Advertisement
Hỏi Đáp Online 2

C2H5OH = C2H4 + H2O | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

rượu etylic = etilen (eten) + nước | Nhiệt độ 170, Chất xúc tác H2SO4

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement



C2H5OHC2H4 + H2O
rượu etylic etilen (eten) nước
Ethene
(lỏng) (khí) (lỏng)
(không màu) (không màu) (không màu)
46 28 18
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 170°C Xúc tác: H2SO4

Hiện tượng nhận biết

khí C2H4 bay ra

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ C2H5OH Ra C2H4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ C2H5OH (rượu etylic) ra C2H4 (etilen (eten))

Xem tất cả phương trình điều chế từ C2H5OH (rượu etylic) ra C2H4 (etilen (eten))

Phương Trình Điều Chế Từ C2H5OH Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ C2H5OH (rượu etylic) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ C2H5OH (rượu etylic) ra H2O (nước)

Phản ứng phân huỷ

Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa cuả các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

Xem tất cả Phản ứng phân huỷ

Phán ứng tách

Phản ứng tác là phản ứng trong đó hai hay nhiều nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử hợp chất hữu cơ

Xem tất cả Phán ứng tách


Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chuỗi Phương Trình Hóa Học Liên Quan

chuỗi phản ứng

Cho CH2=C-(COOC2H5)2 (X) phản ứng với dung dich natri hidroxit, sản phẩm tạo thành (X1) là CH2=C-(COONa)2 và (X3) là C2H5OH.

Sau đó cho (X1) CH2=C-(COONa)2 tác dụng với dung dịch kiềm NaOH ở nhiệt độ cao, có chất xúc tác là CaO sản phẩm có khí (X4) etilen không màu thoát ra.

Lên men glucozo phản ứng tạo thành (X3) là ancol etylic.

Đun nóng (X3) ancol etylic ở nhiệt độ 170 độ C, có chất xúc tác là H2SO4, sản phẩm tạo thành là khí (X4) etilen.

 

Phương trình liên quan

2 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ



Chuỗi các phương trình phản ứng về hợp chất hữu cơ

Cho andehit axetic tác dụng với khí hidro trong điều kiện xúc tác là Ni tạo thành ancol etylic.

Tiếp tục cho rượu etylic phản ứng với CuO sản phẩm tạo thành là andehit axetic.

Sau đó cho andehit axetic phản ứng với AgNO3 sản phẩm tạo thành là CH3COONH4, NH4NO3, Ag.

Cho rượu etylic phản ứng với CH3OH  có chất xúc tác là axit H2SO4 ở nhiệt độ 140 độ C tạo thành metyl etyl  ete.

Đun nóng rượu etylic ở nhiệt độ 170 độ C có xit H2SO4 làm chất xúc tác giải phóng khí etylen.

Cuối cùng Đốt cháy C2H4 trong không khí có chất xúc tác tạo thành CH3CHO

 

Phương trình liên quan

6 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phản ứng về các chất hữu cơ

Cho canxi cacbua phản ứng với nước sản phẩm tạo thành là axetilen và nước vôi trong.

Tiếp tục cho C2H2 tác dụng với nước có chất xúc tác tạo thành andehit axetic.

Sau đó, đun nóng CH3CHO với nước có chất xúc tác tạo thành rượu etylic.

Cuối cùng đun nóng rượu etylic có axit H2SO4 làm chất xúc tác giải phóng khí C2H4.

Phương trình liên quan

4 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phản ứng về glucozo và rượu etylic

Đốt cháy khí hidro trong không khí tạo thành nước.

Cho nước tác dụng với CO2 có tác dụng của diệp lục tạo thành glucozo.

Đốt cháy glucozo thu được nước.

Hidrat hóa C2H4 tạo thành rượu etylic.

Cuối cùng cho ancol eylic có chất xúc tác là axit H2SO4 thu được khí etilen.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi các phương trình phản ứng của andehit

Đun nóng andehit axetic với hidro có Ni làm xúc tác thu được rượu etylic.

Sau đó đun nóng rượu etylic với đồng oxit thu được andehit axetic.

Hòa tan andehit axetic với dung dịch nitrat thu được Ag kết tủa và amoni axetat.

Đun nóng 2 ancol etylic và metanol ở nhiệt độ 140 độ C có H2SO4 làm xúc tác thu được ete C2H5OCH3

Đun nóng rượu etylic ở nhiệt độ 140 độ C có H+ làm xúc tác thu được khí etilen.

Đốt cháy etilen trong không khí có nhiệt độ và xúc tác thu được andehit axetic.

Phương trình liên quan

6 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(