Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 4 Tài liệu ôn thi THPT 2020

HNO3 + FeCuS2 = Cu(NO3)2 + H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3 | Phương Trình Hóa Học

axit nitric + Chalcopyrit = Đồng nitrat + nước + axit sulfuric + nitơ dioxit + Sắt(III) nitrat | Nhiệt độ t0 cao


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/HNO3+FeCuS2=Cu(NO3)2+H2O+H2SO4+NO2+Fe(NO3)3-15680

24HNO3 + FeCuS2Cu(NO3)2 + 10H2O + 2H2SO4 + 18NO2 + Fe(NO3)3
(dung dịch) (rắn) (dung dịch) (lỏng) (dung dịch) (khí) (rắn)
(không màu) (vàng) (xanh lam) (không màu) (không màu) (nâu đỏ) (không màu)
63 184 188 18 98 46 242
24 1 1 10 2 18 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0 cao

Cách thực hiện phản ứng

Cho chalcopyrit tác dung với dung dịch axit

Hiện tượng nhận biết

Có hiện tượng khí nâu đỏ thoát ra.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Phương trình hóa học hữu cơ

Xem tất cả Phương trình hóa học hữu cơ

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Phương trình sản xuất ra FeCuS2 (Chalcopyrit)

(Chalcopyrit)

Xem tất cả phương trình tạo ra FeCuS2
Advertisement

Phương trình sử dụng Cu(NO3)2 (Đồng nitrat) là chất sản phẩm

(copper(ii) nitrate)

2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2Ag + Cu(NO3)2 => 2AgNO3 + Cu 2Ag + Cu(NO3)2 => 2AgNO3 + Cu Xem tất cả phương trình tạo ra Cu(NO3)2

Phương trình sử dụng H2O (nước) là chất sản phẩm

(Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

2H2O + 2NaCl => Cl2 + H2 + 2NaOH 2H2O => 2H2 + O2 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH Xem tất cả phương trình tạo ra H2O

Phương trình sử dụng NO2 (nitơ dioxit) là chất sản phẩm

(nitrogen dioxide)

H2O + 3NO2 => 2HNO3 + NO 2NO2 + O3 => N2O5 + 2O2 2NO2 + 2S => N2 + 2SO2 Xem tất cả phương trình tạo ra NO2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Không yêu lao động, không yêu việc làm, Quả Bị thất nghiệp

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(