Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Na2CO3 + CaCl2 = CaCO3 + 2NaCl | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Na2CO3 | natri cacbonat | rắn + CaCl2 | Canxi diclorua | rắn = CaCO3 | canxi cacbonat | kt + NaCl | Natri Clorua | rắn, Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

Na2CO3 + CaCl2CaCO3 + 2NaCl
natri cacbonat Canxi diclorua canxi cacbonat Natri Clorua
Sodium carbonate calcium chloride Calcium carbonate natri clorua
(rắn) (rắn) (kt) (rắn)
(trắng) (trắng)
Muối Muối Muối
106 111 100 58
1 1 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl

Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl là Phản ứng trao đổi, Na2CO3 (natri cacbonat) phản ứng với CaCl2 (Canxi diclorua) để tạo ra CaCO3 (canxi cacbonat), NaCl (Natri Clorua) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để Na2CO3 (natri cacbonat) tác dụng CaCl2 (Canxi diclorua) là gì ?

Không có

Làm cách nào để Na2CO3 (natri cacbonat) tác dụng CaCl2 (Canxi diclorua)?

Cho dụng dịch NaCO3 vào ống nghiệm đựng CaCl2.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Na2CO3 (natri cacbonat) tác dụng CaCl2 (Canxi diclorua) và tạo ra chất CaCO3 (canxi cacbonat), NaCl (Natri Clorua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl là gì ?

Xuất hiện kết tủa trắng Canxi cacbonat (CaCO3) trong dung dịch.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl

Dung dịch muối cacbonat (ví dụ Na2CO3) có thể tác dụng với một số dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới.

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Na2CO3 Ra CaCO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Na2CO3 (natri cacbonat) ra CaCO3 (canxi cacbonat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Na2CO3 (natri cacbonat) ra CaCO3 (canxi cacbonat)

Phương Trình Điều Chế Từ Na2CO3 Ra NaCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Na2CO3 (natri cacbonat) ra NaCl (Natri Clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Na2CO3 (natri cacbonat) ra NaCl (Natri Clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ CaCl2 Ra CaCO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CaCl2 (Canxi diclorua) ra CaCO3 (canxi cacbonat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CaCl2 (Canxi diclorua) ra CaCO3 (canxi cacbonat)

Phương Trình Điều Chế Từ CaCl2 Ra NaCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CaCl2 (Canxi diclorua) ra NaCl (Natri Clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CaCl2 (Canxi diclorua) ra NaCl (Natri Clorua)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl

Phản ứng trao đổi là gì ?

Phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau thành phần cấu tạo của nó. Từ sự trao đổi này, chúng hình thành nên những chất mới. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi. Các phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

Xem tất cả phương trình Phản ứng trao đổi


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl

Câu 1. Thí nghiệm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là


A. 4
B. 2
C. 3
D. 1

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nước cứng

Nhận định nào sau đây là đúng


A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO4(2-)
B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Nước cứng

Nhận định nào sau đây là đúng


A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-
B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Phản ứng tạo kết tủa

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?


A. 5
B. 2
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Thí nghiệm thu được kết tủa

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?


A. 5
B. 2
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 5

Câu 6. Phản ứng tạo kết tủa

Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4.
(2) K2CO3 + FeCl3.
(3) Na2CO3 + CaCl2.
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2.
(6) Na2S + FeCl2.
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:


A. 5
B. 3
C. 2
D. 4

Xem đáp án câu 6

Câu 7. Câu hỏi lý thuyết về nước cứng

Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng làm mềm nước cứng chứa nhiều Ca2+ và Cl-?


A. Ca(OH)2
B. NaOH
C. HCl
D. Na2CO3

Xem đáp án câu 7

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl | , Phản ứng trao đổi

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl

Chuỗi các phương trình phản ứng kim loại kiềm và kiềm thổ

Điện phân dung dịch muối NaCl có màng ngăn sản phẩm thu được gồm H2, Cl2, NaOH

Sục khí CO2 qua dung dịch NaOH ta thu được NaHCO3.

Sau đó cho muối NaHCO3 tác dụng với NaOH sản phẩm tạo thành là Na2CO3.

Tiie61p tục cho Na2CO3 phản ứng canxi clorua sản phẩm có hiện tượng kết tủa trắng là CaCO3.

Hòa tan CaCO3 trong dung dịch axit HCl sản phẩm tạo thành có CaCl2 và có khí CO2 thoát ra.

Cuối cùng, cho muối CaCl2 tác dụng với AgNO3 sản phẩm có hiện tượng kết tủa là AgCl

Phương trình liên quan

6 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Bài Viết Hóa Học Liên Quan

Bài 16. Phương trình hóa học

Theo định luật bảo toàn khối lượng, số nguyên tử mỗi nguyên tố trong các chất trước và sau phản ứng được giữ nguyên, tức là bằng nhau. Dựa vào đây và với công thức hoá học ta sẽ lập phương trình hoá học để biểu diễn phản ứng hoá học.

Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Bài học liên quan

Các bài học trong sách giáo khoa có sử dụng phương trình hóa học này:

Bài 16. Phương trình hóa học "
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-25 06:05:04am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(