Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 2 Tài liệu ôn thi THPT 2020

HNO3 + CuS2 = H2O + H2SO4 + NO + CuSO4 | Phương Trình Hóa Học

axit nitric + Đồng sulfua = nước + axit sulfuric + nitơ oxit + Đồng(II) sunfat |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/HNO3+CuS2=H2O+H2SO4+NO+CuSO4-14807

14HNO3 + 3CuS24H2O + 3H2SO4 + 14NO + 3CuSO4
(dung dịch) (rắn) (lỏng) (dung dịch) (khí) (rắn)
(không màu) (không màu) (không màu) (không màu)
63 128 18 98 30 160
14 3 4 3 14 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho CuS2 tác dụng với HNO3.

Hiện tượng nhận biết

có khí không màu thoát ra.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phương trình thi Đại Học

Phương trình thường gặp trong thi ĐH

Xem tất cả Phương trình thi Đại Học

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng

Trong các phương trinh hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra 2 chất khí?
1. C + 2H2SO4 →
2. H2 + C6H5CHCH2 →
3. HNO3 + CuS2 →
4. HCl + HNO3 →
5. BaCl2 + NaHSO4 →
6. Cu + HCl + KNO3 →


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Câu 2. Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?


A. 6
B. 10
C. 14
D. 9

Xem đáp án câu 2
Advertisement

Câu 3. Bài toán hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng với axit HNO3

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2, và a mol Cu2S vào acid HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí NO duy nhất bay ra. Giá của a là:


A. 0,24 mol
B. 0,03 mol
C. 0,06 mol
D. 0,12 mol

Xem đáp án câu 3
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Phương trình sản xuất ra CuS2 (Đồng sulfua)

(Copper sulfide)

Xem tất cả phương trình tạo ra CuS2
Advertisement

Phương trình sử dụng H2O (nước) là chất sản phẩm

(Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH 2H2O => 2H2 + O2 3H2O + P2O5 => 2H3PO4 Xem tất cả phương trình tạo ra H2O

Phương trình sử dụng CuSO4 (Đồng(II) sunfat) là chất sản phẩm

(copper(ii) sulfate)

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4 2NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 Xem tất cả phương trình tạo ra CuSO4

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân lúc nhỏ siêng năng làm việc nhà, Quả Lớn lên dễ tìm công việc

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(