Thảo luận 2 Tài liệu ôn thi THPT 2020

H2SO4 KMnO4 FeSO4 = Fe2(SO4)3 H2O MnSO4 K2SO4 | Phương trình hoá học

axit sulfuric kali pemanganat Sắt(II) sunfat = sắt (III) sulfat nước Mangan sulfat Kali sunfat Không tìm thấy phương trình hóa học nào

Xin vui lòng đợi trong giây lát


Tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu của Phương Trình Hoá Học với 7545 phương trình

Phương trình không xảy ra phản ứng

Không tìm thấy thông tin bạn tìm kiếm phương trình với chất tham gia là H2SO4 KMnO4 FeSO4, và chất sản phẩm là Fe2(SO4)3 H2O MnSO4 K2SO4 Bạn bổ sung thông tin giúp chúng mình nhé!

Đóng góp thông tin và trở thành tác giả của PTHH

Phương trình thuộc loại Phản ứng hoá hợp

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

C2H2 + CO + H2O => C2H3COOH 2Na + Se => Na2Se Fe + S => FeS 2F2 + Si => SiF4 3H2O + P2O5 => 2H3PO4 Cl2 + Be => BeCl2 CuO + H2O => Cu(OH)2 Xem tất cả phương trình tạo ra Phản ứng hoá hợp

Phương trình thuộc loại Phản ứng phân huỷ

Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa cuả các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

Hg(OH)2 => H2O + HgO 2CH4 => C2H2 + 2H2 MgCO3 => MgO + CO2 Fe2(SO4)3 => Fe2O3 + 3SO3 CaCO3 => CaO + CO2 2Ag2O => 4Ag + O2 2HCl => Cl2 + H2 Xem tất cả phương trình tạo ra Phản ứng phân huỷ

Phương trình thuộc loại Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

2H2O + 2NH3 + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NH4Cl H2SO4 + K2SO3 => H2O + SO2 + K2SO4 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 NO + FeSO4 => [Fe(NO)]SO4 H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 10HNO3 + 3Fe(OH)2 => 8H2O + NO + 3Fe(NO3)3 C + 4KNO3 => 2K2O + 4NO2 + CO2 Xem tất cả phương trình tạo ra Phản ứng oxi-hoá khử

Phương trình thuộc loại Phản ứng thế

Phản ứng trong đó một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ bị thay thê bởi một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác. Phản ứng thế cũng là một loại phương trình hoá học cực kỳ phổ biến trong chương trình trung học cơ sở và trung học phổ thông.

Br2 + CH4 => CH3Br + HBr CH4 + Cl2 => CH3Cl + HCl C2H2 + 2Na => H2 + Na2C2 Cl2 + 2NaBr => Br2 + 2NaCl Br2 + 2AgI => 2AgBr + I2 H2O + CH3COCl => CH3COOH + HCl Ag2O + C2H2 => H2O + C2Ag2 Xem tất cả phương trình tạo ra Phản ứng thế

Bạn không tìm thấy kết quả mong muốn ?

Hãy thử Tìm kiếm với PTHH Seearch Engine- Công cụ cải tiến từ nền tảng Google riêng cho Hoá Học Việt Nam


Trình tìm kiếm sẽ sử dụng Google kết hợp với từ khoá của bạn nhưng chỉ tập trung chủ yếu vào các trang web có nội dung liên quan về Hoá Học.

Phương trình có H2SO4 (axit sulfuric) là chất tham gia

BOV; Dipping acid; Sulfuric acid; Oil of vitriol; Vitriol brown oil; Sulfuric acid hydrogen; Sulphuric acid; N-Tak; N-Tac

H2SO4 + Zn => H2 + ZnSO4 Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 2Au + 3H2SO4 => Au2(SO4)3 + 3H2 Xem tất cả phương trình sử dụng H2SO4

Phương trình có KMnO4 (kali pemanganat) là chất tham gia

Potassium permanganate; Permanganic acid potassium salt

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Xem tất cả phương trình sử dụng KMnO4

Phương trình có FeSO4 (Sắt(II) sunfat) là chất tham gia

Feosol; Irospan; Ferralyn; Sulferrous; Green vitriol; Ferrous sulfate; Iron(II) sulfate; Sulfuric acid iron(II); Iron sulfate; Sulfuric acid iron(II) salt; Green Sand; Orga Fer; MBH-083; Copperas

2Al + 3FeSO4 => Al2(SO4)3 + 3Fe 3Br2 + 6FeSO4 => 2Fe2(SO4)3 + 2FeBr3 2H2SO4 + 2FeSO4 => Fe2(SO4)3 + 2H2O + SO2 Xem tất cả phương trình sử dụng FeSO4

Phương trình có H2O (nước) là chất sản phẩm

Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam

HCl + NaOH => H2O + NaCl NH4NO2 => 2H2O + N2 2NH3 + CO2 => (NH2)2CO + H2O Xem tất cả phương trình tạo ra H2O

Phương trình có MnSO4 (Mangan sulfat) là chất sản phẩm

Manganous sulfate; Manganese(II) sulfate; Sulfuric acid manganese(II) salt

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2SO4 + 2KBr + MnO2 => Br2 + 2H2O + MnSO4 + K2SO4 9H2SO4 + 6KMnO4 + 10NO => 4H2O + 10HNO3 + 6MnSO4 + 3K2SO4 Xem tất cả phương trình tạo ra MnSO4

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Ủng hộ tiền bạc công sức cất trường Quả Học hành đỗ đạt nhiều đời

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(