Xin vui lòng đợi trong giây lát


8HCl + Fe3O4FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3
(dung dịch) (rắn) (dung dịch) (lỏng) (dung dịch)
(không màu) (nâu đen) (lục nhạt) (không màu) (vàng nâu)
8 1 1 4 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng oxi hóa - khử

Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng vớ dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần:
Phần 1: đem tác dụng với dd HNO3 loãng, dư.
Phần 2: đem tác dụng với dd HCl dư.
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:


A. 5
B. 6
C. 8
D. 7

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa ‒ khử là:


A. Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng.
B. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
D. Cho khí CO vào Fe3O4 nung nóng.

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho HCl (axit clohidric) tác dụng vói Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) tạo thành FeCl2 (sắt (II) clorua) FeCl3 (Sắt triclorua) ,trong điều kiện nhiệt độ Nhiệt độ.

Phương trình để tạo ra chất HCl (axit clohidric)

Cl2 + C3H8 => HCl + C3H7Cl C2H5Cl => C2H4 + HCl Cl2 + H2O => HCl + HClO

Phương trình để tạo ra chất Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit)

Fe + O2 => Fe3O4 Fe2O3 => O2 + Fe3O4 CO + Fe2O3 => CO2 + Fe3O4

Phương trình để tạo ra chất FeCl2 (sắt (II) clorua)

Fe + HCl => FeCl2 + H2 Mg + FeCl3 => FeCl2 + MgCl2 Fe + FeCl3 => FeCl2

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất FeCl3 (Sắt triclorua)

Cl2 + Fe => FeCl3 FeCl2 + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3 FeCl2 + H2O2 + HCl => H2O + FeCl3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D