Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

CH3CH=CHCH3 + H2O = C4H10O | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

CH3CH=CHCH3 | but-2-en | khí + H2O | nước | lỏng = C4H10O | N-Butanol | khí, Điều kiện Chất xúc tác dd axit

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

CH3CH=CHCH3 + H2OC4H10O
but-2-en nước N-Butanol
But-2-ene
(khí) (lỏng) (khí)
(không màu) (không màu)
0 18 74
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình CH3CH=CHCH3 + H2O → C4H10O

CH3CH=CHCH3 + H2O → C4H10O là Phản ứng hoá hợpPhản ứng cộng, CH3CH=CHCH3 (but-2-en) phản ứng với H2O (nước) để tạo ra C4H10O (N-Butanol) dười điều kiện phản ứng là Xúc tác: dd axit

Điều kiện phản ứng để CH3CH=CHCH3 (but-2-en) tác dụng H2O (nước) là gì ?

Xúc tác: dd axit

Làm cách nào để CH3CH=CHCH3 (but-2-en) tác dụng H2O (nước)?

cho C4H10 tác dụng với H2O

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là CH3CH=CHCH3 (but-2-en) tác dụng H2O (nước) và tạo ra chất C4H10O (N-Butanol)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra CH3CH=CHCH3 + H2O → C4H10O là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm C4H10O (N-Butanol) (trạng thái: khí), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia C4H8 (but-2-en) (trạng thái: khí) (màu sắc: không màu), H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng CH3CH=CHCH3 + H2O → C4H10O

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ CH3CH=CHCH3 Ra C4H10O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CH3CH=CHCH3 (but-2-en) ra C4H10O (N-Butanol)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CH3CH=CHCH3 (but-2-en) ra C4H10O (N-Butanol)

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra C4H10O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra C4H10O (N-Butanol)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2O (nước) ra C4H10O (N-Butanol)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình CH3CH=CHCH3 + H2O → C4H10O

Phản ứng hoá hợp là gì ?

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

Xem tất cả phương trình Phản ứng hoá hợp

Phản ứng cộng là gì ?

Xem tất cả phương trình Phản ứng cộng


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình CH3CH=CHCH3 + H2O → C4H10O

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình CH3CH=CHCH3 + H2O → C4H10O

Câu 1. Nhận biết chất khí

Trong các phương trình hóa học dưới đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
Cl2 + F2 ----> ;
Cl2 + H2S ----> ;
H2SO4 + Fe3O4 ----> ;
C4H8 + H2O ---> ;
H2 + CH2=CH-COOH ----> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;



A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 1

Câu 2. phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;


A. 24
B. 16
C. 8
D. 4

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Bài tập xác định công thức anken dựa vào phản ứng hiđrat hóa

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là:


A. 2-metylpropen và but-1-en.
B. propen và but-2-en
C. eten và but-2-en.
D. eten và but-1-en.

Xem đáp án câu 3

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

CH3CH=CHCH3 + H2O → C4H10O | , Phản ứng hoá hợp, Phản ứng cộng

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Phương trình sử dụng C4H10O (N-Butanol) là chất sản phẩm

(t-Butyl alcohol; Trimethylcarbinol; 1,1-Dimethylethanol; 2-Methyl-2-propanol; Pseudobutyl alcohol; NCI-C-53367; tert-Butyl alcohol; tert-Butanol; t-BuOH; t-Butanol; 2-Methylpropan-2-ol; 1,1,1-Trimethylmethyl alcohol; 1,1-Dimethylethan-1-ol)

Tổng hợp tất cả phương trình có C4H10O tham gia phản ứng

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-08-11 05:31:47am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(