Xin vui lòng đợi trong giây lát


2KNO32KNO2 + O2
(rắn) (rắn) (khí)
(trắng) (trắng) (không màu)
2 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 400 - 520°C

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân KNO3.

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện chất rắn màu trắng Kali nitrit (KNO2) và khí Oxi (O2) làm sủi bọt khí.

Thông tin thêm

Muối kali nitrat bị phân huỷ ở nhiệt độ cao tạo thành muối kali nitrit và giải phóng khí oxi, vì vậy nó có tính chất oxi hoá mạnh.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho các chất sau: FeCl2, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)3, HNO3, KMnO4, HCl, S, N2, SO2, Cl2, Na2SO3 , KNO3.Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:


A. 13
B. 12
C. 11
D. 10

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?


A. 4
B. 6
C. 5
D. 3

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

tạo thành KNO2 (kali nitrit) ,trong điều kiện nhiệt độ 400 - 520

Phương trình để tạo ra chất KNO3 (kali nitrat)

AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 HNO3 + KI => H2O + I2 + KNO3 + NO K2CO3 + NH4NO3 => H2O + KNO3 + NH3 + CO2

Phương trình để tạo ra chất KNO2 (kali nitrit)

KNO3 => KNO2 + O2 K2CO3 + KNO3 + MnSO4 => KNO2 + K2SO4 + CO2 + K2MnO4 KNO3 + H => H2O + KNO2

Phương trình để tạo ra chất O2 (oxi)

KNO3 => KNO2 + O2 H2O => H2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D