Advertisement
Thảo luận 3 Tài liệu ôn thi THPT 2020

AgNO3 + NaCl = AgCl + NaNO3 | Phương Trình Hóa Học

bạc nitrat + Natri Clorua = bạc clorua + Natri Nitrat |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/AgNO3+NaCl=AgCl+NaNO3-2202

AgNO3 + NaClAgCl + NaNO3
(dd) (dd) (kt) (dd)
(màu trắng) (không màu) (màu trắng) (màu trắng)
170 58 143 85
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm có sẵn 1ml dung dịch Natri Clorua

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện kết tủa trắng AgCl

Thông tin thêm

Vậy hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng trao đổi

Phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau thành phần cấu tạo của nó. Từ sự trao đổi này, chúng hình thành nên những chất mới. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi. Các phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

Xem tất cả Phản ứng trao đổi

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Ankin

Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dung dicḥ NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dung dicḥ HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa. CTPT của Y là


A. C4H9Cl
B. C2H5Cl
C. C3H7Cl
D. C5H11Cl

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhận biết

Các chất nào được sử dụng để phân biệt 5 dung dịch: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3?


A. BaCl2 , AgNO3, quỳ tím
B. AgNO3, quỳ tím, NaOH
C. NaOH, quỳ tím, Na2CO3
D. NaOH, BaCl2, Na2CO3

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Hợp chất halogen

Cho lương dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


A. 1,435
B. 0,635
C. 2,070
D. 1,275

Xem đáp án câu 3

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Bài học liên quan

Các bài học trong sách giáo khoa có sử dụng phương trình hóa học này:

Bài 9. Tính chất hóa học của muối" Bài 23. Hiđro clorua – Axit clohiđric và muối clorua"

Phương trình sản xuất ra AgNO3 (bạc nitrat)

(Nitric acid silver(I); Silver nitrate; Nitric acid silver(I) salt)

Ag + 2HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 3Ag + 4HNO3 => 3AgNO3 + 2H2O + NO HNO3 + Ag3PO4 => AgNO3 + H3PO4 Xem tất cả phương trình tạo ra AgNO3
Advertisement

Phương trình sản xuất ra NaCl (Natri Clorua)

(Sodium chloride; Rocksalt; Adios-Ambros)

HCl + NaOH => H2O + NaCl Cl2 + 2Na => 2NaCl BaCl2 + Na2SO4 => 2NaCl + BaSO4 Xem tất cả phương trình tạo ra NaCl
Advertisement

Phương trình sử dụng AgCl (bạc clorua) là chất sản phẩm

(Silver chloride; Silver(I) chloride)

2AgCl => 2Ag + Cl2 2AgCl + 2F2 => Cl2 + 2AgF2 AgCl + 2NH4OH => 2H2O + Ag(NH3)2Cl Xem tất cả phương trình tạo ra AgCl
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân tán thán thành công của người, Quả: có nhiều cơ hội may mắn trong đời

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(