Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Tất cả phương trình điều chế từ PbO, Ca(ClO)2 ra CaCl2, PbO2

Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ PbO (Chì(II) oxit) , Ca(ClO)2 (Canxi hypoclorit) ra CaCl2 (Canxi diclorua) , PbO2 (Chì(IV) oxit) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho PbO (Chì(II) oxit) tác dụng vói Ca(ClO)2 (Canxi hypoclorit) tạo thành CaCl2 (Canxi diclorua) ,trong điều kiện dung môi NaOH loãng

Phương trình để tạo ra chất PbO (Chì(II) oxit) (lead(ii) oxide)

2Pb(NO3)2 → 4NO2 + 4O2 + 2PbO O2 + 2Pb → 2PbO 2Pb3O4 → O2 + 6PbO

Phương trình để tạo ra chất Ca(ClO)2 (Canxi hypoclorit) ()

2Ca(OH)2 + 2Cl2 → 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 Ca(ClO)2.3H2O → 3H2O + Ca(ClO)2 Ca(OH)2 + 2NaClO → 2NaOH + Ca(ClO)2

Phương trình để tạo ra chất CaCl2 (Canxi diclorua) (calcium chloride)

2CaOCl2 → O2 + 2CaCl2 BaCl2 + Ca(OH)2 → Ba(OH)2 + CaCl2 CaO + 2NH4Cl → H2O + 2NH3 + CaCl2

Phương trình để tạo ra chất PbO2 (Chì(IV) oxit) (Lead dioxide; Lead(IV) oxide; Lead peroxide; Plattnerite; Lead superoxide; Lead oxide brown; Lead Brown; C.I.77580; Lead(IV)dioxide)

H2O2 + Pb(OH)2 → 2H2O + PbO2 2PbO + Ca(ClO)2 → CaCl2 + 2PbO2 4HNO3 + Pb3O4 → 2H2O + 2Pb(NO3)2 + PbO2

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2023-03-31 09:00:55am