Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

8HCl + Fe3O4 = FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

HCl | axit clohidric | dung dịch + Fe3O4 | Sắt(II,III) oxit | rắn = FeCl2 | sắt (II) clorua | dung dịch + H2O | nước | lỏng + FeCl3 | Sắt triclorua | dung dịch, Điều kiện Nhiệt độ Nhiệt độ.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

8HCl + Fe3O4FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3
axit clohidric Sắt(II,III) oxit sắt (II) clorua nước Sắt triclorua
Iron(III) chloride
(dung dịch) (rắn) (dung dịch) (lỏng) (dung dịch)
(không màu) (nâu đen) (lục nhạt) (không màu) (vàng nâu)
Axit Muối Muối
36 232 127 18 162
8 1 1 4 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 là Phản ứng oxi-hoá khử, HCl (axit clohidric) phản ứng với Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) để tạo ra FeCl2 (sắt (II) clorua), H2O (nước), FeCl3 (Sắt triclorua) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Điều kiện phản ứng để HCl (axit clohidric) tác dụng Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) là gì ?

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Làm cách nào để HCl (axit clohidric) tác dụng Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit)?

Chúng mình không thông tin về làm thế nào để HCl (axit clohidric) phản ứng với Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) và tạo ra chất FeCl2 (sắt (II) clorua) phản ứng với H2O (nước) phản ứng với FeCl3 (Sắt triclorua).

Bạn có thể kéo xuống dưới và click vào nút báo lỗi để đóng góp thông tin cho chúng mình nhé.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là HCl (axit clohidric) tác dụng Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) và tạo ra chất FeCl2 (sắt (II) clorua), H2O (nước), FeCl3 (Sắt triclorua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm FeCl2 (sắt (II) clorua) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: lục nhạt), H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), FeCl3 (Sắt triclorua) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: vàng nâu), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia HCl (axit clohidric) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: không màu), Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) (trạng thái: rắn) (màu sắc: nâu đen), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra FeCl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra FeCl2 (sắt (II) clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) ra FeCl2 (sắt (II) clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra FeCl3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra FeCl3 (Sắt triclorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) ra FeCl3 (Sắt triclorua)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe3O4 Ra FeCl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) ra FeCl2 (sắt (II) clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) ra FeCl2 (sắt (II) clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe3O4 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe3O4 Ra FeCl3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) ra FeCl3 (Sắt triclorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) ra FeCl3 (Sắt triclorua)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3

Câu 1. Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa ‒ khử là:


A. Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng.
B. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
D. Cho khí CO vào Fe3O4 nung nóng.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng cháy

Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.


A. Mg
B. Cr
C. Fe
D. Al

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Oxit tác dụng với axit HCl

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?


A. Al2O3.
B. Fe3O4.
C. CaO.
D. Na2O.

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Nhôm, sắt

Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được a gam muối khan. Xác định giá trị của a là:


A. 27,965
B. 16,605
C. 18,325
D. 28,326

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Tìm giá trị m gần nhất

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?


A. 22,7.
B. 34,1.
C. 29,1.
D. 27,5.

Xem đáp án câu 5

Câu 6. Biểu thức liên hệ số mol

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3, và t mol Fe3O4) trong dung dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối. Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là :


A. x + y = 2z + 2t
B. x + y = z + t
C. x + y = 2z + 2t
D. x + y = 2z + 3t

Xem đáp án câu 6

Câu 7. Phần trăm khối lượng

Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Mg vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18,0 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là.


A. 46,4%.
B. 59,2%.
C. 52,9%.
D. 25,92%

Xem đáp án câu 7

Câu 8. Tính V

Cho lần lượt 23,2 gam Fe3O4 và 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl tối thiểu để hòa tan các chất rắn trên là :


A. 0,7 lít
B. 0,8 lít
C. 0,9 lít
D. 1 lít

Xem đáp án câu 8

Câu 9. Bài toán hỗn hợp

Cho m gam hỗn hợp X gồm Al ,Fe3O4 , FeO, Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y, trong đó khối lượng của FeCl2 là 31,75 gam và 8,064 lít H2 ( đktc ).Cô cạn dung dịch Y thu được 151,54 gam chất rắn khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z và khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ). Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối khan ?


A. 24,23 gam
B. 142,3 gam
C. 24,3 gam
D. 242,3 gam

Xem đáp án câu 9

Câu 10. Giá trị của m và a

Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian Fe bị oxi hóa thành hỗn hợp X gồm 4 chất rắn có khối lượng 27,2 gam. Hòa tan vừa hết X trong 300 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch Y được dung dịch Z chứa hỗn hợp FeCl3, Fe(NO3)3, HNO3 dư và có 2,24 lít NO duy nhất thoát ra (đktc). Giá trị của m và a lần lượt là


A. 22,4 gam và 3M
B. 16,8 gam và 2M
C. 22,4 gam và 2M
D. 16,8 gam và 3M

Xem đáp án câu 10

Câu 11. Kim loai

Đốt cháy hòa toàn 15,4g hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Mg, Al thu được 25,1 g hỗn hợp các oxit Y. Hòa tan B bằng HCl 2M thì cần dùng thể tích là:


A. 0,6 lít
B. 0,525 lít
C. 0,6125 lít
D. 0,74 lít

Xem đáp án câu 11

Câu 12. số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO.
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH.
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào H2O dư.
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là


A. 5
B. 4
C. 3
D. 2

Xem đáp án câu 12

Câu 13. Bài tập xác định phản ứng oxi hóa - khử

Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng vớ dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần: Phần 1: đem tác dụng với dd HNO3 loãng, dư. Phần 2: đem tác dụng với dd HCl dư. Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:


A. 5
B. 6
C. 8
D. 7

Xem đáp án câu 13

Câu 14. Bài toán hỗn hợp Fe3O4 và Cu tác dụng với dung dịch HCl

Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là


A. 40,8
B. 53,6
C. 20,4
D. 40,0

Xem đáp án câu 14

Câu 15. Xác định phản ứng tạo ra 2 muối

Phản ứng giữa các chất nào sau đây không tạo ra hai muối?


A. NO2 và dung dịch NaOH dư.
B. Ba(HCO3)2 và dung dịch KOH dư.
C. Fe3O4 và dung dịch HNO3 dư.
D. Fe3O4 và dung dịch HCl dư.

Xem đáp án câu 15

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3

Chuỗi phản ứng về kim loại

Cho kim loại sắt tác dụng với oxi ở nhiệt độ thích hợp sản phẩm thu được là oxit sắt từ.

Cho oxit sắt từ tác dụng với dung dịch axit HCl sản phẩm thu được 2 muối sắt (II) clorua và sắt (III) clorua.

Cho muối sắt (III) clorua tác dụng với NaOH sau phản ứng có hiện tượng kết tủa nâu đỏ là Fe(OH)3.

Nhiệt phân Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao sản phẩm tạo thành là Fe2O3.

Thổi luồng khí CO qua oxit Fe2O3 sản phẩm thu được là kim loại sắt và có khí không màu thoát ra.

Cuối cùng cho sắt tác dụng với muối CuCl2 sản phẩm tạo thành là kim loại Cu và muối sắt (II) clorua.

 

Phương trình liên quan

6 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-08-14 06:09:52pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(