Tìm kiếm chất hóa học
Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm
Điểm khác nhau giữa chất Potassium dicyanoaurate(I) và chất bạc oxit
So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Potassium dicyanoaurate(I) và chất bạc oxit
Giới thiệu
Điểm khác nhau giữa chất Potassium dicyanoaurate(I) và chất bạc oxit
| Tính chất | Potassium dicyanoaurate(I) | bạc oxit |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Potassium dicyanoaurate(I) | bạc oxit |
| Tên tiếng Anh | Potassium dicyanoaurate(I) | silver oxide |
| Nguyên tử khối | 288.0997 | 231.73580 ± 0.00070 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | 7.14 | |
| Nhiệt độ sôi (°C) | ||
| Màu sắc | ||
| Độ âm điện | ||
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | ||
| Phương trình tham gia | Phương trình KAu(CN)2 tham gia | Phương trình Ag2O tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế KAu(CN)2 | Phương trình điều chế Ag2O |
Chất hoá học Ag2O (bạc oxit)
Oxit này được sử dụng trong một số loại pin bạc-oxit, như là "bạc(II) oxit", AgO. Trong hóa học hữu cơ, oxit bạc được sử dụng làm chất oxy hoá nhẹ. Ví dụ, nó oxy hóa andehit thành các axit cacboxylic. Phản ứng như vậy thường có hiệu quả tốt nhất khi bạc oxit được điều chế tại chỗ từ bạc nitrat và kiềm hydroxit.
Tổng số đánh giá:
Xếp hạng: / 5 sao
Các phương trình điều chế KAu(CN)2
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Các phương trình điều chế Ag2O
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
> 150
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
temperature
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
AlCl3.6H2O và [K(H2O)6]
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Nhôm clorua Hexahidrat và chất Hexaaquapotassium ion
Xem thêmCH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOCH3 và CH3COCH2I
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất metyl oleat và chất 1-Iodo-2-propanon
Xem thêmCH3COOCH2CH2CH(CH3)2 và (NH4)3H2P3O10
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất isoamyl axetat và chất Amoni triphotphat
Xem thêmNa2SO3Se và K3[Co(NO2)6]
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri selenosunfat và chất Kali hexanitritocobanat(III)
Xem thêm