Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

2Al + 3FeO = Al2O3 + 3Fe | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Al | Nhôm | rắn + FeO | sắt (II) oxit | rắn = Al2O3 | Nhôm oxit | rắn + Fe | sắt | rắn, Điều kiện Nhiệt độ nhiệt độ

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

2Al + 3FeOAl2O3 + 3Fe
Nhôm sắt (II) oxit Nhôm oxit sắt
Aluminum Iron (II) oxide Aluminium oxide Iron
(rắn) (rắn) (rắn) (rắn)
(trắng bạc) (đen) (trắng) (trắng xám)
27 72 102 56
2 3 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 2Al + 3FeO → Al2O3 + 3Fe

2Al + 3FeO → Al2O3 + 3Fe là Phản ứng oxi-hoá khử, Al (Nhôm) phản ứng với FeO (sắt (II) oxit ) để tạo ra Al2O3 (Nhôm oxit), Fe (sắt) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ

Điều kiện phản ứng để Al (Nhôm) tác dụng FeO (sắt (II) oxit ) là gì ?

Nhiệt độ: nhiệt độ

Làm cách nào để Al (Nhôm) tác dụng FeO (sắt (II) oxit )?

cho nhôm tác dụng với FeO.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Al (Nhôm) tác dụng FeO (sắt (II) oxit ) và tạo ra chất Al2O3 (Nhôm oxit), Fe (sắt)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2Al + 3FeO → Al2O3 + 3Fe là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm Al2O3 (Nhôm oxit) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), Fe (sắt) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng xám), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia Al (Nhôm) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng bạc), FeO (sắt (II) oxit ) (trạng thái: rắn) (màu sắc: đen), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2Al + 3FeO → Al2O3 + 3Fe

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Al Ra Al2O3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Al (Nhôm) ra Al2O3 (Nhôm oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Al (Nhôm) ra Al2O3 (Nhôm oxit)

Phương Trình Điều Chế Từ Al Ra Fe

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Al (Nhôm) ra Fe (sắt)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Al (Nhôm) ra Fe (sắt)

Phương Trình Điều Chế Từ FeO Ra Al2O3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ FeO (sắt (II) oxit ) ra Al2O3 (Nhôm oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ FeO (sắt (II) oxit ) ra Al2O3 (Nhôm oxit)

Phương Trình Điều Chế Từ FeO Ra Fe

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ FeO (sắt (II) oxit ) ra Fe (sắt)

Xem tất cả phương trình điều chế từ FeO (sắt (II) oxit ) ra Fe (sắt)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2Al + 3FeO → Al2O3 + 3Fe

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 2Al + 3FeO → Al2O3 + 3Fe

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 2Al + 3FeO → Al2O3 + 3Fe

Câu 1. Oxit kim loại

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:


A. PbO, K2O, SnO.
B. FeO, MgO, CuO.
C. Fe3O4, SnO, BaO.
D. FeO, CuO, Cr2O3.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng nhiệt nhôm

Cho 10g hỗn hợp chất rắn gồm FeO , CuO và Al trong khí trơ và thu được rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư thấy có 0,12 mol NaOH phản ứng, còn lại 5,312g chất rắn không tan, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng FeO là:


A. 48%
B. 43,2%
C. 17,08%
D. 24,4%

Xem đáp án câu 2

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

2Al + 3FeO → Al2O3 + 3Fe | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-10-03 07:51:50pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(