là


A. 5
B. 3
C. 6
D. 4

Xem đáp án câu 36

Câu 37. Carbohidrat

Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 .
B. Saccarozơ làm mất màu nước brom
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

Xem đáp án câu 37

Câu 38. Carbohidrat

Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?


A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
B. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
C. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
D. Đều tham gia phản ứng thủy phân.

Xem đáp án câu 38

Câu 39. Carbohidrat

Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là.:


A. 0,095 mol
B. 0,090 mol
C. 0,012 mol
D. 0,021 mol

Xem đáp án câu 39

Câu 40. Xác định chất

Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là:


A. Anđehit axetic
B. Ancol etylic
C. Saccarozơ
D. Glixerol

Xem đáp án câu 40

Câu 41. Khối lượng bạc

Đun nóng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là:


A. 16,2
B. 21,6
C. 10,8
D. 80,1

Xem đáp án câu 41

Câu 42. Carbohidrat

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là :


A. 5
B. 3
C. 6
D. 4

Xem đáp án câu 42

Câu 43. Sơ đồ phản ứng

Cho sơ đồ phản ứng sau:

(a) X + H2O ----xt----> Y
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O ----> amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y ----xt----> E + Z
(d) Z + H2O ----as, chất diệp lục----> X + G
X, Y, Z lần lượt là:


A. Xenlulose, saccarose, cacbon đioxid
B. Tinh bột, glucose, etanol
C. Xenlulose, fructose, cacbon đioxid
D. Tinh bột, glucose, cacbon dioxid

Xem đáp án câu 43

Câu 44. Chất tạo ra bạc

Trong số các chất: Metanol; axít fomic; glucozơ; saccarozơ; metylfomat;
axetilen; tinh bột. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag
kim loại là


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 44

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phương trình sản xuất ra C6H12O6 (glucose)

(Dextrose; Glucolin; D-Glucose; Dextropur; Dextrosol; Corn sugar; Grape suger; Grape sugar; Cartose; Glucose; Cerelose; D-(+)-Dextrose; D(+)-Glucose; Otsuka glucose; Otsuka glucose-TN; (+)-D-Glucose)

nH2O + (C6H10O5)n => nC6H12O6 H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Xem tất cả phương trình tạo ra C6H12O6

Phương trình sản xuất ra Ag(NH3)2OH (Diamminesilver(I) hydroxide)

()

AgCl + H2O + 2NH3 => HCl + Ag(NH3)2OH Xem tất cả phương trình tạo ra Ag(NH3)2OH

Phương trình sử dụng Ag (bạc) là chất sản phẩm

(L-3; Silver; Argentum; C.I.77820; Ag)

2Ag + 2HCl => 2AgCl + H2 4Ag + O2 => 2Ag2O 2Ag + H2SO4 => H2 + Ag2SO4 Xem tất cả phương trình tạo ra Ag

Phương trình sử dụng H2O (nước) là chất sản phẩm

(Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

2H2O => 2H2 + O2 2H2O + 2NaCl => Cl2 + H2 + 2NaOH CaO + H2O => Ca(OH)2 Xem tất cả phương trình tạo ra H2O

Phương trình sử dụng NH3 (amoniac) là chất sản phẩm

(R 717; Ammonia; Nitro-Sil; Spirit of Hartshorn; R-717; Liguid ammonia; Amine)

2NH3 + CO2 => (NH2)2CO + H2O 4NH3 + 3O2 => 6H2O + 2N2 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 Xem tất cả phương trình tạo ra NH3

Phương trình sử dụng CH2OH(CHOH)4COONH4 (Amoni gluconat) là chất sản phẩm

()

Xem tất cả phương trình tạo ra CH2OH(CHOH)4COONH4

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Sống chân thật, Quả Có trí tuệ biết được sự thật

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(