Advertisement
Thảo luận 3

Phản ứng

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tài liệu luyện thi ĐH

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4 Đáp án đúng
  • Câu D. 6





Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S C + CO2 => 2CO 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S

Phản ứng hóa học

Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Au. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 2Fe + 6H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 8Al + 15H2SO4 => 4Al2(SO4)3 + 12H2O + 3H2S 2Al + 6H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2

Advertisement

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S C + CO2 => 2CO 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Bài tập về tính chất hóa học của kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S 8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 5Fe + 12HNO3 => 5Fe(NO3)2 + 6H2O + N2 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

C + CO2 => 2CO

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S C + CO2 => 2CO 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Advertisement

Bài tập xác định phản ứng mà C thể hiện tính khử

Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau: (a) 2C + Ca → CaC2. (b) C + 2H2 → CH4. (c) C + CO2 → 2CO. (d) 3C + 4Al → Al4C3. Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. a
  • Câu B. b
  • Câu C. c
  • Câu D. d



Nguồn nội dung

THPT HÀN THUYÊN - BẮC NINH



Liên quan tới phương trình

C + CO2 => 2CO

Bài tập xác định phản ứng mà C thể hiện tính khử

Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau: (a) 2C + Ca → CaC2. (b) C + 2H2 → CH4. (c) C + CO2 → 2CO. (d) 3C + 4Al → Al4C3. Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. a
  • Câu B. b
  • Câu C. c
  • Câu D. d



Nguồn nội dung

THPT HÀN THUYÊN - BẮC NINH



Liên quan tới phương trình

C + CO2 => 2CO

3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2

Chọn nhận định đúng

Cho các nhận định và phát biểu sau:
(1). Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy,
người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết
tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion Cu2+.
(2). Ăn gấc chín rất bổ cho mắt vì nó giầu Vitamin A.
(3). Dãy gồm các chất và thuốc: cocain, seduxen, cafein đều có thể gây nghiện
cho con người.
(4). Có thể dùng SO2 để tẩy trắng giấy và bột giấy.
(5). Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4)
hoá thạch.Có hai nguồn năng lượng sạch.
(6). Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có
thể xịt vào không khí dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2

Phản ứng tạo khí N2

Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3)2 (t0)→
(2) NH4NO2 (t0)→
(3) NH3 + O2 (850 độ, Pt)→
(4) NH3 + Cl2 (t0)→
(5) NH4Cl (t0)→
(6) NH3 + CuO (t0)→
Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. (2), (4), (6).
  • Câu B. (3), (5), (6).
  • Câu C. (1), (3), (4).
  • Câu D. (1), (2), (5).



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3CuO + 2NH3 => 3Cu + 3H2O + N2 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 NH4NO2 => 2H2O + N2

Chất khử

Cho phản ứng
2NH3 + 3Cl2 --> 6HCl + N2
Trong phản ứng trê, nhận xét nào đúng về vai trò của các chất tham gia?

Lớp 12 Nâng cao

  • Câu A. NH3 là chất khử
  • Câu B. NH3 là bazo
  • Câu C. Cl2 vừa oxi hóa vừa khử
  • Câu D. Cl2 là chất khử



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 12



Liên quan tới phương trình

3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S C + CO2 => 2CO 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3

Thuốc thử nhận biết dung dịch mất nhãn

Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NaOH
  • Câu B. Ba(OH)2
  • Câu C. NaHSO4
  • Câu D. BaCl2



Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 2AlCl3 + 3Ba(OH)2 => 2Al(OH)3 + 3BaCl2 2NH4Cl + Ba(OH)2 => BaCl2 + 2H2O + 2NH3

Phản ứng tạo kết tủa

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3. Số trường hợp thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 4
  • Câu C. 6
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 Na2SO4 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO4 Ba(OH)2 + 2NaHSO4 => 2H2O + Na2SO4 + BaSO4 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3 Ca(HCO3)2 + 2KOH => k2co3 + CaCO3 + 2H2O

Nhận biết

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. X là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe2O3, CuO
  • Câu B. Fe2O3, CuO, BaSO4
  • Câu C. Fe3O4, CuO, BaSO4
  • Câu D. FeO, CuO, Al2O3



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 2Fe(OH)3 => Fe2O3 + 3H2O

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S C + CO2 => 2CO 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

CO + H2O => H2 + CO2

Tốc độ phản ứng

Xét phản ứng: CO(khí) + H2O(khí) ←→ CO2(khí) + H2(khí). Trong điều
kiện đẳng nhiệt, khi tăng áp suất của hệ thì tốc độ phản ứng nghịch như thế nào?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Tăng
  • Câu B. Giảm
  • Câu C. Có thể tăng hoặc giảm
  • Câu D. Không đổi



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CO + H2O => H2 + CO2

Cân bằng hóa học

Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO(k) + H2O(k)←→CO2 (k)+ H2 (k) ΔH < 0.
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một
lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (4), (5)
  • Câu B. (1), (2), (4)
  • Câu C. (1), (2), (3)
  • Câu D. (2), (3), (4)



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CO + H2O => H2 + CO2

Bài tập nồng độ

Tính nồng độ cân bằng của các chất trong phương trình
CO + H2O ↔ H2 + CO2
Nếu lúc đầu chỉ có CO và hơi nước với nồng độ [CO] = 0,1M. [H2O] = 0,4 M. k = 1

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 0,08
  • Câu B. 0,8
  • Câu C. 0,05
  • Câu D. 0,5



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

CO + H2O => H2 + CO2

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S C + CO2 => 2CO 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S

Hợp chất lưu huỳnh

Cho các nhận định sau:
(1). Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
(2). SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với O2, nước Br2, dung dịch
KMnO4.
(3). Trong các phản ứng sau:
1) SO2 + Br2 + H2O
2) SO2 + O2 (to, xt)
3) SO2 + KMnO4 + H2O
4) SO2 + NaOH
5) SO2 + H2S
6) SO2 + Mg.
Có 4 phản ứng mà SO2 thể hiện tính oxi hóa.
(4). Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và
H2SO4 là dung dịch bị mất màu tím.
(5). Các chất O3, KClO4, H2SO4, Fe(NO3)3 chỉ có tính oxi hóa.
(6). Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen.
(7). Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2, NO2.
(8). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 không xảy ra phản ứng.
Số nhận định đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2S + SO2 => 2H2O + 3S 2Mg + SO2 => S + 2MgO O2 + 2SO2 => 2SO3 Br2 + 2H2O + SO2 => H2SO4 + 2HBr 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S

Nhận biết

Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành:


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. sulfit
  • Câu B. sulfua
  • Câu C. sulfat
  • Câu D. disulfit



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S C + CO2 => 2CO 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Xác định chất khử trong phản ứng oxi hóa - khử

Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng: 4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O. Chất khử trong phản ứng trên là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. O2.
  • Câu B. H2S.
  • Câu C. Ag.
  • Câu D. H2S và Ag.



Nguồn nội dung

THPT TIÊN LÃNG - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S

6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5

Chất béo

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
  • Câu B. Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
  • Câu C. Hidro hoa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
  • Câu D. Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit chất này bị thủy phân thành các sản phẩm có mùi khó chịu.



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

3H2 + (C17H33COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S C + CO2 => 2CO 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Bài tập xác định danh pháp của axit cacboxylic

Axit X + 2H2 ---(Ni)® axit Y. Tên gọi của axit X và Y lần lượt:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Axit oleic và axit stearic
  • Câu B. Axit linoleic và axit stearic
  • Câu C. Axit panmitic; axit oleic
  • Câu D. Axit linoleic và axit oleic



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC - THPT YÊN LẠC 2



Liên quan tới phương trình

6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5

H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Tính chất của este

Mệnh đề không đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n ≥ 2).
  • Câu B. Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước.
  • Câu C. Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol.
  • Câu D. Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1.



Nguồn nội dung

THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Phản ứng thủy phân

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Glucozơ
  • Câu B. Chất béo
  • Câu C. Saccarozơ
  • Câu D. Xenlulozơ



Nguồn nội dung

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN



Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 nH2O + (C6H10O5)n => nC6H12O6 NaOH + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COONa 3NaOH + (C17H35COO)3C3H5 => C3H5(OH)3 + 3C17H35COONa H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S C + CO2 => 2CO 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(