Tìm kiếm phương trình hóa học
|
Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook | ||||
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2 | ||||
Mục Lục
![]() | ![]() | ||||
CH3CH=CHCH3 | + | H2O | → | C4H10O | |
but-2-en | nước | N-Butanol | |||
But-2-ene | |||||
(khí) | (lỏng) | (khí) | |||
(không màu) | (không màu) | ||||
0 | 18 | 74 | |||
1 | 1 | 1 | Hệ số | ||
Nguyên - Phân tử khối (g/mol) | |||||
Số mol | |||||
Khối lượng (g) |
Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan
☟☟☟
CH3CH=CHCH3 + H2O → C4H10O là Phản ứng hoá hợpPhản ứng cộng, CH3CH=CHCH3 (but-2-en) phản ứng với H2O (nước) để tạo ra C4H10O (N-Butanol) dười điều kiện phản ứng là Xúc tác: dd axit
Xúc tác: dd axit
cho C4H10 tác dụng với H2O
Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là CH3CH=CHCH3 (but-2-en) tác dụng H2O (nước) và tạo ra chất C4H10O (N-Butanol)
Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.
Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm C4H10O (N-Butanol) (trạng thái: khí), được sinh ra
Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia C4H8 (but-2-en) (trạng thái: khí) (màu sắc: không màu), H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), biến mất.
Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin
Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CH3CH=CHCH3 (but-2-en) ra C4H10O (N-Butanol)
Xem tất cả phương trình điều chế từ CH3CH=CHCH3 (but-2-en) ra C4H10O (N-Butanol)Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra C4H10O (N-Butanol)
Xem tất cả phương trình điều chế từ H2O (nước) ra C4H10O (N-Butanol)Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.
Xem tất cả phương trình Phản ứng hoá hợp
Xem tất cả phương trình Phản ứng cộng
Trong các phương trình hóa học dưới đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
Cl2 + F2 ----> ;
Cl2 + H2S ----> ;
H2SO4 + Fe3O4 ----> ;
C4H8 + H2O ---> ;
H2 + CH2=CH-COOH ----> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;
Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là:
Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé
Click vào đây để báo lỗiHãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!
()
C4H10 → CH3CH=CHCH3 + H2 CH3CH2CH2CH2OH → CH3CH=CHCH3 + H2O Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra CH3CH=CHCH3(water)
(6x-2y)HNO3 + FexOy → (3x-y)H2O + 3x-2yNO2 + xFe(NO3)3 2(NH4)3PO4 + 3Ba(OH)2 → 6H2O + 6NH3 + Ba3(PO4)2 2NH3 + 3PbO → 3H2O + N2 + 3Pb Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra H2O(t-Butyl alcohol; Trimethylcarbinol; 1,1-Dimethylethanol; 2-Methyl-2-propanol; Pseudobutyl alcohol; NCI-C-53367; tert-Butyl alcohol; tert-Butanol; t-BuOH; t-Butanol; 2-Methylpropan-2-ol; 1,1,1-Trimethylmethyl alcohol; 1,1-Dimethylethan-1-ol)
Tổng hợp tất cả phương trình có C4H10O tham gia phản ứngCập Nhật 2023-05-30 10:28:30am