Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay
Advertisement

Sự thật thú vị về Oxygen đối với sự sống | Các nguyên tố hóa học

Oxygen là chất khí rất cần thiết cho sự sống của các loài sinh vật.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Sự thật thú vị về Oxygen đối với sự sống


Sự thật thú vị về Oxygen đối với sự sống

1. Con người cần oxy để sống, nhưng quá nhiều nó cũng có thể làm tổn thương bạn vì oxy là chất oxy hóa. Khi cơ thể được cung cấp dư thừa oxy, hệ thống cơ thể phá vỡ oxy dư thừa thành một ion tích điện âm phản ứng có thể liên kết với sắt; gốc hydroxyl được tạo ra có thể làm hỏng lipid trong màng tế bào. May mắn thay, cơ thể duy trì nguồn cung cấp chất chống oxy hóa để chống lại stress oxy hóa hàng ngày.

2. Mức oxy thấp nhất từng được ghi nhận trong máu người được đo gần đỉnh núi Everest vào năm 2009. Những người leo núi có mức oxy trong động mạch trung bình là 3,28 kilopascal. So sánh với giá trị bình thường của 12 đến 14 kilopascal, và thuật ngữ leo núi "vùng tử thần" có rất nhiều ý nghĩa. Các phát hiện đã được công bố trên Tạp chí Y học New England.

3. Một con người hít vào khoảng 11.000 lít không khí mỗi ngày trong khi tiêu thụ khoảng 550 lít ôxy từ không khí mỗi ngày. Khi bạn hít vào không khí, bạn đang hít vào 20% lượng oxy và thở ra khoảng 15% lượng oxy đó.

4 Oxy bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp (οξυγόνο) Oxys và Genes hoặc “Oxygenes”, có nghĩa là “tạo axit” hoặc “sản xuất axit”.

5. Oxy thay đổi dạng bên ngoài của nó từ dạng tinh thể đơn tà sang màu cam, đỏ, đen, và thậm chí là dạng kim loại ở nhiệt độ thấp và cao.

6. Một thai nhi không thở trong bụng mẹ, người mẹ làm nó cho thai nhi. Ôxy cần thiết cho thai nhi được truyền qua dây rốn. Nếu còn nguyên dây rốn thì thai nhi sẽ không bị chết đuối trong bụng mẹ.

7. Cá có thể lấy oxy từ nước trong đại dương bằng cách sử dụng mang của chúng vì nước có nồng độ oxy cao hơn mang. Khi nước đi qua mang, các mạch máu trong mang sẽ hấp thụ oxy từ nước.

8. Một cơ thể người nặng khoảng 60 đến 63 kg tiêu thụ 250 ml oxy mỗi phút và các cơ quan chính tiêu thụ oxy là gan (20,4%), não (18,4%) và tim (11,6%). Nguyên tử oxy tạo nên một phần thiết yếu của DNA và protein trong cơ thể con người.

9. Nước ấm giữ ít oxy hơn nước lạnh vì các phân tử nước gần nhau hơn trong nước lạnh khiến các phân tử oxy khó thoát ra ngoài hơn. Ngoài ra, oxy hòa tan trong nước ấm khó hơn trong nước mát.

10. Oxy có thể cạn kiệt nếu chúng ta chặt phá quá nhiều rừng trên thế giới và giết chết quá nhiều đời sống thực vật trong đại dương. Các nước ô nhiễm cao đang thực sự bắt đầu mua bình dưỡng khí…


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-06-18 05:37:20pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(