Xin vui lòng đợi trong giây lát


H2SO4 + K2Cr2O7H2O + CrO3 + K2SO4
(dung dịch) (dung dịch) (lỏng) (rắn) (rắn)
(không màu) (vàng cam) (không màu) (đỏ thẫm) (trắng)
1 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Xúc tác: H2SO4 đặc nóng

Cách thực hiện phản ứng

cho axit sunfuric tác dụng với muối kali đicromat

Hiện tượng nhận biết

từ vàng cam thành đỏ thẫm

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng vói K2Cr2O7 (Kali dicromat) tạo thành H2O (nước) K2SO4 (Kali sunfat) ,trong điều kiện chất xúc tác H2SO4 đặc nóng

Phương trình để tạo ra chất H2SO4 (axit sulfuric)

H2O + ZnSO4 => H2SO4 + O2 + Zn Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2 H2O + CuSO4 + P4 => Cu + H2SO4 + H3PO4

Phương trình để tạo ra chất K2Cr2O7 (Kali dicromat)

H2O + CO2 + K2CrO4 => K2Cr2O7 + KHCO3 HCl + K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + KCl H2SO4 + K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + K2SO4

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất CrO3 (Crom trioxit)

H2SO4 + K2Cr2O7 => H2O + CrO3 + K2SO4

Phương trình để tạo ra chất K2SO4 (Kali sunfat)

KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 H2SO4 + K2Cr2O7 => H2O + CrO3 + K2SO4 H2SO4 + KMnO4 + NO => H2O + HNO3 + MnSO4 + K2SO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D