Advertisement
Hỏi Đáp Online 2

Br2 + C6H5NH2 = C6H2Br3NH2 + HBr | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

brom + anilin = 2,4,6-Tribromoanilin + Hidro bromua |

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement



3Br2 + C6H5NH2C6H2Br3NH2 + 3HBr
brom anilin 2,4,6-Tribromoanilin Hidro bromua
Bromine Aminobenzen Axit bromhydric
(dung dịch) (lỏng) (kt) (dung dịch)
(nâu đỏ) (không màu) (trắng) (không màu)
Axit
160 93 330 81
3 1 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho anilin tác dụng với brom

Hiện tượng nhận biết

có hiện tượng kết tủa trắng

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Br2 Ra C6H2Br3NH2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Br2 (brom) ra C6H2Br3NH2 (2,4,6-Tribromoanilin)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Br2 (brom) ra C6H2Br3NH2 (2,4,6-Tribromoanilin)

Phương Trình Điều Chế Từ Br2 Ra HBr

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Br2 (brom) ra HBr (Hidro bromua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Br2 (brom) ra HBr (Hidro bromua)

Phương Trình Điều Chế Từ C6H5NH2 Ra C6H2Br3NH2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ C6H5NH2 (anilin) ra C6H2Br3NH2 (2,4,6-Tribromoanilin)

Xem tất cả phương trình điều chế từ C6H5NH2 (anilin) ra C6H2Br3NH2 (2,4,6-Tribromoanilin)

Phương Trình Điều Chế Từ C6H5NH2 Ra HBr

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ C6H5NH2 (anilin) ra HBr (Hidro bromua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ C6H5NH2 (anilin) ra HBr (Hidro bromua)

Phương trình thi Đại Học

Phương trình thường gặp trong thi ĐH

Xem tất cả Phương trình thi Đại Học


Câu hỏi minh họa

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 3Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + 3HBr

Câu 1. Chất tác dụng với nước Br2

Cho dãy các chất sau: anilin, saccarozơ, amilozơ, glucozơ, triolein, tripanmitin, fructozơ,
metyl fomat. Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là.


A. 4
B. 5
C. 6
D. 3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Thí nghiệm

Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
- Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh.
- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
- Dung dịch Z không làm quì tím đổi màu.
- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom.
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch :


A. metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin.
B. metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin.
C. lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin.
D. metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin.

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Phản ứng hóa học

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Br2?


A. alanin
B. triolein
C. anilin
D. glucozơ

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Phản ứng hóa học

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với


A. nước Br2.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch HCl.
D. dung dịch NaCl.

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Anilin

Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây


A. NaOH
B. Br2
C. HCl
D. HCOOH

Xem đáp án câu 5

Câu 6. Phát biểu

Phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.
B. Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng.
C. Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

Xem đáp án câu 6

Câu 7. Phản ứng hóa học

Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?


A. Anilin + nước Br2
B. Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
C. Metyl acrylat + H2 (xt Ni, t0)
D. Amilozơ + Cu(OH)2.

Xem đáp án câu 7

Câu 8. Chất tác dụng Br2 ở t0 thường

Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, metyl fomat, phenol, fructozơ. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:


A. 6
B. 7
C. 8
D. 5

Xem đáp án câu 8

Câu 9. Nhận định đúng

Cho các nhận định sau :
(a) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.
(b) Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
(c) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.
(d) Cao su lưu hoá, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian.
(e) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng.
Số nhận định đúng là


A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Xem đáp án câu 9

Câu 10. Câu hỏi lý thuyết về phản ứng của chất hữu cơ với dung dịch brom

Cho dãy các chất: stiren. Phenol, toluene, anilin, metyl amin. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch brom là


A. 5
B. 3
C. 4
D. 2

Xem đáp án câu 10

Câu 11. Dạng toán anilin tác dụng với dung dịch brom

Cho 27,9 g anilin tác dụng với dung dịch brom, phản ứng xảy ra hoàn toàn tạo 49,5g kết tủa. Khối lượng brom trong dung dịch brom ban đầu là (N=14; C=12; H=1; Br=80)


A. 72g
B. 24g
C. 48g
D. 144g

Xem đáp án câu 11

Câu 12. Câu hỏi lý thuyết về phản ứng với dung dịch brom

Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?


A. H2N–CH2–COOH.
B. CH3–NH2.
C. CH3COOC2H5.
D. C6H5–NH2 (anilin).

Xem đáp án câu 12

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Phương trình sử dụng C6H2Br3NH2 (2,4,6-Tribromoanilin) là chất sản phẩm

(Aniline tribromide; 2,4,6-Tribromoaniline)

Xem tất cả phương trình tạo ra C6H2Br3NH2

Phương trình sử dụng HBr (Hidro bromua) là chất sản phẩm

(hydrobromic acid)

HBr + C6H11CH3 => H2 + C6H11CH2Br C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2HBr => Br2 + H2 Xem tất cả phương trình tạo ra HBr

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(