Xin vui lòng đợi trong giây lát


2NaHCO3H2O + Na2CO3 + CO2
(rắn) (khí) (rắn) (khí)
(trắng) (không màu) (trắng) (không màu)
2 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân NaHCO3 tạo thành muối Na2CO3 và giải phóng khí CO2

Hiện tượng nhận biết

giải phóng khí CO2

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Thí nghiệm

Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 < m3 < m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và FeS2 ?


A. 5
B. 6
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Ứng dụng

Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?


A. CO2.
B. CO
C. CH4
D. N2.

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

tạo thành H2O (nước) CO2 (Cacbon dioxit) ,trong điều kiện nhiệt độ nhiệt độ

Phương trình để tạo ra chất NaHCO3 (natri hidrocacbonat)

Na2CO3 + NaHSO4 => Na2SO4 + NaHCO3 H2O + NaCrO2 + CO2 => NaHCO3 + Cr(OH)3 Ca(HCO3)2 + NaOH => CaCO3 + H2O + NaHCO3

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất Na2CO3 (natri cacbonat)

C + Na2Cr2O7 => CO + Na2CO3 + Cr2O3 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 (NH4)2CO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 + NH3

Phương trình để tạo ra chất CO2 (Cacbon dioxit)

CO + O2 => CO2 C + O2 => CO2 C2H5OH + O2 => H2O + CO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D