Advertisement
Thảo luận 4

Hệ số cân bằng

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tai liệu luyện thi Đại học

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Hệ số cân bằng

Cho các phản ứng sau, phương trình hóa học nào có tổng hệ số cân băng cao nhất?
1. AlCl3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
2. AgNO3 + H2O + NH3 + C12H22O11 ---> ;
3. C2H5OH + CH3COOCH3 ----> ;
4. C2H5OH + H2NCH2COOH ---->

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (4) Đáp án đúng
  • Câu B. (3)
  • Câu C. (2)
  • Câu D. (1)



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 C2H5OH + H2NCH2COOH → H2O + H2NCH2COOC2H5 C2H5OH + CH3COOCH3 → H2O + CH3COOC2H5 2AgNO3 + H2O + 2NH3 + C12H22O11 → 2Ag + NH4NO3 + C12H22O12

Đánh giá

Hệ số cân bằng

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2

Câu hỏi kết quả số #1

Thí nghiệm tạo kết tủa

Cho các thí nghiệm sau:
(1). Cho AgNO3 vào dung dịch HF.
(2). Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
(3). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(4). Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
(5). Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Cu(OH)2.
(6). Cho Mg vào dung dịch Fe(NO3)3 dư.
Số thí nghiệm sau khi phản ứng hoàn toàn cho kết tủa là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 2H2O + NaAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + NaHCO3

Advertisement

Câu hỏi kết quả số #2

Phản ứng acid - bazo

Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl→FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O →2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit‒bazơ là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (3), (4), (5)
  • Câu B. (2), (4), (5)
  • Câu C. (2), (4)
  • Câu D. (1), (2), (4)

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 (NH4)2SO4 + 2NaOH → 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2O + 2NH3 + FeSO4 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Câu hỏi kết quả số #3

Hệ số cân bằng

Cho các phản ứng sau, phương trình hóa học nào có tổng hệ số cân băng cao nhất?
1. AlCl3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
2. AgNO3 + H2O + NH3 + C12H22O11 ---> ;
3. C2H5OH + CH3COOCH3 ----> ;
4. C2H5OH + H2NCH2COOH ---->

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (4)
  • Câu B. (3)
  • Câu C. (2)
  • Câu D. (1)

Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 C2H5OH + H2NCH2COOH → H2O + H2NCH2COOC2H5 C2H5OH + CH3COOCH3 → H2O + CH3COOC2H5 2AgNO3 + H2O + 2NH3 + C12H22O11 → 2Ag + NH4NO3 + C12H22O12

C2H5OH + H2NCH2COOH → H2O + H2NCH2COOC2H5

Câu hỏi kết quả số #1

Amino Acid

Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với : (1) NaOH, (2) HCl, (3) C2H5OH, (4) HNO2

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3), (4)
  • Câu B. (2), (3), (4)
  • Câu C. (1), (2), (4)
  • Câu D. (1), (2), (3)

Nguồn nội dung

THPT TRIỆU SƠN 1

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

C2H5OH + H2NCH2COOH → H2O + H2NCH2COOC2H5 NaOH + H2NCH2COOH → H2O + H2NCH2COONa HCl + H2NCH2COOH → ClH3NCH2COOH HNO2 + H2NCH2COOH → H2O + N2 + HOCH2COOH

Advertisement

Câu hỏi kết quả số #2

Hệ số cân bằng

Cho các phản ứng sau, phương trình hóa học nào có tổng hệ số cân băng cao nhất?
1. AlCl3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
2. AgNO3 + H2O + NH3 + C12H22O11 ---> ;
3. C2H5OH + CH3COOCH3 ----> ;
4. C2H5OH + H2NCH2COOH ---->

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (4)
  • Câu B. (3)
  • Câu C. (2)
  • Câu D. (1)

Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 C2H5OH + H2NCH2COOH → H2O + H2NCH2COOC2H5 C2H5OH + CH3COOCH3 → H2O + CH3COOC2H5 2AgNO3 + H2O + 2NH3 + C12H22O11 → 2Ag + NH4NO3 + C12H22O12

Câu hỏi kết quả số #3

Bài toán tính hiệu suất phản ứng este hóa giữa amino axit và ancol

Hòa tan 30 g glyxin trong 60g etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H2SO4 đặc ,sau đó đun nóng 1 thời gian. Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng 33g. Hiệu suất của phản ứng là :

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 75%
  • Câu B. 80%
  • Câu C. 85%
  • Câu D. 60%

Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

C2H5OH + H2NCH2COOH → H2O + H2NCH2COOC2H5

C2H5OH + CH3COOCH3 → H2O + CH3COOC2H5

Câu hỏi kết quả số #1

Hệ số cân bằng

Cho các phản ứng sau, phương trình hóa học nào có tổng hệ số cân băng cao nhất?
1. AlCl3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
2. AgNO3 + H2O + NH3 + C12H22O11 ---> ;
3. C2H5OH + CH3COOCH3 ----> ;
4. C2H5OH + H2NCH2COOH ---->

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (4)
  • Câu B. (3)
  • Câu C. (2)
  • Câu D. (1)

Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 C2H5OH + H2NCH2COOH → H2O + H2NCH2COOC2H5 C2H5OH + CH3COOCH3 → H2O + CH3COOC2H5 2AgNO3 + H2O + 2NH3 + C12H22O11 → 2Ag + NH4NO3 + C12H22O12

Câu hỏi kết quả số #2

Dạng toán liên quan tới phản ứng este hóa

Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%. Khối lượng este tạo thành là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5,2 gam
  • Câu B. 8,8 gam
  • Câu C. 6 gam
  • Câu D. 4,4 gam

Nguồn nội dung

THPT NÔNG CỐNG I - THANH HÓA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

C2H5OH + CH3COOCH3 → H2O + CH3COOC2H5

Câu hỏi kết quả số #3

Dạng toán liên quan tới phản ứng este hóa

Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 20,75%
  • Câu B. 36,67%
  • Câu C. 25,00%
  • Câu D. 50,00%

Nguồn nội dung

ĐỀ THI THPTQG 2015 (MÃ ĐỀ 357)

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

C2H5OH + CH3COOCH3 → H2O + CH3COOC2H5

2AgNO3 + H2O + 2NH3 + C12H22O11 → 2Ag + NH4NO3 + C12H22O12

Câu hỏi kết quả số #1

Carbohidrat

Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh.
Phát biểu đúng là

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (4)
  • Câu B. (1), (2) và (4)
  • Câu C. (1), (2) và (3)
  • Câu D. (1), (2), (3) và (4)

Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN BẾN TRE

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

5nH2O + 6nCO2 → 6nO2 + (C6H10O5)n Cu(OH)2 + 2C6H12O6 → 2H2O + (C6H11O6)2Cu Cu(OH)2 + 2C12H22O11 → 2H2O + (C12H22O11)2Cu 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → 2H2O + (C6H11O6)2Cu 2AgNO3 + H2O + 2NH3 + C12H22O11 → 2Ag + NH4NO3 + C12H22O12 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 2NH3 → 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7 2AgNO3 + H2O + 2NH3 + C6H12O6 → 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7 H2O + C12H22O11 → C6H12O6 + C6H12O6

Câu hỏi kết quả số #2

Chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Trong các chất sau: glucozơ; fructozơ; saccarozơ; mantozơ; tinh bột;
xenlulozơ. Số chất phản ứng được với AgNO3/NH3 và số chất phản ứng được
với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường lần lượt là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 43
  • Câu B. 34
  • Câu C. 46
  • Câu D. 14

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C12H22O11 → 2H2O + (C12H22O11)2Cu Cu(OH)2 + 2C12H22O11 → H2O + 2Cu2O + C6H12O7 40AgNO3 + 14NH3 + 3C12H22O11 → 40Ag + 27NH4NO3 + 36CO2 2AgNO3 + H2O + 2NH3 + C12H22O11 → 2Ag + NH4NO3 + C12H22O12

Câu hỏi kết quả số #3

Hệ số cân bằng

Cho các phản ứng sau, phương trình hóa học nào có tổng hệ số cân băng cao nhất?
1. AlCl3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
2. AgNO3 + H2O + NH3 + C12H22O11 ---> ;
3. C2H5OH + CH3COOCH3 ----> ;
4. C2H5OH + H2NCH2COOH ---->

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (4)
  • Câu B. (3)
  • Câu C. (2)
  • Câu D. (1)

Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 C2H5OH + H2NCH2COOH → H2O + H2NCH2COOC2H5 C2H5OH + CH3COOCH3 → H2O + CH3COOC2H5 2AgNO3 + H2O + 2NH3 + C12H22O11 → 2Ag + NH4NO3 + C12H22O12

Các câu hỏi liên quan khác

Câu hỏi kết quả số #1

Phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + NaI ---> ;
AgNO3 + H2S -------> ;
NaOH + CO2 ----> ;
KOH + CuCl2 ----> ;
Ba(OH)2 + CuSO4 -----> ;
AgNO3 + CH3CHO + NH3 -----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra 3 sản phẩm trở lên?

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2AgNO3 + H2S → 2HNO3 + Ag2S 2KOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2KCl 4AgNO3 + 3CH3CHO + 5NH3 → 4Ag + 3NH4NO3 + 3CH3COONH4 AgNO3 + NaI → NaNO3 + AgI 4NaOH + 3CO2 → H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3 Ba(OH)2 + CuSO4 → Cu(OH)2 + BaSO4

Câu hỏi kết quả số #2

Tổng hệ số cân bằng

Cho phương trình hóa học sau:
aFe(NO3)2 + bKHSO4 → cFe2(SO4)3 + dH2O + eNO + fK2SO4 + gFe(NO3)3 ;
Tổng hệ số của chất tham gia phản ứng là

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 18
  • Câu B. 22
  • Câu C. 21
  • Câu D. 14

Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

9Fe(NO3)2 + 12KHSO4 → 2Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3NO + 6K2SO4 + 5Fe(NO3)3


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-29 09:18:52pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(