Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay
Advertisement
Hỏi Đáp Online 5

C2H4 + H2O = C2H5OH | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

etilen (eten) + nước = rượu etylic | Chất xúc tác axit

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement
↓↓ Chỉ Cần Lướt Web - Là Kiếm Được Tiền ↓↓ Surfe.be - Banner advertising service


C2H4 + H2OC2H5OH
etilen (eten) nước rượu etylic
(khí) (lỏng) (lỏng)
(không màu) (không màu) (không màu)
28 18 46
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Điều kiện phản ứng

Xúc tác: axit

Cách thực hiện phản ứng

cho khí C2H4 tác dụng với nước

Hiện tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm C2H5OH (rượu etylic) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia C2H4 (etilen (eten)) (trạng thái: khí) (màu sắc: không màu), H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), biến mất.

Thông tin thêm

là phản ứng điều chế rượu.

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ C2H4 Ra C2H5OH

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ C2H4 (etilen (eten)) ra C2H5OH (rượu etylic)

Xem tất cả phương trình điều chế từ C2H4 (etilen (eten)) ra C2H5OH (rượu etylic)

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra C2H5OH

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra C2H5OH (rượu etylic)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2O (nước) ra C2H5OH (rượu etylic)

Phản ứng hoá hợp

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

Xem tất cả Phản ứng hoá hợp


Câu hỏi minh họa

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình C2H4 + H2O => C2H5OH

Câu 1. Chất tạo ra rượu etylic bằng một phản ứng

Cho dãy các chất: C2H2. C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO,
CH3COOC2H5, C2H5ONa. Số chất trong dãy tạo ra C2H5OH bằng một phản
ứng là


A. 3
B. 6
C. 5
D. 4

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Điều chế C2H5OH trong phòng thí nghiệm

Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế C2H5OH trong phòng thí
nghiệm?


A. Cho C2H5Br tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng.
B. Cho etilen tác dụng với nước, xúc tác axit, đun nóng.
C. Lên men glucozơ.
D. Cho CH3CHO tác dụng với H2, xúc tác Ni, đun nóng.

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Điều chế C2H5COOH

Từ C2H6, để điều chế C2H5COOH thì số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là:


A. 5
B. 2
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Bài tập xác định công thức anken dựa vào phản ứng hiđrat hóa

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là:


A. 2-metylpropen và but-1-en.
B. propen và but-2-en
C. eten và but-2-en.
D. eten và but-1-en.

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Xác định tên chất

Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là


A. C2H4, O2, H2O
B. C2H2, H2O, H2
C. C2H4, H2O, CO
D. C2H2, O2, H2O

Xem đáp án câu 5

Câu 6. Xác định tên chất

Cho dãy chuyển hóa sau:


CaC2 ( + H2O ) → X ( + H2/ Pb/PbCO3, t0 ) → Y ( + H2O/H2SO4, t0 ) → Z. Tên gọi của X và Z lần lượt là:


A. axetilen và ancol etylic.
B. axetilen và etylen glicol.
C. etan và etanal.
D. etilen và ancol etylic.

Xem đáp án câu 6

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chuỗi Phương Trình Hóa Học Liên Quan

Chuỗi phản ứng về các chất hữu cơ

Cracking butan ở điều kiện nhiệt độ và xúc tác sản phẩm có khí etilen thoát ra (CH2-CH2).

Cho etilen tác dụng với nước ở điều kiện nhiêt độ và xúc tác tạo thành rượu etylic (CH3-CH2-OH)

Đốt cháy rượu etylic trong không khí có xúc tác tạo thành andehit axetic.

Cho andehit axetic tác dụng với hidro có chất xúc tác là Ni tạo thành rượu etylic.

Phương trình liên quan

4 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phương trình phản ứng của hidrocacbon

Đun nóng khí metan ở nhiệt độ 1500 độ C tạo thành khí C2H2.

Tiếp tục đun nóng khí C2H2 với khí hidro có chất xúc tác là Pd tạo thành etilen.

Sau đó đun nóng etilen với nước có chất xúc tác tạo thành rượu etylic.

Đun nóng rượu etylic trong không khí có chất xúc tác tạo thành andehit axetic.

Cuối cùng, đun nóng axetilen ở nhiệt độ 600 độ C, có xúc tác tạo thành C6H6.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi các phương trình phản ứng của bari, axetilen và andehit

Đốt cháy khí axetilen trong không khí thu được nước.

Sau đó, hòa tan nước trong bari oxit thu được bari hidroxit.

Tiếp tục, đem bari hidroxit phản ứng với axit HCl sản phẩm tạo thành thu được nước.

Tiếp tục lấy nước tác dụng với khí etilen thu được rượu etylic.

Cuối cùng cho rượu etylic đi qua một ống sứ chứa CuO đốt nóng, làm lạnh toàn bộ hơi đi ra khỏi ống sứ thu được chất lỏng là andehit

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phản ứng về benzen, rượu etylic

Cho axetilen tác dụng với hidro co chất xúc tác là Pd, PdCO3 tạo thành etilen.

Đun nóng etilen với nước có chất xúc tác axit sunfuric sản phẩm tạo thành rượu etylic.

Cho rượu etylic tác dụng HBr trong điều kiện H2SO4 thu được C2H5Br

Đốt C2H2 trong điều kiện C, 6000C thu được benzen

Cuối cùng cho benzen tác dụng Br2 trong điều kiện có xúc tác Fe thu được C6H5Br

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phản ứng của oxit sắt và ancol etylic

Cho kim loại sắt phản ứng với oxi dư có nhiệt độ xúc tác thu được oxit sắt (III).

Tiếp tục cho oxit sắt (III) tác dụng với dung dịch natri hidroxit thu được kết tủa nâu đỏ là sắt (III) hidroxit.

Đem sắt (III) hidroxit nhiệt phân sản phẩm tạo thành là nước.

Tiếp tục hidrat hóa etilen thu được ancol etylic.

Lên men giấm rượu etylic thu được sản phẩm axit axetic.

Cuối cùng cho axit axetic phản ứng với dung dịch bazo NaOH tạo thành natri axetat.

Phương trình liên quan

6 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phản ứng hóa học

Cho CaC2 lội qua nước thu được canxi hidroxit và khí C2H2.

Tiếp theo, cho C2H2 tác dụng với hidro sản phẩm thu được là C2H4.

Kế tiếp, cho C2H4 tác dụng với nước trong điều kiện xúc tác H+ thu được rượu etylic.

Cuối cùng, cho rượu etylic tác dụng với CH3COOH sản phẩm thu được muối CH3COOC2H5.

Phương trình liên quan

6 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phản ứng về hợp chất của natri và axit axetic

Cho CH3COONa tác dụng với natri hidroxit có chất xúc tác là CaO thu được khí metan.

Sau đó cho khí metan đem đi làm lạnh ở nhiệt độ 1500 độ C thu được khí axetilen.

Tiếp tục hidro hóa khí axetilen có chất xúc tác là Pd/PbCO3 thu được khí etilen.

Hidrat hóa khí etilen có H2SO4 là chất xúc tác thu được rượu etylic.

Đem rượu etylic lên men giấm trong không khí thu được axit axetic.

Cuối cùng cho axit axetic tác dụng với rượu etylic (phản ứng este hóa) tạo thành CH3COOC2H5

Cho natri cacbonat tác dụng với HCl tạo thành rắn là NaCl và khí CO2.

Phương trình liên quan

7 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phản ứng về glucozo và rượu etylic

Đốt cháy khí hidro trong không khí tạo thành nước.

Cho nước tác dụng với CO2 có tác dụng của diệp lục tạo thành glucozo.

Đốt cháy glucozo thu được nước.

Hidrat hóa C2H4 tạo thành rượu etylic.

Cuối cùng cho ancol eylic có chất xúc tác là axit H2SO4 thu được khí etilen.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi các phương trình phản ứng hữu cơ và vô cơ

Trong không khí, clorua vôi tác dụng dần dần với khí CO2 và hơi nước giải phóng axit hipoclorơ HClO.

Cho HClO tác dụng với HCl giải phóng khí clo và thu được nước.

Cho nước phản ứng với etilen thu được rượu etylic.

Đun nóng rượu etylic có chất xúc tác Al2O3 + MgO hoặc ZnO ở nhiệt độ 500 độ C giải phóng khí hidro.

Cuối cùng đem khí hidro thu được phản ứng với nito thu được khí amoniac không màu, mùi khai.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phương trình phản ứng của hidro cacbon và axit axetic

Làm lạnh metan ở nhiệt độ 1500 độ C thu được axetilen và khí hidro.

Hidro hóa axetilen có chất xúc tác là Pb/PbCO3 tạo thành etilen.

Hidrat hóa etilen trong môi trường axit tạo thành rượu etylic.

Cuối cùng cho rượu etylic tác dụng với oxi trong môi trường enzim thu được axit axetic.

Phương trình liên quan

4 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi các phương trình phản ứng hóa học hữu cơ

Dẫn luồng khí etilen qua nước có chất xúc tác là axit sau phản ứng thu được rượu etylic.

Lên men giấm rượu etylic tạo thành axit axetic.

Hòa tan axit axetic với rượu etylic tạo thành phản ứng este hóa sản phẩm là etyl axetat.

Sau đó cho etyl axetat hòa tan trong dung dịch kiềm natri hidroxit tạo thành natri axetat.

Cuối cùng hòa tan muối natri axetat trong dung dịch axit HCl thu được axit axetic.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi các phương trình phản ứng của natri và hợp chất của natri

Đốt cháy kim loại natri trong không khí thu được natri oxit.

Hòa tan natri oxit trong nước tạo thành dung dịch natri hidroxit.

Cho natri hidroxit tác dụng với axit HCl thu được nước.

Dẫn nước qua etilen thu được rượu etylic.

Cuối cùng cho rượu etylic tác dụng với axit HBr thu được brometan.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi các phương trình phản ứng của kim loại sắt và rượu etylic

lHòa tan kim loại sắt trong dung dịch axit clohidric thu được muối sắt (II) clorua và khí hidro thoát ra.

Cho muối sắt (II) clorua tác dụng với dung dịch NaOH thu được sắt (II) hidroxit.

Nhiệt phân Fe(OH)2 thu được hơi nước.

Dẫn nước qua C2H4 thu được ancol etylic.

Cuối cùng cho ancol etylic phản ứng với axit formic thu được etyl format.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-06-24 01:45:40pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(