Advertisement
Thảo luận 1

OZON VÀ HIĐRO PEOXIT

Câu hỏi trắc nghiệm trong Sách giáo khoa lớp 11

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

OZON VÀ HIĐRO PEOXIT

Trong phản ứng hóa học: Ag2O + H2O2 → Ag + H2O + O2
Các chất tham gia phản ứng có vai trò là gì ?

Phân loại câu hỏi

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. H2O2 là chất oxi hóa, Ag2O là chất khử Đáp án đúng
  • Câu B. H2O2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
  • Câu C. Ag2O là chất khử
  • Câu D. Ag2O vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa lớp 11

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2

Đánh giá

OZON VÀ HIĐRO PEOXIT

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2

Câu hỏi kết quả số #1

Phản ứng hóa học

1. H2S+ SO2 →
2. Ag + O3 →
3. Na2SO3 + H2SO4 loãng →
4. SiO2+ Mg →
5. SiO2 + HF →
6. Al2O3 + NaOH →
7. H2O2 + Ag2O →
8. Ca3P2 + H2O→
Số phản ứng oxi hóa khử là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Ag + O3 → Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2 Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 2H2S + SO2 → 2H2O + 3S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 SiO2 + 4HF → 2H2O + SiF4 2Mg + SiO2 → Si + 2MgO Ca3P2 + 3H2O → Ca(OH)2 + 2PH3

Advertisement

Câu hỏi kết quả số #2

Ozon

Cho các nhận định sau:
(1). O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.
(2). Ozon được ứng dụng vào tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
(3). Ozon được ứng dụng vào sát trùng nước sinh hoạt.
(4). Ozon được ứng dụng vào chữa sâu răng.
(5). Ozon được ứng dụng vào điều chế oxi trong PTN.
(6). Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(7). Tổng hệ số các chất trong phương trình
2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O.
khi cân bằng với hệ số nguyên nhỏ nhất là 26.
(8). S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Số nhận định đúng là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Ag + O3 → Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2 H2O + 2KI + O3 → I2 + 2KOH + O2 5H2O2 + 3H2SO4 + 2KMnO4 → 8H2O + 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH H2O2 + KNO2 → H2O + KNO3 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 H2 + S → H2S 2H2O2 → 2H2O + O2

Câu hỏi kết quả số #3

Trong phản ứng hoá học :
Ag2O + H2O2 --> Ag + H2O + O2
Các chất tham gia phản ứng có vai trò là gì ?

Phân loại câu hỏi

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. H2O2 là chất oxi hoá, Ag2O là chất khử
  • Câu B. H2O2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
  • Câu C. Ag2O là chất bị khử,H2O2 là chất bị oxi hoá
  • Câu D. Ag2O là chất bị oxi hoá, H2O2 là chất bị khử

Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 10

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2

Câu hỏi kết quả số #4

OZON VÀ HIĐRO PEOXIT

Trong phản ứng hóa học: Ag2O + H2O2 → Ag + H2O + O2
Các chất tham gia phản ứng có vai trò là gì ?

Phân loại câu hỏi

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. H2O2 là chất oxi hóa, Ag2O là chất khử
  • Câu B. H2O2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
  • Câu C. Ag2O là chất khử
  • Câu D. Ag2O vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

Nguồn nội dung

Sách giáo khoa lớp 11

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2

Các câu hỏi liên quan khác

Câu hỏi kết quả số #1

Dẫn khí clorua qua dung dịch muối II sunfat, hãy cho biết sản phẩm được tạo thành

Phân loại câu hỏi

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. Fe2(SO4)3
  • Câu B. FeCl3
  • Câu C. FeCl2; Fe2(SO4)3
  • Câu D. Fe2(SO4)3; FeCl3

Nguồn nội dung

Sách giáo khoa lớp 10

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3Cl2 + 6FeSO4 → 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3

Câu hỏi kết quả số #2

Dung dịch axit HNO3

Cho sơ đồ phản ứng : X + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO↑ + H2O
X là gì?

Phân loại câu hỏi

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. Fe
  • Câu B. Fe(OH)3
  • Câu C. FeCl3
  • Câu D. Cả 3 đúng

Nguồn nội dung

Sách giáo khoa lớp 11

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3Fe(NO3)2 + 4HNO3 → 2H2O + NO + 3Fe(NO3)3


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-06-28 07:34:04pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(