Xin vui lòng đợi trong giây lát


2HNO3 + CuFeS2Cu(NO3)2 + 9H2O + 2H2SO4 + 7NO2 + Fe(NO3)3
(dung dịch) (rắn) (dung dịch) (lỏng) (dung dịch) (khí) (rắn)
(không màu) (xanh lam) (không màu) (không màu) (nâu đỏ)
2 1 1 9 2 7 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

HNO3 tác dụng với CuFeS2.

Hiện tượng nhận biết

Có khí nâu đỏ thoát ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho HNO3 (axit nitric) tác dụng vói CuFeS2 (Chalcopyrit) tạo thành Cu(NO3)2 (Đồng nitrat) H2SO4 (axit sulfuric) NO2 (nitơ dioxit) Fe(NO3)3 (Sắt(III) nitrat) ,trong điều kiện nhiệt độ Nhiệt độ.

Phương trình để tạo ra chất HNO3 (axit nitric)

H2O + NO2 => HNO3 + NO Ba(NO3)2 + H2SO4 => HNO3 + BaSO4 H2SO4 + KMnO4 + NO => H2O + HNO3 + MnSO4 + K2SO4

Phương trình để tạo ra chất CuFeS2 (Chalcopyrit)

Không tìm thấy phương trình nào

Phương trình để tạo ra chất Cu(NO3)2 (Đồng nitrat)

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu(OH)2 + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O HNO3 + CuFeS2 => Cu(NO3)2 + H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất H2SO4 (axit sulfuric)

H2O + ZnSO4 => H2SO4 + O2 + Zn Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2 H2O + CuSO4 + P4 => Cu + H2SO4 + H3PO4

Phương trình để tạo ra chất NO2 (nitơ dioxit)

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 AgNO3 => Ag + NO2 + O2 FeCl2 + HNO3 => H2O + HCl + NO2 + Fe(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất Fe(NO3)3 (Sắt(III) nitrat)

FeCl2 + HNO3 => H2O + HCl + NO2 + Fe(NO3)3 FeO + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D