Xin vui lòng đợi trong giây lát


2NaOH + FeSO4Na2SO4 + Fe(OH)2
(dd) (dd) (rắn) (kt)
(trong suốt) (trắng) (trắng xanh)
2 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Dung môi: môi trường N2

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện kết tủa trắng xanh Sắt II hidroxit (Fe(OH)2).

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Muối tác dụng với dung dịch NaOH

Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu xanh. Muối X là:


A. MgSO4
B. FeSO4
C. CuSO4
D. Fe2(SO4)3.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhận biết

Cho phương trình phản ứng sau:
aNaOH + bFeSO4 → cNa2SO4 + dFe(OH)2
Tỉ lệ a : c là


A. 1 : 1
B. 1 : 2
C. 2 : 1
D. 3 : 2

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho NaOH (natri hidroxit) tác dụng vói FeSO4 (Sắt(II) sunfat) tạo thành Na2SO4 (natri sulfat) ,trong điều kiện dung môi môi trường N2

Phương trình để tạo ra chất NaOH (natri hidroxit)

H2O + Na => H2 + NaOH H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH Na2CO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaCO3

Phương trình để tạo ra chất FeSO4 (Sắt(II) sunfat)

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + FeSO4 FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4

Phương trình để tạo ra chất Na2SO4 (natri sulfat)

NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2SO4 + Na2CO3 => H2O + Na2SO4 + CO2

Phương trình để tạo ra chất Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit)

FeCl2 + NaOH => NaCl + Fe(OH)2 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 H2O + Fe3O4 => Fe(OH)2 + Fe(OH)3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D